0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực UDN

Quản trị nguồn nhân lực (HRM) là một trong những nội dung chiếm tới 20% tổng điểm đề thi Đại học, đặc biệt quan trọng trong kỷ luật Quản trị Nhân sự. Để chinh phục kì thi, HocMai Miễn Phí mang tới bộ 30 câu trắc nghiệm cập nhật 2026, bao gồm các chủ đề chiến lược HRM, JD vs tiêu chuẩn công việc, tuyển dụng nội bộ, phỏng vấn hành vi, đào tạo phát triển, hiệu ứng halo, phúc lợi và hệ thống lương thưởng. Bạn có thể làm test trực tuyến, nhận chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết và so sánh kết quả ngay trên nền tảng miễn phí, nâng cao kỹ năng lý thuyết, luyện tập và đạt điểm cao.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Vai trò cốt lõi của Quản trị Nguồn nhân lực Chiến lược (Strategic HRM) là gì?
  • AXây dựng một quy trình kỷ luật và sa thải nhân viên hiệu quả, công bằng.
  • BĐảm bảo các chính sách và hoạt động nhân sự nhất quán với chiến lược kinh doanh tổng thể.
  • CTập trung vào việc giải quyết các vấn đề nhân sự phát sinh hàng ngày trong doanh nghiệp.
  • DChú trọng vào việc tối ưu hóa chi phí tuyển dụng và đào tạo cho nhân viên mới.

Câu 2Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản giữa Bản mô tả công việc (Job Description – JD) và Bản tiêu chuẩn công việc (Job Specification – JS) là gì?
  • AJD chỉ sử dụng cho mục đích tuyển dụng; JS được dùng để đánh giá thành tích nhân viên.
  • BJD nêu rõ các nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm; JS nêu rõ các năng lực cần có để thực hiện công việc.
  • CJD liệt kê các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng; JS liệt kê các nhiệm vụ và trách nhiệm chính.
  • DJD là tài liệu mang tính pháp lý; JS là tài liệu tham khảo nội bộ cho nhà quản lý.

Câu 3Nhận biết

Khi một tổ chức ưu tiên tuyển dụng nội bộ, lợi ích lớn nhất họ nhận được là gì?
  • ACó được nguồn ý tưởng và phương pháp làm việc mới mẻ từ bên ngoài tổ chức.
  • BGiảm thiểu chi phí đăng tin tuyển dụng trên các nền tảng việc làm chuyên nghiệp.
  • CThúc đẩy động lực làm việc và lòng trung thành của nhân viên hiện tại trong công ty.
  • DDễ dàng tìm được ứng viên có kỹ năng chuyên môn đặc thù mà thị trường đang thiếu.

Câu 4Nhận biết

Phương pháp phỏng vấn nào yêu cầu ứng viên kể lại một tình huống cụ thể trong quá khứ để minh họa cho kỹ năng của mình?
  • APhỏng vấn hành vi (Behavioral Interview).
  • BPhỏng vấn tình huống (Situational Interview).
  • CPhỏng vấn theo mẫu (Structured Interview).
  • DPhỏng vấn gây áp lực (Stress Interview).

Câu 5Nhận biết

Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quy trình đào tạo và phát triển nhân lực là gì?
  • ALựa chọn phương pháp đào tạo phù hợp nhất với ngân sách của công ty.
  • BĐánh giá hiệu quả của chương trình đào tạo đã được tổ chức trước đây.
  • CThiết kế nội dung chi tiết cho các khóa học và buổi huấn luyện nhân viên.
  • DPhân tích và xác định nhu cầu đào tạo của tổ chức, cá nhân và công việc.

Câu 6Nhận biết

“Hiệu ứng Hào quang” (Halo Effect) trong đánh giá thành tích là khi nhà quản lý:
  • ACó xu hướng đánh giá tất cả nhân viên ở mức trung bình để tránh xung đột.
  • BBị ảnh hưởng bởi một đặc điểm tích cực của nhân viên và đánh giá cao mọi khía cạnh khác.
  • CDựa vào những hành vi gần thời điểm đánh giá nhất để đưa ra nhận xét tổng thể.
  • DĐặt ra tiêu chuẩn quá cao và khắt khe đối với tất cả nhân viên dưới quyền.

