Câu 1Nhận biết
Peroxisome là:
- ABào quan có màng chứa emzym tiêu hóa và được tạo ra từ peroxisome có trước.
- BBào quan không có màng chứa emzym oxy hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợp.
- CBào quan có màng chứa emzym oxy hóa và được tạo ra từ peroxisome có trước.
- DBào quan không có màng chứa emzym oxy hóa và được tạo ra từ peroxisome có trước.
Câu 2Nhận biết
Cellulose là một … được cấu thành bởi nhiều …
- ACarbohydrate, acid béo.
- BĐa phân tử, đường glucose.
- CProtein, acid amin.
- DLipid, triglyceride.
Câu 3Nhận biết
Trong quá trình nguyên phân, NST phân chia về hai cực ở kì nào?
- AKì đầu
- BKì giữa
- CKi sau
- DKÌ CUỐI.
Câu 4Nhận biết
Kết quả nguyên phân, từ một tế bào … tạo ra hai tế bào …
- AĐơn bội, lưỡng bội.
- BĐơn bội, đơn bội.
- CLưỡng bội, lưỡng bội.
- DLưỡng bội, đơn bội
Câu 5Nhận biết
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với giảm phân?
- ATạo giao tử mang bộ NST đơn bội
- BĐảm bảo sự ổn định bộ NST qua thế hệ tế bào.
Câu 6Nhận biết
C. Cơ sở của hình thức sinh sản hữu tính.
- AXuất hiện biến dị tổ hợp.
Câu 7Nhận biết
Từ 15 tế bào sinh trứng giảm phân sẽ tạo ra?
- A15 trứng và 30 thế cực
- B15 trứng và 45 thế cực.
- C45 trứng và 15 thể cực.
- D30 trứng và 15 thể cực
Câu 8Nhận biết
Hiện tượng nào sau đây không xảy ra trong nguyên phân?
- ANST xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo.
- BNST trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen.
- CNST phân ly về hai cực
Câu 9Nhận biết
Sự tiếp hợp xảy ra vào giao đoạn nào của sự phân bào?
- AKỳ sau của nguyên phân và giảm phân.
- BKỳ trước II của giảm phân.
- CKỳ giữa của nguyên phần và giảm phân.
- DKỳ trước I của giảm phân.
Câu 10Nhận biết
Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở kỳ nào?
- AKỳ đầu và kỳ giữa
- BKỳ giữa và kỳ sau
- CKỳ sau và kỳ cuối
- DKỳ Cuối.
Câu 11Nhận biết
Đặc điểm của quá trình dị hóa là gì?
- ACần cung cấp năng lượng.
- BGiải phóng năng lượng.
- CKhông tạo ra năng lượng.
- DTổng hợp chất hữu cơ.
Câu 12Nhận biết
AG mang giá trị dương gọi là?
- APhản ứng thu nhiệt
- BPhản ứng tỏa nhiệt
- CPhản ứng trung hòa.
- DCó thể thu hoặc tỏa nhiệt.
Câu 13Nhận biết
AG mang giá trị âm gọi là?
- APhản ứng thu nhiệt
- BPhản ứng tỏa nhiệt
- CPhản ứng trung hòa.
- DCó thể thu hoặc tỏa nhiệt
Câu 14Nhận biết
Phát biểu nào sau đây đúng?
- ANăng lượng hoạt hóa là một hằng số cố định
- BNăng lượng hoạt hóa không phụ thuộc vào trạng thái các liên kết trong phân tử.
- CNăng lượng hoạt hóa giúp phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng.
- DVận tốc phản ứng không phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa
Câu 15Nhận biết
Khi AG mang giá trị âm, đều này có ý nghĩa
- AMức năng lượng tự do của sản phẩm thấp hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản úng.
- BMức năng lượng tự do của sản phẩm cao hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản úng.
- CMức năng lượng tự do của sản phẩm bằng mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng.
