Câu 1Nhận biết
Đâu là sự khác biệt cơ bản nhất giữa Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng (SCM)?
- ASCM có phạm vi rộng hơn, bao gồm cả việc quản lý các mối quan hệ với nhà cung cấp và khách hàng.
- BLogistics chỉ tập trung vào vận tải, trong khi SCM bao gồm cả kho bãi và tồn kho.
- CLogistics là một hoạt động có từ lâu đời, còn SCM là một khái niệm hoàn toàn mới của thế kỷ 21.
- DSCM chỉ áp dụng cho các công ty sản xuất, trong khi logistics áp dụng cho cả công ty dịch vụ.
Câu 2Nhận biết
Nguyên tắc “7 Đúng” (7Rs) của logistics nhấn mạnh việc tối ưu hóa dòng chảy hàng hóa và thông tin. Yếu tố “Đúng điều kiện” (Right Condition) đề cập đến điều gì?
- AHàng hóa được giao với mức giá đã thỏa thuận và cạnh tranh nhất trên thị trường.
- BHàng hóa được giao đến đúng địa điểm mà khách hàng yêu cầu trong đơn đặt hàng.
- CHàng hóa đến tay người nhận cuối cùng trong tình trạng nguyên vẹn, không hư hỏng.
- DHàng hóa được đóng gói theo đúng quy chuẩn an toàn và phù hợp với phương thức vận tải.
Câu 3Nhận biết
Hoạt động nào sau đây thuộc về logistics đầu vào (Inbound Logistics)?
- AVận chuyển sản phẩm hoàn thiện từ kho của nhà máy đến các trung tâm phân phối.
- BQuản lý việc tiếp nhận, lưu trữ và kiểm tra nguyên vật liệu từ nhà cung cấp.
- CThực hiện các chương trình khuyến mãi và giao hàng cho người tiêu dùng cuối cùng.
- DThu hồi sản phẩm đã qua sử dụng hoặc bị lỗi từ thị trường về lại nhà sản xuất.
Câu 4Nhận biết
Khi một doanh nghiệp thuê ngoài toàn bộ hoạt động logistics của mình cho một công ty chuyên nghiệp, từ vận tải, kho bãi đến các thủ tục hải quan, hình thức này được gọi là gì?
- A1PL (First Party Logistics)
- B2PL (Second Party Logistics)
- C3PL (Third Party Logistics)
- D4PL (Fourth Party Logistics)
Câu 5Nhận biết
“Chi phí đánh đổi” (Trade-off cost) trong logistics có nghĩa là gì?
- ADoanh nghiệp phải hy sinh lợi nhuận để đạt được mức độ hài lòng khách hàng cao nhất.
- BViệc cắt giảm chi phí ở một hoạt động này có thể làm tăng chi phí ở một hoạt động khác.
- CTổng chi phí logistics luôn là một hằng số, không thể tăng hoặc giảm trong một kỳ.
- DCác doanh nghiệp trong cùng ngành phải đánh đổi thị phần để hợp tác logistics hiệu quả.
Câu 6Nhận biết
Logistics ngược (Reverse Logistics) KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
- AVận chuyển nguyên vật liệu thô từ các nhà cung cấp đến nhà máy để bắt đầu sản xuất.
- BThu hồi bao bì sản phẩm để tái sử dụng hoặc tái chế theo quy định môi trường.
- CNhận lại hàng hóa bị lỗi từ khách hàng để sửa chữa hoặc thay thế theo chính sách bảo hành.
- DXử lý các sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc không bán được tại các điểm bán lẻ.
Câu 7Nhận biết
Lợi thế cạnh tranh lớn nhất của phương thức vận tải đường hàng không là gì?
- ATốc độ vận chuyển nhanh, phù hợp với hàng hóa có giá trị cao hoặc cần gấp.
- BCó khả năng chuyên chở hàng hóa với khối lượng và kích thước rất lớn.
- CMức cước phí trên mỗi tấn-km là thấp nhất trong tất cả các phương thức.
- DMạng lưới tuyến đường linh hoạt, có thể tiếp cận mọi khu vực địa lý.
Câu 8Nhận biết
Vận tải đa phương thức (Multimodal Transport) được định nghĩa là gì?
