0/25 câu 20:00

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 16. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Dưới đây là bài trắc nghiệm sinh học 11 chuyên sâu về sinh trưởng và phát triển thực vật, gồm 25 câu hỏi trong vòng 20 phút. Bạn có thể làm test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay lập tức trên HocMai Miễn Phí. Nắm vững khái niệm tuyến gốc, thức ăn, hormone và khả năng ống huyết mạch để đạt điểm cao trong kỳ thi. Hãy nhận ngay đề thi thử chuẩn để thực hành và rèn luyện bản thân.

25 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Sinh học 11 Bài 16. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Lớp 11 Sinh học

Câu 1Nhận biết

Sinh trưởng sơ cấp ở thực vật một lá mầm diễn ra ở:
  • AMô phân sinh bên và mô phân sinh đỉnh rễ
  • BMô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ
  • CMô phân sinh lóng
  • DMô phân sinh bên và mô phân sinh lóng

Câu 2Nhận biết

Hoocmon nào sau đây kích thích sự phân chia tế bào mạnh mẽ ở thực vật?
  • AAuxin
  • BGibberellin
  • CCytokinin
  • DAxit Abscisic

Câu 3Nhận biết

Quá trình phát triển của thực vật là:
  • ASự tăng về kích thước và số lượng tế bào
  • BSự biến đổi về chất lượng của cơ thể
  • CToàn bộ những biến đổi diễn ra theo chu trình sống, bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái
  • DSự tăng trưởng về kích thước của rễ, thân, lá

Câu 4Nhận biết

Tính hướng sáng của thân cây là do tác động của hoocmon nào?
  • AAuxin
  • BGibberellin
  • CCytokinin
  • DEthylene

Câu 5Nhận biết

Nhóm hoocmon nào sau đây có vai trò chủ yếu trong việc gây ngủ của hạt và chồi, rụng lá, đóng khí khổng?
  • AAuxin và Gibberellin
  • BCytokinin và Ethylene
  • CAxit Abscisic và Ethylene
  • DGibberellin và Cytokinin

Câu 6Nhận biết

Phát triển của thực vật có hoa gồm mấy giai đoạn chính?
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 7Nhận biết

Giai đoạn sinh sản sinh dưỡng của cây có hoa diễn ra khi:
  • ACây nảy mầm từ hạt
  • BCây con phát triển thành cây trưởng thành, có khả năng sinh sản sinh dưỡng
  • CCây ra hoa, kết quả, tạo hạt
  • DHạt nảy mầm thành cây con

Câu 8Nhận biết

Trong giai đoạn sinh sản sinh dưỡng, cây tập trung vào quá trình:
  • ASinh sản hữu tính
  • BSinh trưởng và phát triển các cơ quan sinh dưỡng
  • CHình thành hoa và quả
  • DPhát tán hạt và quả

Câu 9Nhận biết

Hoocmon Gibberellin có vai trò sinh lý nào sau đây đối với thực vật?
  • AỨc chế sự rụng lá và quả
  • BKích thích sự giãn dài tế bào, lóng thân
  • CThúc đẩy sự chín của quả
  • DỨc chế sự nảy mầm của hạt

Câu 10Nhận biết

Ánh sáng đỏ có vai trò gì trong sự phát triển của thực vật?
  • AỨc chế sự nảy mầm của hạt
  • BKích thích sự nảy mầm của hạt và hoạt động quang hợp
  • CThúc đẩy sự rụng lá
  • DKhông ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật

Câu 11Nhận biết

Phitocrom là thụ quan ánh sáng có vai trò điều khiển:
  • ATính hướng sáng của thân
  • BSự đóng mở khí khổng
  • CCác phản ứng quang chu kỳ và quang hình thái
  • DSự vận chuyển nước và muối khoáng

Câu 12Nhận biết

Cây ngày ngắn là cây:
  • AChỉ ra hoa trong điều kiện ngày ngắn hơn đêm dài tới hạn
  • BChỉ ra hoa trong điều kiện ngày dài hơn đêm ngắn tới hạn
  • CRa hoa không phụ thuộc vào độ dài ngày đêm
  • DRa hoa khi ngày và đêm bằng nhau

