0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Sinh học đại cương A1 Phần 8

Đề thi Sinh học Đại cương A1 Phần 8 – 30 câu, 45 phút – là phần trọng tâm trong kỳ thi đại học, chiếm tới 15% tổng điểm và đánh giá sâu về di truyền, tế bào và quần thể. Học viên có thể ôn tập lý thuyết, luyện đề trắc nghiệm, giải chi tiết ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí, nơi bài test tự động chấm điểm và hiển thị lời giải ngay lập tức. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao kỹ năng làm bài, tăng tốc độ phản xạ và đạt điểm cao nhất trong kỳ thi!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: các khái niệm cơ bản về sinh học, từ cấu trúc tế bào đến di truyền học
Đại học Sinh học

Câu 1Nhận biết

Kết quả của giảm phân?
  • ATạo ra 2 tế bào con có bộ NST n
  • BTạo ra 4 tế bào con có bộ NST 2n
  • CTạo ra 4 tế bào con có bộ NST n
  • DTạo ra 2 tế bào con có bộ NST 2n

Câu 2Nhận biết

Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân
  • ANhiễm sắc thể tiếp hợp
  • BThoi phân bào hình thành
  • CNhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào
  • DNhiễm sắc thể cô đặc

Câu 3Nhận biết

Thế nào là trao đổi chéo?
  • ATrao đổi chéo là sự di chuyển của vật chất di truyền từ NST này sang 1 NST không tương đồng
  • BTrao đổi chéo là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST
  • CHiện tượng trao đổi các đoạn nhiễm sắc tử trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
  • DTất cả đáp án trên sai

Câu 4Nhận biết

Sự biến dị xảy ra khi chức năng các NST được tổ hợp lại trong giai đoạn nào với thụ tinh:
  • ANguyên phân
  • BGiảm phân
  • CPhiêu bạt gen
  • DChọn lọc tự nhiên

Câu 5Nhận biết

Các giao tử được sản sinh bởi quá trình nào sau đây.
  • AChu trình tế bào
  • BThụ tinh
  • CGiảm phân
  • DNguyên phân

Câu 6Nhận biết

Giao tử người bình trường mang bao nhiều NST?
  • A23 cặp NST
  • B23 NST
  • C5 NST
  • D46 NST

Câu 7Nhận biết

Giảm phân I sản sinh bao nhiêu tế bào và các tế bào này có đặc điểm gì?
  • AHai TB đơn bội kép
  • BBốn TB đơn bội
  • CHai TB lưỡng bội
  • DBốn TB lưỡng bội

Câu 8Nhận biết

Giảm phân II thường sản sinh ra bao nhiêu TB?
  • AHai TB đơn bội kép
  • BBốn TB đơn bội
  • CHai TB lưỡng bội
  • DBốn TB lưỡng bội

Câu 9Nhận biết

Các Nhiễm sắc tử chị emphaan ly trong kỳ nào sau đây.
  • AKỳ đầu I
  • BKỳ đầu II
  • CKỳ sau II
  • DKỳ trung gian

Câu 10Nhận biết

Sự tiếp hợp của NST xảy ra trong giai đoạn nào sau đây?
  • AKỳ sau l
  • BKỳ đầu I
  • CPhân chia TB chất
  • DKỳ đầu II

Câu 11Nhận biết

Cuối kỳ cuối I của giảm phân và phân chia TB chất sẽ tạo nên những TB nào?
  • A4 TB đơn bội
  • B4 TB lưỡng bội
  • C1 TB trứng đơn bội và 3 thế cực
  • D2 TB đơn bộ

Câu 12Nhận biết

Các TB Xoma của người bình thường chứa bao nhiêu bộ NST và được gọi là gì?
  • AMột bộ NST/ Lưỡng bội
  • BHai bộ NST/ Đơn bội
  • CMột bộ NST/ Đơn bội

Câu 13Nhận biết

Adenosin tri phosphate là tên đầy dủ của hợp chất?
  • AADN
  • BATP
  • CADP
  • DAMP

Câu 14Nhận biết

Đặc trưng chỉ có ở các tổ chức sống mà không có ở vật không sống là?
  • APhương thức đồng hóa và dị hóa
  • BCó tính cảm ứng và tính thích nghi.
  • CSắp xếp các tổ chức một cách đặc hiệu và hợp lý
  • DCó khả năng sinh sản.

Câu 15Nhận biết

Thành phần nào thuộc về nhóm cơ thể sống chữa có cấu tạo tế bào?
  • AVỏ prôtêin và lõi axit nucleic.
  • BDịch tế bào và vỏ prôtêin.
  • CTi thể và khí khổng
  • DCả A, B và C

Câu 16Nhận biết

Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào là?
  • AVi khuẩn và tảo lam.
  • BThực vật và động vật phù du.
  • CThủy tức
  • DVirus

Câu 17Nhận biết

Tác nhân gây bệnh cúm, chó dại, sởi, quai bị,… là do loài virus nào gây nên?
  • AAdenovirus
  • BMyxovirus
  • CNitavirus và Herpesvirus
  • DHepatitis A, B, C, D,….