- AViệc sử dụng nhiều phương tiện vận tải khác nhau thuộc cùng một phương thức.
- BViệc chuyên chở hàng hóa chỉ bằng một phương thức duy nhất từ điểm đầu đến điểm cuối.
- CViệc chuyên chở hàng hóa bằng ít nhất hai phương thức vận tải khác nhau trên một hợp đồng.
- DViệc khách hàng tự lựa chọn và kết hợp nhiều nhà vận tải cho một lô hàng.
Câu 9Nhận biết
Bill of Lading (B/L) trong vận tải đường biển có chức năng chính là gì?
- ALà một hợp đồng bảo hiểm cho lô hàng trong suốt quá trình vận chuyển trên biển.
- BLà chứng từ xác nhận quyền sở hữu hàng hóa và có thể dùng để giao dịch, chuyển nhượng.
- CLà giấy phép do cơ quan hải quan cấp để cho phép tàu rời khỏi cảng xuất phát.
- DLà hóa đơn chi tiết các khoản phí mà người gửi hàng phải thanh toán cho hãng tàu.
Câu 10Nhận biết
Khi một doanh nghiệp cần vận chuyển một lượng lớn hàng hóa (than đá, quặng sắt) với chi phí thấp nhất và không yêu cầu về tốc độ, phương thức nào là lựa chọn tối ưu?
- AVận tải đường hàng không
- BVận tải đường sắt
- CVận tải đường bộ
- DVận tải đường biển
Câu 11Nhận biết
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn phương thức vận tải?
- AĐặc tính của hàng hóa (giá trị, khối lượng, tính dễ hư hỏng).
- BTên tuổi và uy tín của nhà cung cấp dịch vụ vận tải trên thị trường.
- CMàu sắc và thiết kế của phương tiện vận chuyển (xe tải, container).
- DChính sách marketing và quảng cáo của công ty vận tải.
Câu 12Nhận biết
Incoterm nào quy định người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng đã được đặt an toàn trên tàu tại cảng đi, và người bán chịu trách nhiệm thuê tàu?
- AFOB (Free On Board)
- BEXW (Ex Works)
- CCFR (Cost and Freight)
- DDDP (Delivered Duty Paid)
Câu 13Nhận biết
Mục đích chính của việc duy trì “Tồn kho an toàn” (Safety Stock) là gì?
- AĐể tận dụng các cơ hội mua hàng với giá rẻ khi có chương trình giảm giá từ nhà cung cấp.
- BĐể giảm chi phí đặt hàng bằng cách đặt các đơn hàng với quy mô lớn hơn.
- CĐể đáp ứng nhu cầu đã được dự báo chính xác và ổn định trong kỳ kế hoạch.
- DĐể phòng ngừa rủi ro thiếu hụt hàng hóa do nhu cầu thị trường biến động bất thường.
Câu 14Nhận biết
Hệ thống kiểm soát tồn kho “Just-In-Time” (JIT) hướng đến mục tiêu nào?
- ADuy trì một lượng tồn kho lớn để đảm bảo luôn sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng.
- BGiảm thiểu lượng tồn kho ở mọi khâu xuống mức gần bằng không, loại bỏ lãng phí.
- CTập trung vào việc dự báo nhu cầu chính xác để xác định mức tồn kho tối ưu.
- DSử dụng công nghệ để tự động hóa hoàn toàn quy trình đặt hàng và nhận hàng.
Câu 15Nhận biết
Phân tích ABC trong quản trị tồn kho là một phương pháp dùng để:
- APhân loại hàng tồn kho thành ba nhóm (A, B, C) dựa trên giá trị tiêu thụ hàng năm.
- BSắp xếp hàng hóa trong kho theo thứ tự bảng chữ cái để dễ dàng tìm kiếm.
- CTính toán chi phí tồn trữ, chi phí đặt hàng và chi phí thiếu hụt hàng hóa.
- DXác định quy mô đơn hàng kinh tế tối ưu (EOQ) cho tất cả các mặt hàng.
Câu 16Nhận biết
Chi phí nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm “Chi phí lưu giữ tồn kho” (Carrying Cost)?
- AChi phí bảo hiểm cho hàng hóa lưu trữ trong kho.
