0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực – Chương 4

Dưới đây là bộ test trắc nghiệm 30 câu mạnh mẽ dành cho sinh viên đại học về Quản trị nhân lực – một môn học quyết định xếp hạng trong kỳ thi chính quy. Đề học kiểm tra các khái niệm tuyển chọn, phỏng vấn và nguồn nhân lực nội bộ, chiếm 20-25% điểm thi. Bạn sẽ được làm bài test trực tiếp, nhận chấm điểm ngay, cùng xem lời giải chi tiết kèm lý thuyết – tất cả miễn phí tại HocMai Miễn Phí. Hãy tối ưu thời gian ôn tập, luyện thi và nâng tầm điểm số ngay hôm nay!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Quá trình tuyển mộ nhân lực được xem là thành công khi nào?
  • AChiêu mộ được số lượng lớn ứng viên nộp hồ sơ trong thời gian ngắn.
  • BChi phí dành cho hoạt động quảng cáo tuyển dụng ở mức thấp nhất.
  • CThu hút được những ứng viên có trình độ phù hợp với yêu cầu của công việc.
  • DTuyển được người ngay sau khi đăng tin mà không cần phỏng vấn nhiều vòng.

Câu 2Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của nguồn tuyển mộ nội bộ?
  • ANhân viên đã quen thuộc với văn hóa và môi trường làm việc của tổ chức.
  • BMang lại cho tổ chức những ý tưởng mới và phương pháp làm việc sáng tạo.
  • CGiảm thiểu chi phí và thời gian cần thiết cho quá trình hội nhập công việc.
  • DTạo động lực phấn đấu, phát triển và gia tăng lòng trung thành cho nhân viên.

Câu 3Nhận biết

“Phỏng vấn theo tình huống” tập trung vào yếu tố nào của ứng viên?
  • AKinh nghiệm và các thành tích ứng viên đã đạt được trong quá khứ.
  • BCách ứng viên sẽ xử lý một tình huống giả định có thể xảy ra trong công việc.
  • CCác đặc điểm về tính cách, sở thích cá nhân và động lực làm việc của ứng viên.
  • DKiến thức chuyên môn sâu và kỹ năng kỹ thuật liên

Câu 4Nhận biết

Mục đích chính của việc yêu cầu ứng viên điền vào mẫu đơn xin việc của công ty là gì?
  • AThu thập thông tin ứng viên một cách có hệ thống và đồng nhất để dễ so sánh.
  • BĐánh giá khả năng viết và trình bày thông tin của ứng viên một cách sơ bộ.
  • CThay thế hoàn toàn cho Sơ yếu lý lịch (CV) mà ứng viên đã chuẩn bị trước.
  • DRàng buộc pháp lý ban đầu giữa ứng viên và doanh nghiệp về việc cung cấp thông tin.

Câu 5Nhận biết

Hoạt động nào sau đây thuộc về giai đoạn “Tuyển chọn” chứ không phải “Tuyển mộ”?
  • AĐăng thông báo tuyển dụng trên các trang web việc làm và mạng xã hội.
  • BTổ chức ngày hội việc làm tại các trường đại học để thu hút sinh viên.
  • CTổ chức bài kiểm tra năng lực chuyên môn cho các ứng viên vượt qua vòng hồ sơ.
  • DXây dựng thương hiệu nhà tuyển dụng để tạo hình ảnh hấp dẫn với ứng viên tiềm năng.

Câu 6Nhận biết

Khi tuyển vị trí đòi hỏi sáng tạo, nguồn tuyển nào được ưu tiên?
  • ANguồn nội bộ từ các phòng ban có liên quan.
  • BNguồn bên ngoài thông qua các kênh đa dạng.
  • CNguồn từ danh sách nhân viên cũ đã nghỉ việc.
  • DNguồn từ người thân của các nhân viên hiện tại.

Câu 7Nhận biết

Nhược điểm chính của phương pháp giới thiệu ứng viên qua nhân viên?
  • AChi phí thưởng cho người giới thiệu thường rất cao.
  • BCó thể hình thành các nhóm “cánh hẩu”, gây mất đoàn kết nội bộ.
  • CChất lượng ứng viên được giới thiệu thường không được đảm bảo.
  • DTốn nhiều thời gian hơn so với phương pháp đăng tin đại chúng.

