0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Sinh học đại cương A1 – Phần 11

Phần 11 – nền tảng trọng tâm của Sinh học Đại cương, chiếm 25-30% điểm số kỳ thi cuối kỳ. Bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm nhận biết sâu về cấu trúc tế bào, vi khuẩn và chu trình tế bào được biên soạn chuẩn cấu trúc đề thi. Học viên được làm bài test trực tiếp, hệ thống chấm điểm tự động và cung cấp lời giải chi tiết ngay sau khi hoàn thành. Đây là công cụ ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm độc quyền, giúp củng cố kiến thức nền tảng một cách hiệu quả nhất trên HocMai Miễn Phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: loại chất hữu cơ khác nhau.C. Phải bao bọc xung quanh tế bào.D. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
Đại học Sinh học

Câu 1Nhận biết

Các phage mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài ở giai đoạn nào?
  • AHấp thụ.
  • BSinh tổng hợp.
  • CPhóng thích.
  • DLắp ráp

Câu 2Nhận biết

Quá tình tiềm tan là gì?
  • AVirus nhân lên và phá tan tế bào
  • BVirus sử dụng emzym và nguyên liệu của tế bào để tổng hợp axit nuclêic và nguyên liệu của riêng mình.
  • CLắp ráp axit nuclêic vào vỏ prôtêin.
  • DADN của virus gắn vào NST của tế bào và tế bào vẫn sinh trưởng bình thường.

Câu 3Nhận biết

Căn cứ chủ yếu nào để xem tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống?
  • ATế bào có đặc điểm chủ yếu của sự sống.
  • BChúng có cấu tạo phức tạp
  • CCấu tạo bởi nhiều bào quan.
  • DCả A, B và C.

Câu 4Nhận biết

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò gì?
  • ATrao đổi chất với tế bào với môi trường
  • BCổ định hình dạng của tế bào
  • CNgăn cách giữa bên trong và ngoài tế bào.
  • DLiên lạc với các tế bào lân cận.

Câu 5Nhận biết

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa?
  • Am ARN dạng vòng.
  • Bt ARN dạng vòng.
  • Cr ARN dạng vòng.
  • DADN dạng vòng.

Câu 6Nhận biết

Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể xảy ra ở pha nào của chu trình tế bào?
  • APha G1.
  • BPha S.
  • CPha G2.
  • DPha M.

Câu 7Nhận biết

Bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu?
  • A4n đơn.
  • B2n kép.
  • C2n đơn
  • Dn kép.

Câu 8Nhận biết

Tổng bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu?
  • A2n đơn.
  • B2n kép.
  • C4n don
  • Dn đơn

Câu 9Nhận biết

Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân chuẩn gồm:
  • AGiới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.
  • BGiới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật.
  • CGiới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới năm.
  • DGiới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

Câu 10Nhận biết

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là?
  • AC, H, O, P.
  • BC, H, O, N.
  • CO, P, C, N.
  • DH, O, N, P.

Câu 11Nhận biết

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
  • ACó khả năng thích nghi với môi trường.
  • BThường xuyên trao đổi chất với môi trường.
  • CCó khả năng sinh sản để duy trì nòi giống
  • DPhát triển và tiến hóa không ngừng.

Câu 12Nhận biết

Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì
  • ATế bào có tính đặc hiệu.
  • BVirus có tính đặc hiệu.
  • CVirus không có cấu tạo tế bào.
  • DVirus và tế bào có cấu tạo khác nhau.

Câu 13Nhận biết

Có thể chia cơ thể sống thành những nhóm nào?
  • AVirus, sơ hạch, chân hạch.
  • BVirus, sơ hạch, động vật, thực vật.
  • CVirus, vi sinh vật, động vật, thực vật.
  • DVirus, vi khuẩn, động vật, thực vật.

Câu 14Nhận biết

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người?
  • ANito.
  • BCarbon.
  • CHydro.
  • DPhospho.

Câu 15Nhận biết

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi?
  • AProtein và axit nucleic.
  • BPhospho lipid và axit nucleic.
  • CProtein và phospho lipid.
  • DCác phân tử protein.

Câu 16Nhận biết

Bào quan có ở tế bào nhân sơ?
  • ATy the.
  • BRibosome.
  • CLạp thể.
  • DTrung thể.

Câu 17Nhận biết

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
  • AMàng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân
  • BVùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi
  • CVỏ nhày, thành tế bào, roi và lông
  • DVùng nhân, tế bào chất, roi, màng sinh chất

Câu 18Nhận biết

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?
  • AThành tế bào, màng sinh chất, nhân.
  • BThành tế bào, tế bào chất, nhân
  • CMàng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
  • DMàng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

Câu 19Nhận biết

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì?
  • ACác phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.
  • BĐược cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
  • CPhải bao bọc xung quanh tế bào.
  • DGắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

Câu 20Nhận biết

Tế bào sơ hạch là loại tế bào?
  • AChứa ADN vòng.
  • BKhông có màng nhân, chứa ADN vòng.
  • CKhông có các bào quan có màng, không có màng nhân.
  • DChứa ADN vòng, không có màng nhân và không có các bào quan có màng.

Câu 21Nhận biết

Plasmid không phải là vật chất di truyền cần thiết đối với tế bào nhân sơ v
  • AChiếm tỉ lệ ít
  • BThiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.
  • CSố lượng nucleotide rất ít.
  • DDạng vòng kép.

Câu 22Nhận biết

Ty thể khác với nhân ở đặc điểm là?
  • AĐược bao bởi hai lớp màng cơ bản.
  • BCó trong tế bào sơ hạch.
  • CKhông chứa thông tin di truyền.
  • DCó màng trong gấp nếp.

Câu 23Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây của nhân giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
  • ACó cấu trúc màng kép
  • BCó nhân con.
  • CChứa vật chất di truyền.
  • DCó khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

Câu 24Nhận biết

Trong quá trình nguyên phân, NST phân chia về hai cực ở
  • AKỳ đầu.
  • BKỳ giữa.
  • CKỳ sau.
  • DKỳ Cuối.

Câu 25Nhận biết

Trong chu kỳ tế bào, kỳ trung gian không có pha nào?
  • APha G1
  • BPha G2
  • CPha S
  • DPha M.

Câu 26Nhận biết

Kết quả của giảm phân I tạo ra hai tế bào con mỗi tế bào chứa?
  • An NST đơn
  • Bn NST kép
  • C2n NST đơn.
  • D2n NST kép.

Câu 27Nhận biết

Tế bào phân chia nhân và tế bào chất ở pha nào?
  • APha G1
  • BPha G2
  • CPha S
  • DPha M

Câu 28Nhận biết

Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở?
  • AKỳ đầu và kỳ giữa.
  • BKỳ giữa và kỳ sau.
  • CKỳ sau và kỳ cuối.
  • DKỳ Cuối.

Câu 29Nhận biết

Trong giảm phân I, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở?
  • AKỳ sau và kỳ đầu
  • BKỳ giữa và kỳ sau
  • CKỳ đầu và kỳ giữa.
  • DCȧ bon ki

Câu 30Nhận biết

Ở người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là?
  • ATế bào thần kinh
  • BTế bào cơ tim.
  • CBạch cầu
  • DHồng cầu.

Đã trả lời 0/30 câu