0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 36 – Khái quát về đi truyền học

Dưới đây là bộ trắc nghiệm Sinh học lớp 9, bài 36 về di truyền học, bao gồm 25 câu hỏi trong 15 phút! Bài này cho bạn thấy tầm quan trọng của gene, allele và kiểu di truyền trong đề thi. Hãy cùng ôn tập lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm, nhận giải chi tiết ngay, luyện thi hiệu quả và chấm điểm tự động trên HocMai Miễn Phí – nơi cung cấp đề thi thử chuẩn, đầy đủ và miễn phí.

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Khái quát về đi truyền học
Lớp 9 Sinh học

Câu 1Nhận biết

Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 30%. Kiểu gene đồng hợp trội gấp 2 lần số kiểu gene đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.
  • A0,65A: 0,35a
  • B0,6A: 0,4a
  • C0,35A: 0,65a
  • D0,7A: 0,3a

Câu 2Nhận biết

Một quần thể thực vật có 1000 cây, trong đó 300 cây có kiểu gene AA, 200 cây có kiểu gene Aa còn lại là aa. Xác định tần số allele của quần thể trên.
  • A0,6A : 0,4a.
  • B0,5A: 0,5a
  • C0,4A: 0,6a
  • D0,55A: 0,45a

Câu 3Nhận biết

Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 20%. Kiểu gene đồng hợp trội gấp 3 lần số kiểu gene đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.
  • A0,6A : 0,4a
  • B0,5A: 0,5a
  • C0,4A: 0,6a
  • D0,55A: 0,45a

Câu 4Nhận biết

Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Mendel?
  • ACó hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.
  • BSinh sản nhanh và phát triển mạnh.
  • CCó hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.
  • DCó hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

Câu 5Nhận biết

Mendel chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì
  • AThuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.
  • BThuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.
  • CThuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.
  • DThuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.

Câu 6Nhận biết

Quan sát hình ảnh và cho biết thế hệ con đời thứ nhất có kiểu hình gì?
  • A100% cây hoa tím nhạt.
  • B50% cây hoa tím, 50% cây hoa trắng
  • C75% cây hoa tím, 25% cây hoa trắng
  • D100% cây hoa tím.

Câu 7Nhận biết

Quan sát hình ảnh và cho biết thế hệ con đời thứ hai có kiểu hình gì?
  • A100% cây hoa tím nhạt.
  • B50% cây hoa tím, 50% cây hoa trắng
  • C75% cây hoa tím, 25% cây hoa trắng
  • D100% cây hoa tím.

Câu 8Nhận biết

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Mendel là
  • ACon lai phải luôn có hiện tượng đồng tính
  • BCon lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
  • CBố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
  • DCơ thể được chọn lai đều mang các tính trội

Câu 9Nhận biết

Đâu là điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Mendel phát hiện ra các qui luật di truyền?
  • ATrước khi lai, tạo các dòng thuần.
  • BLai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
  • CSử dụng toán học để phân tích kết quả lai.
  • DĐưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.

Câu 10Nhận biết

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng thân cao với thân thấp. F1 thu được 100% cây thân cao. F2 thu được cả cây thân cao và cây thân thấp với tỉ lệ 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
  • AỞ thí nghiệm trên, tính trạng nào là tính trạng trội?
  • BThân thấp.
  • CThân cao.
  • DHoa trắng.

Câu 11Nhận biết

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt trơn với hạt nhăn.
  • ATính trạng trội là hạt trơn thì kiểu hình ở F1 là:
  • B100% hạt trơn.
  • C100% hạt nhăn.
  • D50% hạt trơn và 50% hạt nhăn.

Câu 12Nhận biết

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
  • ACho F1 lai phân tích.
  • BCho F2 tự thụ phấn.
  • CCho F1 giao phấn với nhau.
  • DCho F1 tự thụ phấn.

Câu 13Nhận biết

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Mendel?
  • AMỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.
  • BMỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định.
  • CDo sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
  • DF1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

Câu 14Nhận biết

Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét gene có 2 allele là A và a. Theo lý thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gene không đổi qua các thế hệ?
  • A25% AA: 75% Aa
  • B100% AA
  • C50% Aa:50% aa
  • D100% aa

Câu 15Nhận biết

Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele là A và a. Nếu tần số allele A là 0,4 thì tần số allele a của quần thể này là
  • A0,3
  • B0,4
  • C0,5
  • D0,6

Câu 16Nhận biết

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng thân cao với thân thấp. F1 thu được 100% cây thân cao. F2 thu được cả cây thân cao và cây thân thấp với tỉ lệ 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
  • A
  • B
  • C
  • D

Câu 17Nhận biết

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt vàng với hạt xanh. Tính trạng trội là hạt vàng. Hãy dự đoán tỉ lệ kiểu hình ở thế thế hệ F2.
  • A1 hạt vàng : 3 hạt xanh
  • B1 hạt xanh : 3 hạt vàng
  • C1 hạt vàng : 1 hạt xanh
  • DTất cả là hạt vàng

Câu 18Nhận biết

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt trơn với hạt nhăn. F1 thu được 100% cây hạt trơn. F2 thu được hạt nhăn và hạt trơn với tỉ lệ 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn.
  • A
  • Bđáp án b
  • C
  • D

Câu 19Nhận biết

Dòng thuần là
  • ACác cơ thể đồng hợp về tất cả các cặp gene quy định tính trạng đó đồng hợp.
  • BCác cơ thể dị hợp về một số các cặp gene quy định tính trạng đó dị hợp.
  • CCác cơ thể đồng hợp về một số các cặp gene quy định tính trạng đó đồng hợp.
  • DCác cơ thể dị hợp về tất cả các cặp gene quy định tính trạng đó dị hợp.

Câu 20Nhận biết

Trong di truyền học, kí hiệu P là
  • AKí hiệu phép lai.
  • BKí hiệu cặp bố mẹ xuất phát.
  • CKí hiệu giao tử.
  • DKí hiệu thế hệ con đời thứ nhất.

Câu 21Nhận biết

Trong di truyền học, kí hiệu x là
  • AKí hiệu phép lai
  • BKí hiệu cặp bố mẹ xuất phát
  • CKí hiệu giao tử
  • DKí hiệu thế hệ con đời thứ nhất

Câu 22Nhận biết

Trong di truyền học, kí hiệu G là
  • AKí hiệu phép lai
  • BKí hiệu cặp bố mẹ xuất phát
  • CKí hiệu giao tử
  • DKí hiệu thế hệ con đời thứ nhất

Câu 23Nhận biết

Trong di truyền học, kí hiệu F1 là
  • AKí hiệu phép lai
  • BKí hiệu cặp bố mẹ xuất phát
  • CKí hiệu giao tử
  • DKí hiệu thế hệ con đời thứ nhất

Câu 24Nhận biết

Trong di truyền học, kí hiệu F2 là
  • AThế hệ con lai đời thứ nhất
  • BThế hệ con sinh ra từ F1
  • CThế hệ con
  • DThế hệ con sinh ra từ F1 tự thụ phấn hoặc giao phấn giữa các cá thể F1

Câu 25Nhận biết

Trong di truyền học, kí hiệu ♀ và ♂ là
  • ACon cái và con đực
  • BCon đực và con cái
  • CThuần chủng và không thuần chủng
  • DKhông thuần chủng và thuần chủng

Đã trả lời 0/25 câu