Câu 18Nhận biết

Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống có cấu tạo tế bào với nhân chưa hoàn chỉnh là?
  • AVi khuẩn và tảo lam.
  • BGiới thực vật và giới động vật.
  • CVirus
  • DCôn trùng

Câu 19Nhận biết

Virus được phát hiện năm 1892 bởi D.I. Ivanopski, khi nghiên về bệnh đám của loài thực vật nào?
  • ACây nha đam.
  • BCây bã đậu.
  • CCây thuốc lá.
  • DCây cần sa

Câu 20Nhận biết

Loại siêu vi khuẩn kí sinh trong tế bào vi khuẩn do các nhà khoa học người Pháp là Herlle phát hiện năm 1917. Chúng rất phổ biến trong tự nhiên, đặc biệt phong phú trong ruột người và động vật. Siêu vi khuẩn trên tên là gì?
  • AThực thể khuẩn.
  • BThể ăn khuẩn.
  • CHIV.
  • DVirus.

Câu 21Nhận biết

Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra, người ta làm thí nhiệm sau: Trộn vỏ prôtein của chủng virut A và lõi axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB có vỏ chủng A và lõi của chủng B. Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá thì thấy cây bị bệnh. Phần lập từ cây bệnh sẽ thu được virut thuộc:
  • AChủng A và B.
  • BChủng AB.
  • CChủng A.
  • DChủng B.

Câu 22Nhận biết

Trong tự nhiên, một số virus sau khi thâm nhập vào vật chủ, hệ gen của chúng gia nhập vào tế bào vật chủ. Hệ gen này được nhân lên cùng với sự nhân lên của hệ gen tế bào chủ. Chúng không làm tan tế bào vật chủ mà cùng tồn tại trong một thời gian dài. Hiện tượng này được gọi là?
  • AHiện tượng sinh biến.
  • BHiện tượng hòa tan.
  • CHiện tượng thẩm thấu.
  • DHiện tượng sinh tan.

Câu 23Nhận biết

Virus gây hiện tượng sinh tan, được gọi là?
  • AVirus ôn đới.
  • BVirus lành tính.
  • CVirus ôn hòa.
  • DVirus sinh biến

Câu 24Nhận biết

HIV là một loại Retrovirus có một lớp vỏ bọc, vỏ bọc này là tác nhân gây ức chế hệ miễn dịch của người?
  • AVỏ bọc màng lipit
  • BVỏ bọc cơ chất prôtêin.
  • CVỏ bọc prôtêin
  • DCả B và C.

Câu 25Nhận biết

Đơn vị cấu trúc và chức năng căn bản của mọi sinh vật sống thuộc về?
  • APrôtéin
  • BTế bào
  • CVật chất
  • DNăng lượng.

Câu 26Nhận biết

Vào năm 1665, lần đầu tiên Rober Hook đã quan sát thế giới sinh vật bằng kính hiển vi tự tạo có độ phóng đại 30 lần. Ông đã quan sát mô bắn ở thực vật và thấy rằng cấu trúc của chúng có dạng các xoang rỗng có thành bao quanh và đặt tên là Cella. Những quan sát của Rober Hook đã đặt nền móng cho một môn khoa học mới, đó là môn?
  • ASinh thái học
  • BTế bào học.
  • CThực vật học.
  • DThiên văn học.

Câu 27Nhận biết

Cấu trúc nào của tế bào nhân sơ có tác dụng bảo vệ vi khuẩn khỏi các tác động bên ngoài (như sự khô hạn và sự tấn công của bạch cầu) và nguồn dự trữ dinh dưỡng cho tế bào?
  • AVỏ nhày (capsule).
  • BVách tế bào (cell wall).
  • CMàng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane).
  • DTế bào chất (cyloplasm).

Câu 28Nhận biết

Ở một số loại vi khuẩn thuộc họ Mycoplasma (thuộc tế bào nhân sơ), lớp ngoài cùng của tế bào là gì?
  • AVách tế bào (cell wall).
  • BVỏ nhày (capsule).
  • CMàng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane)
  • DTế bào chất (cyloplasm).

Câu 29Nhận biết

Người đầu tiên đề xướng phương pháp nhuộm để phân biệt hai nhóm vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) là H.C.Gram, một nhà sinh vật học người Đan Mạch. Theo phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram (+),
  • Avi khuẩn Gram (-) lần lượt bắt màu sắc nào sau đây?
  • BMàu tím và màu cam.
  • CMàu hồng và màu đỏ.
  • DMàu cam và màu hồng.

Câu 30Nhận biết

Cho các chức năng sau: i. Ngăn cách tế bào với môi trường, giúp tế bào trở thành một hệ thống biệt lập. ii. Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và môi trường. ii. Là giá thể để gắn các emzym của quá trình trao đổi chất trong tế bào. Các chức năng trên nói đến cấu trúc nào của tế bào nhân sơ?
  • ATế bào chất (cyloplasm)
  • BVách tế bào (cell wall).
  • CThế nhân.
  • DMàng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane).

Đã trả lời 0/30 câu