Câu 7Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm phúc lợi bắt buộc theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam?
  • AChế độ nghỉ phép hàng năm.
  • BBảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
  • CChế độ nghỉ thai sản cho lao động nữ.
  • DChương trình du lịch và teambuilding.

Câu 8Nhận biết

Mục tiêu chính của việc xây dựng một hệ thống lương thưởng cạnh tranh là gì?
  • AChỉ nhằm mục đích giảm thiểu tối đa chi phí tiền lương cho doanh nghiệp.
  • BThu hút, giữ chân và tạo động lực cho những nhân tài phù hợp với tổ chức.
  • CĐảm bảo mọi nhân viên trong công ty đều nhận được mức lương bằng nhau.
  • DTạo ra sự khác biệt lớn về thu nhập giữa cấp quản lý và cấp nhân viên.

Câu 9Nhận biết

Phân tích công việc (Job Analysis) cung cấp thông tin đầu vào trực tiếp cho hoạt động nào sau đây?
  • AXây dựng chiến lược marketing và quảng bá thương hiệu của công ty.
  • BLập kế hoạch tài chính và phân bổ ngân sách cho các phòng ban khác.
  • CSoạn thảo Bản mô tả công việc và Bản tiêu chuẩn công việc.
  • DQuyết định về việc mở rộng thị trường kinh doanh ra quốc tế.

Câu 10Nhận biết

Khi phỏng vấn ứng viên, câu hỏi “Điểm yếu lớn nhất của bạn là gì?” nhằm mục đích chính là gì?
  • ATìm ra lý do để từ chối ứng viên một cách nhanh chóng và dễ dàng.
  • BĐánh giá khả năng tự nhận thức, sự trung thực và tinh thần cầu tiến của ứng viên.
  • CSo sánh trực tiếp điểm yếu của ứng viên này với các ứng viên khác.
  • DKhai thác những thông tin cá nhân không liên quan đến công việc.

Câu 11Nhận biết

Hình thức đào tạo nào hiệu quả nhất để phát triển kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định cho các nhà quản lý cấp cao?
  • AĐào tạo trực tuyến qua các video có sẵn (E-learning).
  • BKèm cặp trực tiếp bởi một chuyên gia trong cùng lĩnh vực (Mentoring).
  • CTổ chức các lớp học lý thuyết tập trung tại văn phòng công ty.
  • DNghiên cứu tình huống (Case study) và các chương trình mô phỏng.

Câu 12Nhận biết

Công cụ nào thường được sử dụng để đánh giá giá trị tương đối của các công việc khác nhau trong một tổ chức?
  • AKhảo sát lương trên thị trường lao động.
  • BĐánh giá thành tích nhân viên (Performance Appraisal).
  • CĐánh giá giá trị công việc (Job Evaluation).
  • DPhân tích SWOT của phòng nhân sự.

Câu 13Nhận biết

Một nhà quản lý luôn đánh giá nhân viên của mình khắt khe hơn so với các nhà quản lý khác. Lỗi đánh giá này được gọi là gì?
  • ALỗi xu hướng trung bình (Central Tendency Error).
  • BLỗi do quá khoan dung (Leniency Error).
  • CHiệu ứng hào quang (Halo Effect).
  • DLỗi do quá khắt khe (Strictness Error).

Câu 14Nhận biết

“Thương hiệu nhà tuyển dụng” (Employer Branding) được hiểu là:
  • ADanh tiếng và hình ảnh của công ty với tư cách là một nơi làm việc lý tưởng.
  • BCác hoạt động quảng cáo sản phẩm và dịch vụ của công ty trên thị trường.
  • CChính sách lương và phúc lợi mà công ty cung cấp cho người lao động.
  • DLogo và bộ nhận diện thương hiệu được sử dụng trong các thông báo tuyển dụng.