- DKhông liên quan đến mức năng lượng tự do của sản phẩm và mức năng lương tự do của các chất tham gia phản ứng
Câu 16Nhận biết
Khi AG mang giá trị dương, đều này có ý nghĩa.
- AMức năng lượng tự do của sản phẩm thấp hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản
- Búng.
- CMức năng lượng tự do của sản phẩm cao hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản úng.
- DMức năng lượng tự do của sản phẩm bằng mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng.
Câu 17Nhận biết
Phản ứng … thường có xu thế diễn ra một cách tự phát?
- AAG âm
- BAG dương
- CAG bằng O
- DCả A và B.
Câu 18Nhận biết
R là ký hiệu của.
- ASự biến đổi năng lượng tự do tiêu chuẩn
- BSự biến đổi năng lượng tự do
- CHằng số khí.
- DNhiệt độ tuyệt đối.
Câu 19Nhận biết
…sẽ di chuyển từ dung dịch có áp suất thẩm thấu … sang dung dịch có áp suất thẩm thấu … khi hai dung dịch được ngăn cách bởi một màng thẩm chọn lọc.
- ANước, thấp, cao
- BNước, cao, thấp.
- CChất tan, thấp, cao.
- DChất tan, cao, thấp.
Câu 20Nhận biết
Nồng độ Calci trong tế bào là 0,3%, trong dịch mô bao quanh tế bào là 0,1%. Tế bào này có thể nhận thêm Calci nhờ vào?
- AKhuếch tán có trợ lực.
- BSự vận chuyển thụ động
- CSự thẩm thấu.
- DSự vận chuyển tích cực.
Câu 21Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về vận chuyển thụ động?
- AVận chuyển thụ động không liên quan đến sự khuếch tán
- BVận chuyển thụ động không cần cung cấp thêm năng lượng.
- CVận chuyển thụ động không phụ thuộc vào nồng độ.
- DVận chuyển thụ động không xảy ra trong tế bào người.
Câu 22Nhận biết
Sự vận chuyển qua màng theo kiểu nào thì không làm biến dạng màng?
- AVận chuyển thụ động.
- BVận chuyển chủ động.
- CVận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.
- DNhập bào.
Câu 23Nhận biết
Khi tế bào động vật được ngâm trong một dung dịch nhược trương, chúng sẽ … Hiện tượng này được gọi là
- AHút nước, co nguyên sinh.
- BHút nước, trương nước
- CMắt nước, co nguyên sin
- DMắt nước, trương nước.
Câu 24Nhận biết
Oxi, nito, cacbonic,… được vận chuyển qua màng theo kiều?
- AVận chuyển thụ động
- BVận chuyển chủ động.
- CVận chuyển có trợ lực
- DKhuếch tán đơn giản.
Câu 25Nhận biết
Điểm khác nhau giữa vận chuyển tích cực và khuếch tán có trợ lực là?
- AVận chuyển tích cực cần có protein chuyên chở còn khuếch tán có trợ lực thì không cần.
- BKhuếch tán có trợ lực vận chuyển các chất ngược chiều nồng độ còn vận chuyển tích cực thì không.
- CKhuếch tán có trợ lực cần có protein chuyên chở còn vận chuyển tích cực thì không cần.
- DVận chuyển tích cực cần năng lượng do ATP cung cấp còn khuếch tán có trợ lực thì không cắn.
Câu 26Nhận biết
Quá trình đường phân có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
- A10 phản ứng
- B15 phản ứng
- C18 phản ứng
- D9 phản ứng
Câu 27Nhận biết
Chu kỳ Krebs có bao nhiều phản ứng xảy ra?
- A10 phản ứng
- B15 phản ứng
- C18 phản ứng
- D9 phản ứng
Câu 28Nhận biết
Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:
Câu 29Nhận biết
Giai đoạn đường phân diễn ra ở trong?
- ATy the
- BTế bào chất
- CNhân
- DLục lạp
Câu 30Nhận biết
Hô hấp là quá trình:
- AÔxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
- BÔxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
- CÔxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
- DKhử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.