0/20 câu 30:00

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Dưới đây là bài thi mẫu Sinh học lớp 10, phần 22 – ‘Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật’ đầy đủ 20 câu, thời gian 30 phút. Bạn sẽ nhận được giải chi tiết, ôn tập đỉnh cao, luyện thi chân thấu. Trên HocMai Miễn Phí, hãy làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem ngay lời giải – cách tối ưu để chuẩn bị thi thật chuẩn!

20 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật
Lớp 10 Sinh học

Câu 1Nhận biết

Chọn ý đúng: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là?
  • ABia
  • BDưa muối
  • CDấm ăn
  • DRượu vang

Câu 2Nhận biết

Chọn ý đúng: Axit lactic được tạo ra nhờ quá trình?
  • AHô hấp hiếu khí.
  • BHô hấp kị khí.
  • CLên men.
  • DHô hấp nhân tạo.

Câu 3Nhận biết

Chọn ý đúng biết: Cho các sản phẩm sau:

Dưa muối

Cà muối

Rượu vang

Rượu vodka

Sữa chua

Bia

Kim chi

  • A3, 4, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 1, 2, 5, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình
  • B1, 2, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình; 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic dị hình.
  • C1, 2, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình.
  • D1, 2, 3 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5, 6, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic.

Câu 4Nhận biết

Hãy cho biết: Lên men dấm được coi là ứng dụng của quá trình nào?
  • AHô hấp hiếu khí không hoàn toàn
  • BLên men kỵ khí
  • CHô hấp kỵ khí.
  • DHô hấp hiếu khí hoàn toàn

Câu 5Nhận biết

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Con người sử dụng vi khuẩn Corynebaterium glutamicum trong sản xuất mì chính.

Con người sử dụng vi khuẩn Escherichia coli để sản xuất lizin.

Con người tạo protein đơn bào từ nấm men.

  • A3
  • B1
  • C2

Câu 6Nhận biết

Xác định: Trong quá trình làm kim chi, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?
  • APhân giải protein, xenlulozo
  • BLên men lactic đồng hình
  • CLên men lactic dị hình
  • DPhân giải xenlulozo, lên men lactic

Câu 7Nhận biết

Quá trình lên men rượu etylic từ nguyên liệu tinh bột cần có sự tham gia của các vi sinh vật?
  • ANấm men rượu và vi khuẩn lactic.
  • BNấm men rượu và nấm mốc.
  • CNấm men rượu.
  • DNấm mốc và vi khuẩn lactic.

Câu 8Nhận biết

Xác định ý đúng: Quá trình chuyển hóa từ tinh bột thành đường trong quá trình lên men rượu do vi sinh vật nào?
  • AVi khuẩn lactic.
  • BVi khuẩn axêtic.
  • CNấm men.
  • DNấm đường hóa.

Câu 9Nhận biết

Hãy cho biết: Protein của cá, đậu tương được phân giải tạo ra các axit amin nhờ enzim?
  • AAmilaza
  • BNucleaza
  • CProteaza
  • DLipaza

Câu 10Nhận biết

Xác định: Để tạo ra nước mắm, trong quy trình sản xuất, enzim nào của vi sinh vật hoạt động là chủ yếu?
  • ANucleaza
  • BLipaza
  • CAmilaza
  • DProteaza

Câu 11Nhận biết

Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?
  • AVi khuẩn lam
  • BTảo đơn bào
  • CNấm rơm
  • DTrùng biến hình

Câu 12Nhận biết

Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?
  • AVi khuẩn
  • BTảo đơn bào
  • CĐộng vật nguyên sinh
  • DRêu

Câu 13Nhận biết

Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy vi sinh vật chính trong phòng thí nghiệm
  • A3
  • B4
  • C5
  • D6

Câu 14Nhận biết

Các loại môi trường cơ bản nuôi cấy vi sinh vật là?
  • AMôi trường tổng hợp
  • BMôi trường phức tạp
  • CMôi trường trung tính
  • DCả a, b đều đúng

Câu 15Nhận biết

Các môi trường nuôi cấy thường ở trạng thái lỏng, để tạo môi trường nuôi cấy đặc, ta có thể bổ sung thêm vào môi trường:
  • ACao nấm men
  • BThạch
  • CMg SO4
  • DNa Cl

Câu 16Nhận biết

Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:
  • A2 kiểu
  • B3 kiểu
  • C4 kiểu
  • DKhông xác định được

Câu 17Nhận biết

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?
  • A4
  • B2
  • C1
  • D3

Câu 18Nhận biết

Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG
  • ACó kích thước nhỏ
  • BPhần lớn có cấu tạo đơn bào
  • CĐều có khả năng tự dưỡng
  • DSinh trưởng nhanh

Câu 19Nhận biết

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

Có kích thước bé.

Sống kí sinh và gây bệnh.

Cơ thể chỉ có 1 tế bào.

Chưa có nhân chính thức.

Sinh sản rất nhanh.

Câu trả lời đúng là:

  • A1, 2, 3, 4.
  • B1, 3, 4, 5.
  • C1, 2, 3, 5
  • D1, 2, 4, 5.

Câu 20Nhận biết

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
  • AVi sinh vật là những cơ thể bộ nhỏ (kích thước hiển vi)
  • BPhần lớn vi sinh vật là những cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào.
  • CVi sinh vật cần khoảng 100 nguyên tố với hàm lượng nhỏ để tổng hợp các chất hữu cơ.
  • DCả A và B, C

Đã trả lời 0/20 câu