Câu 15Nhận biết

Hoạt động nào sau đây thuộc về chức năng “Quan hệ lao động” (Employee Relations)?
  • AXử lý các khiếu nại, tranh chấp và xây dựng thỏa ước lao động tập thể.
  • BTổ chức các chương trình đào tạo kỹ năng mềm cho nhân viên mới.
  • CChấm công và tính lương hàng tháng cho toàn bộ nhân viên công ty.
  • DThiết kế các gói phúc lợi bổ sung để tăng sự hài lòng của nhân viên.

Câu 16Nhận biết

Khi một công ty quyết định cắt giảm nhân sự vì lý do kinh tế, phương án nào được xem là có trách nhiệm và nhân văn nhất?
  • ASa thải ngay lập tức những nhân viên có hiệu suất thấp nhất mà không báo trước.
  • BCung cấp các gói trợ cấp thôi việc, hỗ trợ tìm việc mới và tư vấn tâm lý.
  • CChỉ giữ lại những nhân viên có quan hệ tốt với cấp quản lý trực tiếp.
  • DYêu cầu nhân viên tự nguyện nghỉ việc để công ty không phải đền bù.

Câu 17Nhận biết

Phương pháp đánh giá thành tích “Phản hồi 360 độ” (360-degree feedback) có ưu điểm nổi bật là gì?
  • ATiết kiệm thời gian và chi phí thực hiện nhất so với các phương pháp khác.
  • BCung cấp cái nhìn đa chiều và toàn diện về hiệu suất của nhân viên.
  • CLoại bỏ hoàn toàn các yếu tố cảm tính và thiên vị trong quá trình đánh giá.
  • DChỉ tập trung vào kết quả công việc mà không quan tâm đến quá trình thực hiện.

Câu 18Nhận biết

“Đào tạo tại chỗ” (On-the-Job Training – OJT) bao gồm hình thức nào sau đây?
  • ACử nhân viên tham gia một khóa học MBA tại một trường đại học danh tiếng.
  • BTổ chức một hội thảo chuyên đề với sự tham gia của diễn giả ngoài công ty.
  • CNhân viên có kinh nghiệm hướng dẫn, chỉ việc trực tiếp cho nhân viên mới.
  • DTham gia các khóa học trực tuyến trên nền tảng Coursera hoặc ed X.

Câu 19Nhận biết

Mục đích chính của buổi phỏng vấn thôi việc (Exit Interview) là gì?
  • AThuyết phục nhân viên thay đổi quyết định và tiếp tục ở lại làm việc.
  • BTìm hiểu lý do nghỉ việc của nhân viên để cải thiện môi trường làm việc.
  • CHoàn tất các thủ tục giấy tờ và thanh lý hợp đồng lao động.
  • DCảnh báo nhân viên về các điều khoản bảo mật thông tin sau khi nghỉ.

Câu 20Nhận biết

Yếu tố nào sau đây là một hình thức đãi ngộ phi tài chính?
  • AThưởng cuối năm dựa trên kết quả kinh doanh của toàn công ty.
  • BTrợ cấp chi phí ăn trưa và đi lại hàng tháng cho nhân viên.
  • CCơ hội được thăng tiến và phát triển sự nghiệp trong tổ chức.
  • DHoa hồng bán hàng được trả dựa trên doanh số cá nhân đạt được.

Câu 21Nhận biết

Quản trị nguồn nhân lực xanh (Green HRM) tập trung vào việc:
  • AChỉ tuyển dụng những nhân viên có bằng cấp liên quan đến môi trường.
  • BTăng cường không gian cây xanh và trang trí tại nơi làm việc.
  • CThúc đẩy các hoạt động nhân sự bền vững và thân thiện với môi trường.
  • DCắt giảm chi phí phúc lợi để đầu tư vào công nghệ xử lý chất thải.

Câu 22Nhận biết

Thách thức lớn nhất trong Quản trị Nguồn nhân lực Quốc tế (IHRM) là gì?
  • AKhó khăn trong việc chấm công và tính lương cho nhân viên ở nhiều quốc gia.
  • BQuản lý sự đa dạng văn hóa và thích ứng với luật pháp địa phương khác nhau.
  • CChi phí cao cho việc tổ chức các chương trình đào tạo trực tuyến toàn cầu.
  • DSự khác biệt về múi giờ gây cản trở cho các cuộc họp trực tuyến.