Câu 8Nhận biết

Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quy trình tuyển chọn nhân lực là?
  • APhỏng vấn sơ bộ ứng viên.
  • BTiếp nhận và sàng lọc hồ sơ.
  • CTổ chức các bài kiểm tra năng lực.
  • DXác minh thông tin tham khảo.

Câu 9Nhận biết

“Độ tin cậy” (Reliability) của công cụ tuyển chọn là?
  • AKhả năng công cụ dự báo chính xác mức độ thành công của ứng viên.
  • BMức độ mà công cụ đo lường một cách nhất quán cùng một đặc điểm qua nhiều lần.
  • CChi phí triển khai công cụ trên thực tế so với hiệu quả mang lại.
  • DSự phù hợp và liên quan của nội dung công cụ với yêu cầu công việc.

Câu 10Nhận biết

Hình thức phỏng vấn có tính khách quan cao nhất?
  • APhỏng vấn theo hội đồng (Panel Interview).
  • BPhỏng vấn không có cấu trúc (Unstructured Interview).
  • CPhỏng vấn theo cấu trúc (Structured Interview).
  • DPhỏng vấn gây áp lực (Stress Interview).

Câu 11Nhận biết

Mục đích kiểm tra sức khỏe trước tuyển dụng là?
  • AĐảm bảo ứng viên có đủ điều kiện thể chất để thực hiện công việc.
  • BĐánh giá chi phí bảo hiểm y tế mà công ty phải chi trả.
  • CSo sánh thể trạng ứng viên với các ứng viên khác.
  • DTìm hiểu các vấn đề di truyền và lối sống cá nhân.

Câu 12Nhận biết

Ai thường ra quyết định cuối cùng về lựa chọn ứng viên?
  • AGiám đốc nhân sự.
  • BChuyên viên tuyển dụng.
  • CTrưởng bộ phận/phòng ban có vị trí cần tuyển.
  • DGiám đốc điều hành (CEO).

Câu 13Nhận biết

“Độ giá trị” (Validity) của bài kiểm tra đề cập đến?
  • AMối tương quan giữa kết quả bài kiểm tra và hiệu suất làm việc thực tế.
  • BKết quả có nhất quán khi thực hiện lặp lại hay không.
  • CMức độ khó của câu hỏi so với mặt bằng chung.
  • DThời gian hoàn thành bài kiểm tra có hợp lý hay không.

Câu 14Nhận biết

Phương pháp đánh giá kỹ năng thực hành tốt nhất là?
  • APhỏng vấn hành vi.
  • BTrắc nghiệm tính cách.
  • CBài kiểm tra mẫu công việc (Work Sample Test).
  • DKiểm tra kiến thức tổng quát.

Câu 15Nhận biết

Rủi ro lớn nhất của phỏng vấn không theo cấu trúc là gì?
  • ANgười phỏng vấn có thể đưa ra các câu hỏi không liên quan đến công việc.
  • BTốn nhiều thời gian để chuẩn bị.
  • CKhông tạo được không khí cởi mở.
  • DỨng viên có thể đoán trước câu hỏi.

Câu 16Nhận biết

Khi nào nên dùng công ty “săn đầu người”?
  • AKhi cần tuyển vị trí cấp thấp số lượng lớn.
  • BKhi cần tuyển các vị trí quản lý cấp cao hoặc chuyên gia có kỹ năng đặc thù.
  • CKhi muốn giảm chi phí tuyển mộ.
  • DKhi xây dựng nguồn ứng viên tiềm năng.

Câu 17Nhận biết

Vai trò của phân tích công việc trong tuyển mộ và tuyển chọn?
  • ACung cấp dữ liệu để xây dựng bản mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc.
  • BXác định mức lương, chế độ đãi ngộ.
  • CĐánh giá hiệu quả làm việc sau tuyển.
  • DXây dựng chương trình đào tạo.

Câu 18Nhận biết

“Phỏng vấn hành vi” dựa trên nguyên tắc nào?
  • ACách tưởng tượng hành động thể hiện khả năng.
  • BThành tích quá khứ là chỉ báo tốt nhất cho hiệu suất tương lai.
  • CĐặt ứng viên vào tình huống căng thẳng.
  • DKiến thức chuyên môn là yếu tố quyết định.