- BChi phí cơ hội của vốn bị đọng lại trong hàng tồn kho.
- CChi phí xử lý và vận chuyển cho một đơn đặt hàng mới.
- DChi phí thuê mặt bằng kho bãi và các tiện ích liên quan.
Câu 17Nhận biết
Mô hình “Quy mô đặt hàng kinh tế” (EOQ – Economic Order Quantity) giúp doanh nghiệp xác định điều gì?
- AThời điểm cần phải đặt hàng mới để bổ sung cho kho.
- BMức tồn kho an toàn cần thiết để phòng ngừa rủi ro.
- CSố lượng hàng hóa tối ưu cho mỗi lần đặt hàng để tổng chi phí thấp nhất.
- DNhà cung cấp nào có giá bán tốt nhất trên thị trường.
Câu 18Nhận biết
Hiện tượng “Hiệu ứng roi da” (Bullwhip Effect) trong chuỗi cung ứng mô tả điều gì?
- ASự biến động của nhu cầu ngày càng khuếch đại khi di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng.
- BGiá sản phẩm tăng đột ngột do sự khan hiếm của nguyên vật liệu đầu vào.
- CCác đối tác trong chuỗi cung ứng hợp tác chặt chẽ để giảm thiểu chi phí chung.
- DDòng thông tin được chia sẻ tức thời và chính xác giữa các thành viên chuỗi cung ứng.
Câu 19Nhận biết
Chức năng chính của một Trung tâm phân phối (Distribution Center – DC) là gì?
- AChỉ tập trung vào việc lưu trữ hàng hóa trong một khoảng thời gian dài.
- BTập trung vào việc lưu chuyển hàng hóa nhanh chóng, ít chú trọng đến dự trữ.
- CChỉ thực hiện các hoạt động đóng gói và dán nhãn cho sản phẩm xuất khẩu.
- DChỉ dùng để chứa các nguyên vật liệu thô phục vụ cho quá trình sản xuất.
Câu 20Nhận biết
Hoạt động “Cross-docking” tại kho hàng có đặc điểm gì?
- AHàng hóa được lưu trữ tại kho trong nhiều tuần để chờ đơn hàng từ khách hàng.
- BHàng hóa được chuyển thẳng từ khu vực nhận hàng sang khu vực giao hàng mà không qua lưu trữ.
- CHàng hóa được kiểm tra chất lượng và phân loại chi tiết trước khi đưa vào kệ chứa.
- DHàng hóa được đóng gói lại thành các đơn vị nhỏ hơn để bán lẻ tại kho.
Câu 21Nhận biết
Việc lựa chọn giữa kho tư nhân (Private Warehouse) và kho công cộng (Public Warehouse) phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
- AKhối lượng và tính ổn định của dòng hàng hóa cần lưu trữ qua thời gian.
- BVị trí địa lý của kho so với các đối thủ cạnh tranh trong cùng ngành.
- CMàu sơn và thiết kế bên ngoài của nhà kho có phù hợp với thương hiệu không.
- DSố lượng nhân viên làm việc tại kho và trình độ chuyên môn của họ.
Câu 22Nhận biết
Bao bì có vai trò logistics quan trọng nhất là gì?
- ACung cấp thông tin chi tiết về thành phần dinh dưỡng và hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
- BThu hút sự chú ý của khách hàng và thúc đẩy hành vi mua tại điểm bán.
- CThể hiện đẳng cấp và giá trị thương hiệu của doanh nghiệp sản xuất.
- DBảo vệ hàng hóa khỏi hư hỏng, mất mát trong quá trình vận chuyển và lưu trữ.
Câu 23Nhận biết
Hệ thống quản lý kho hàng (WMS – Warehouse Management System) hỗ trợ hoạt động nào?
- ATự động đàm phán giá và lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ vận tải tốt nhất.
- BDự báo nhu cầu của khách hàng và tự động tạo đơn hàng sản xuất.
- CTối ưu hóa việc sắp xếp hàng hóa, quản lý vị trí và hỗ trợ các hoạt động xuất/nhập.
- DQuản lý các mối quan hệ với khách hàng và xử lý các khiếu nại, phản hồi.