Câu 13Nhận biết

Yếu tố môi trường nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật thông qua quá trình quang hợp?
  • ANhiệt độ
  • BÁnh sáng
  • CĐộ ẩm
  • DDinh dưỡng khoáng

Câu 14Nhận biết

Nồng độ CO2 trong không khí tăng cao sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình quang hợp và sinh trưởng của thực vật?
  • ATăng cường quang hợp và sinh trưởng đến một giới hạn nhất định
  • BỨc chế quang hợp và sinh trưởng
  • CKhông ảnh hưởng đến quang hợp và sinh trưởng
  • DChỉ ảnh hưởng đến quang hợp mà không ảnh hưởng đến sinh trưởng

Câu 15Nhận biết

Vai trò của nước đối với sự sinh trưởng và phát triển của thực vật là:
  • ADung môi hòa tan các chất dinh dưỡng
  • BNguyên liệu cho quá trình quang hợp
  • CDuy trì độ trương của tế bào
  • DTất cả các vai trò trên

Câu 16Nhận biết

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng nào sau đây là nguyên tố đại lượng cần thiết cho thực vật?
  • ASắt (Fe)
  • BKẽm (Zn)
  • CNitơ (N)
  • DMolipden (Mo)

Câu 17Nhận biết

Hiện tượng nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
  • ASự vươn lên của ngọn cây hướng về phía ánh sáng
  • BSự leo lên của tua cuốn cây mướp
  • CSự cụp lá của cây trinh nữ khi chạm vào
  • DSự sinh trưởng của rễ cây hướng xuống đất

Câu 18Nhận biết

Ứng động sinh trưởng là:
  • AVận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào ở hai phía cơ quan
  • BVận động cảm ứng do sự thay đổi sức trương nước của tế bào
  • CVận động không theo hướng kích thích
  • DVận động theo hướng kích thích

Câu 19Nhận biết

Ví dụ nào sau đây là ứng động tiếp xúc?
  • AHoa mười giờ nở vào buổi sáng
  • BLá cây họ đậu khép lại vào ban đêm
  • CTua cuốn của cây mướp quấn quanh vật bám
  • DRễ cây hướng về nguồn nước

Câu 20Nhận biết

Sinh trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm là kết quả hoạt động của:
  • AMô phân sinh bên (tầng phát sinh mạch và tầng phát sinh vỏ)
  • BMô phân sinh đỉnh thân
  • CMô phân sinh đỉnh rễ
  • DMô phân sinh lóng

Câu 21Nhận biết

Sinh trưởng thứ cấp giúp cây:
  • ATăng chiều cao
  • BTăng đường kính thân và rễ
  • CHình thành lá và hoa
  • DKéo dài rễ

Câu 22Nhận biết

Hoocmon Ethylene có vai trò sinh lý nào sau đây?
  • AKích thích sự phân chia tế bào
  • BKích thích sự giãn dài tế bào
  • CThúc đẩy sự chín của quả và rụng lá
  • DKích thích nảy mầm hạt

Câu 23Nhận biết

Điều kiện ngoại cảnh nào sau đây ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt?
  • AÁnh sáng
  • BNước, nhiệt độ, oxy
  • CDinh dưỡng khoáng
  • DĐộ ẩm không khí

Câu 24Nhận biết

Giai đoạn nào sau đây không thuộc giai đoạn phát triển của cây có hoa?
  • AGiai đoạn phôi sinh
  • BGiai đoạn sinh trưởng sinh dưỡng
  • CGiai đoạn sinh trưởng sinh sản
  • DGiai đoạn ngủ nghỉ

Câu 25Nhận biết

Hiện tượng nào sau đây là quang chu kỳ?
  • ASự vươn ngọn cây hướng sáng
  • BSự ra hoa của cây ngày ngắn và cây ngày dài
  • CSự đóng mở khí khổng
  • DSự rụng lá vào mùa đông

Đã trả lời 0/25 câu