Câu 23Nhận biết

“Kế hoạch kế thừa” (Succession Planning) là một quy trình nhằm:
  • ALựa chọn nhân viên để cử đi học các khóa đào tạo ngắn hạn ở nước ngoài.
  • BSa thải những nhân viên không đáp ứng được yêu cầu công việc sau một thời gian.
  • CChuẩn bị và phát triển nhân tài để sẵn sàng thay thế các vị trí lãnh đạo chủ chốt.
  • DLên kế hoạch tuyển dụng hàng loạt cho các vị trí cấp thấp trong công ty.

Câu 24Nhận biết

Trong tuyển dụng, “sàng lọc hồ sơ” (CV screening) là bước quan trọng để:
  • ALựa chọn ra ứng viên xuất sắc nhất để trao thư mời nhận việc (offer letter).
  • BXác định mức lương và các chế độ đãi ngộ phù hợp cho từng ứng viên.
  • CĐánh giá tính cách và sự phù hợp văn hóa của ứng viên với tổ chức.
  • DLoại bỏ những ứng viên không đáp ứng các tiêu chí cơ bản của vị trí.

Câu 25Nhận biết

Khi xây dựng chính sách đãi ngộ, nguyên tắc “công bằng nội bộ” có nghĩa là:
  • ATrả lương tương xứng với giá trị công việc mà nhân viên đó đảm nhận trong tổ chức.
  • BĐảm bảo mức lương của công ty cao hơn so với các đối thủ cạnh tranh.
  • CMọi nhân viên, không phân biệt vị trí, đều nhận được mức lương như nhau.
  • DMức tăng lương hàng năm được chia đều cho tất cả nhân viên trong công ty.

Câu 26Nhận biết

Một trong những rủi ro của việc quá phụ thuộc vào nguồn tuyển dụng bên ngoài là gì?
  • AHạn chế cơ hội phát triển cho nhân viên tài năng ngay trong nội bộ công ty.
  • BGây ra tình trạng thiếu hụt các ý tưởng và góc nhìn mới mẻ, sáng tạo.
  • CKhó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu nhân sự tăng đột biến trong thời gian ngắn.
  • DTạo ra một môi trường làm việc ít cạnh tranh và thiếu động lực phấn đấu.

Câu 27Nhận biết

Hoạt động nào KHÔNG phải là trách nhiệm chính của phòng Nhân sự?
  • AQuản lý hệ thống lương thưởng và phúc lợi.
  • BGiám sát trực tiếp và phân công công việc hàng ngày cho nhân viên kinh doanh.
  • CPhát triển và thực hiện các chính sách, quy trình nhân sự trong toàn công ty.
  • DTuyển dụng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho tổ chức.

Câu 28Nhận biết

Phương pháp đánh giá thành tích nào dễ dẫn đến sự chủ quan và thiên vị nhất?
  • AQuản trị theo mục tiêu (Management by Objectives – MBO).
  • BPhương pháp thang đo đánh giá đồ họa (Graphic Rating Scales).
  • CPhương pháp so sánh cặp (Paired Comparison).
  • DPhương pháp cho điểm dựa trên thang đo hành vi (BARS).

Câu 29Nhận biết

“Sự hài lòng trong công việc” (Job Satisfaction) bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi yếu tố nào?
  • AQuy mô của công ty và số lượng nhân viên.
  • BBản chất của công việc, mối quan hệ với đồng nghiệp và sự công nhận.
  • CĐịa điểm văn phòng và khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc.
  • DCác chiến dịch quảng cáo và hình ảnh của công ty trên truyền thông.

Câu 30Nhận biết

Tại sao việc định hướng cho nhân viên mới (Onboarding) lại quan trọng?
  • AGiúp nhân viên mới nhanh chóng hòa nhập với văn hóa và môi trường làm việc.
  • BĐể kiểm tra lại một lần nữa năng lực chuyên môn của nhân viên mới tuyển.
  • CLà cơ hội để công ty phổ biến các hình thức kỷ luật và quy định phạt.
  • DChỉ nhằm mục đích hoàn thiện hồ sơ và các thủ tục pháp lý cần thiết.

Đã trả lời 0/30 câu