Câu 24Nhận biết
Hoạt động “Break-bulk” trong nghiệp vụ kho hàng là gì?
- AGom nhiều lô hàng nhỏ từ nhiều người gửi thành một lô hàng lớn để vận chuyển.
- BChia một lô hàng lớn nhận được thành các lô hàng nhỏ hơn để giao cho nhiều khách hàng.
- CTrộn lẫn các loại sản phẩm khác nhau từ nhiều nhà cung cấp để tạo thành một bộ sản phẩm.
- DLưu trữ hàng hóa theo mùa vụ và chỉ xuất kho khi đến thời điểm nhu cầu tăng cao.
Câu 25Nhận biết
Công nghệ “Trao đổi dữ liệu điện tử” (EDI – Electronic Data Interchange) giúp ích gì cho logistics?
- ACho phép các đối tác kinh doanh trao đổi chứng từ (đơn hàng, hóa đơn) theo một chuẩn thống nhất.
- BCho phép theo dõi vị trí của phương tiện vận tải theo thời gian thực bằng GPS.
- CSử dụng sóng radio để tự động nhận dạng và theo dõi các thẻ gắn trên đối tượng.
- DLập kế hoạch tổng thể các nguồn lực của doanh nghiệp, bao gồm tài chính, nhân sự, sản xuất.
Câu 26Nhận biết
Hệ thống quản lý vận tải (TMS – Transportation Management System) có chức năng chính là gì?
- AQuản lý vị trí, tồn kho và các hoạt động bên trong một nhà kho hoặc trung tâm phân phối.
- BLập kế hoạch, thực thi và tối ưu hóa các hoạt động vận chuyển hàng hóa của doanh nghiệp.
- CQuản lý toàn bộ vòng đời của sản phẩm từ khâu thiết kế đến khi thải loại.
- DTự động hóa quy trình tuyển dụng, đào tạo và trả lương cho nhân viên logistics.
Câu 27Nhận biết
Đâu là một thách thức lớn đối với hoạt động logistics toàn cầu so với logistics nội địa?
- ASự đa dạng về luật pháp, quy định hải quan và cơ sở hạ tầng giữa các quốc gia.
- BViệc tìm kiếm các nhà cung cấp dịch vụ vận tải và kho bãi chất lượng cao.
- CSự cần thiết phải áp dụng công nghệ thông tin để quản lý dòng chảy hàng hóa.
- DYêu cầu phải tối ưu hóa chi phí và nâng cao mức độ dịch vụ khách hàng.
Câu 28Nhận biết
Khái niệm “Logistics xanh” (Green Logistics) đề cập đến điều gì?
- AViệc chỉ vận chuyển các sản phẩm nông nghiệp hữu cơ và thân thiện với môi trường.
- BViệc sử dụng màu xanh lá cây làm màu chủ đạo cho thương hiệu của công ty logistics.
- CCác nỗ lực nhằm đo lường và giảm thiểu tác động tiêu cực của hoạt động logistics đến môi trường.
- DViệc xây dựng các kho hàng có nhiều cây xanh và không gian mở để tạo cảnh quan.
Câu 29Nhận biết
Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification) được ứng dụng trong logistics để làm gì?
- ACải thiện khả năng theo dõi và nhận dạng hàng hóa tự động mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
- BPhân tích dữ liệu lớn để dự báo xu hướng nhu cầu của thị trường trong tương lai.
- CTạo ra các mô hình 3D của sản phẩm để hỗ trợ quá trình thiết kế bao bì.
- DMã hóa các cuộc gọi điện thoại và email giữa các đối tác trong chuỗi cung ứng.
Câu 30Nhận biết
Một nhà cung cấp dịch vụ logistics tích hợp (4PL – Fourth Party Logistics) khác biệt với 3PL ở điểm nào?
- A4PL thường sở hữu một lượng lớn tài sản vật chất như xe tải, nhà kho, trong khi 3PL thì không.
- B4PL đóng vai trò là nhà quản lý, tích hợp các nguồn lực và công nghệ của các 3PL khác.
- C4PL chỉ cung cấp các dịch vụ logistics cơ bản như vận tải và lưu kho đơn thuần.
- D4PL là một thuật ngữ khác để chỉ các công ty giao nhận hàng hóa truyền thống.