Câu 19Nhận biết

Chỉ số nào KHÔNG dùng để đánh giá hiệu quả tuyển mộ?
  • ATỷ lệ ứng viên đạt yêu cầu.
  • BChi phí trung bình tuyển một nhân viên.
  • CTỷ lệ nghỉ việc trong 6 tháng đầu.
  • DSố lượng nhân viên tham gia chương trình đào tạo của công ty.

Câu 20Nhận biết

Khi xác minh tham khảo, nên tập trung vào?
  • AKhai thác thông tin tiêu cực.
  • BChỉ liên hệ quản lý gần nhất.
  • CHỏi câu hỏi mở, tập trung hiệu suất và hành vi công việc.
  • DTin tưởng tuyệt đối vào người tham khảo.

Câu 21Nhận biết

Sự khác biệt giữa tuyển mộ và tuyển chọn?
  • ATuyển mộ là quá trình “thu hút”, tuyển chọn là quá trình “sàng lọc”.
  • BTuyển mộ do phòng nhân sự, tuyển chọn do quản lý.
  • CTuyển mộ tốn nhiều chi phí hơn.
  • DTuyển mộ là từ ngoài, tuyển chọn ưu tiên nội bộ.

Câu 22Nhận biết

Công cụ nào đánh giá khả năng lập trình hiệu quả nhất?
  • ABài kiểm tra tính cách.
  • BPhỏng vấn tình huống.
  • CBài kiểm tra nhận thức.
  • DBài kiểm tra thực hành kỹ năng.

Câu 23Nhận biết

Lỗi “thiên kiến xác nhận” xảy ra khi nào?
  • AƯng viên giống người phỏng vấn.
  • BPhỏng vấn viên chỉ tìm kiếm thông tin củng cố ấn tượng ban đầu.
  • CBị ảnh hưởng bởi đặc điểm nổi bật.
  • DSo sánh với ứng viên trước đó.

Câu 24Nhận biết

Bản mô tả công việc cung cấp thông tin gì?
  • ACác yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, thái độ.
  • BCác nhiệm vụ, trách nhiệm chính và điều kiện làm việc.
  • CMức lương, thưởng, phúc lợi.
  • DLộ trình phát triển và cơ hội thăng tiến.

Câu 25Nhận biết

“Trung tâm đánh giá” là phương pháp nào?
  • ASử dụng một bài kiểm tra duy nhất.
  • BTuyển dụng hàng loạt nhân viên cấp thấp.
  • CKết hợp nhiều công cụ (bài tập nhóm, đóng vai,…).
  • DCó chi phí thấp và linh hoạt.

Câu 26Nhận biết

Tại sao xây dựng thương hiệu nhà tuyển dụng quan trọng?
  • AGiúp thu hút và giữ chân nhân tài bền vững mà không tốn nhiều chi phí quảng cáo.
  • BThay thế lương cao và phúc lợi tốt.
  • CGiúp công ty vượt qua kiểm tra lao động.
  • DĐảm bảo nhân viên mới phù hợp văn hóa.

Câu 27Nhận biết

Hạn chế của trắc nghiệm tính cách trong tuyển chọn?
  • AChi phí mua bản quyền cao.
  • BỨng viên có thể trả lời không trung thực để tạo hình ảnh mong muốn.
  • CKết quả không đáng tin cậy.
  • DBị cấm bởi pháp luật nhiều nước.

Câu 28Nhận biết

Lợi ích của tuyển mộ trực tuyến là gì?
  • AĐảm bảo chất lượng ứng viên cao hơn.
  • BTiếp cận lượng lớn ứng viên nhanh chóng và tiết kiệm.
  • CLoại bỏ hoàn toàn hồ sơ giả.
  • DKhông cần phỏng vấn trực tiếp.

Câu 29Nhận biết

Việc cho ứng viên biết lý do bị loại có tác dụng gì?
  • AỨng viên kiện công ty.
  • BLàm quy trình phức tạp.
  • CGiữ gìn hình ảnh chuyên nghiệp và mối quan hệ tốt với ứng viên.
  • DĐối thủ biết tiêu chí tuyển dụng.

Câu 30Nhận biết

Yếu tố nào thuộc “Môi trường bên ngoài” ảnh hưởng đến tuyển mộ?
  • AChính sách lương và phúc lợi.
  • BVăn hóa và bầu không khí làm việc.
  • CCác quy định của pháp luật lao động hiện hành.
  • DDanh tiếng và hình ảnh doanh nghiệp.

Đã trả lời 0/30 câu