0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Sinh học lớp 8 – Bài 39: Hệ nội tiết ở người

Dưới đây là bộ 25 câu hỏi trắc nghiệm chuyên sâu về Hệ nội tiết ở người, môn Sinh học lớp 8. Đề thi này thường chiếm 5% – 7% trong kỳ thi học sinh. Bạn có thể ôn tập lý thuyết, làm bài trực tiếp, chấm điểm ngay và xem lời giải chi tiết trên HocMai Miễn Phí – nền tảng ôn tập trực tuyến hàng đầu.

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 39: Hệ nội tiết ở người
Lớp 8 Sinh học

Câu 1Nhận biết

Hệ nội tiết là hệ cơ quan có chức năng:
  • AVận chuyển máu
  • BTiêu hóa thức ăn
  • CĐiều hòa hoạt động của cơ thể bằng hoocmôn
  • DBài tiết chất thải

Câu 2Nhận biết

Hệ nội tiết gồm các:
  • ADây thần kinh
  • BỐng tuyến
  • CTuyến nội tiết
  • DTế bào máu

Câu 3Nhận biết

Tuyến nội tiết là tuyến:
  • ACó ống dẫn
  • BKhông có ống dẫn
  • CNằm trong hệ tuần hoàn
  • DTiêu hóa thức ăn

Câu 4Nhận biết

Sản phẩm của tuyến nội tiết là:
  • AHoocmôn
  • BEnzim
  • CKháng thể
  • DVitamin

Câu 5Nhận biết

Hoocmôn là chất được tiết vào:
  • ADịch tiêu hóa
  • BMáu
  • CNước tiểu
  • DMồ hôi

Câu 6Nhận biết

Tuyến yên nằm ở:
  • ACổ
  • BNgực
  • CNão
  • DBụng

Câu 7Nhận biết

Tuyến yên được xem là:
  • ATuyến tiêu hóa
  • BTuyến bài tiết
  • CTuyến chủ đạo của hệ nội tiết
  • DTuyến miễn dịch

Câu 8Nhận biết

Tuyến giáp có vai trò:
  • AĐiều hòa trao đổi chất và phát triển cơ thể
  • BTăng cường miễn dịch
  • CTạo máu
  • DLọc chất thải

Câu 9Nhận biết

Tuyến giáp nằm ở vị trí:
  • ADưới bụng
  • BTrước khí quản (cổ)
  • CSau gan
  • DTrên thận

Câu 10Nhận biết

Thiếu i-ốt trong khẩu phần ăn gây ra bệnh:
  • ABướu cổ
  • BTiểu đường
  • CGút
  • DViêm gan

Câu 11Nhận biết

Tuyến tụy là tuyến:
  • ANội tiết
  • BNgoại tiết
  • CVừa nội tiết, vừa ngoại tiết
  • DTuyến mồ hôi

Câu 12Nhận biết

Insulin là hoocmôn do tuyến nào tiết ra?
  • ATuyến giáp
  • BTuyến tụy
  • CTuyến yên
  • DTuyến thượng thận

Câu 13Nhận biết

Vai trò của insulin là:
  • AĐiều hòa lượng đường huyết
  • BTăng trao đổi muối
  • CHấp thụ canxi
  • DTăng hấp thu oxy

Câu 14Nhận biết

Bệnh tiểu đường xảy ra khi cơ thể:
  • AThiếu vitamin C
  • BThiếu insulin hoặc insulin hoạt động kém
  • CDư thừa i-ốt
  • DThiếu hồng cầu

Câu 15Nhận biết

Tuyến thượng thận tiết hoocmôn:
  • AInsulin
  • BTiroxin
  • CAdrenaline
  • DEstrogen

Câu 16Nhận biết

Vai trò của adrenaline là:
  • ATăng nhịp tim, huyết áp trong tình huống khẩn cấp
  • BGiảm lượng đường máu
  • CGây buồn ngủ
  • DHạ huyết áp

Câu 17Nhận biết

Tuyến sinh dục tiết hoocmôn nào?
  • AInsulin và glucagon
  • BTiroxin và adrenaline
  • CEstrogen và testosteron
  • DProgesterone và insulin

Câu 18Nhận biết

Estrogen có vai trò gì?
  • APhát triển các đặc điểm sinh dục nữ
  • BĐiều hòa đường huyết
  • CTăng huyết áp
  • DTiêu hóa chất béo

Câu 19Nhận biết

Testosteron có vai trò:
  • AĐiều hòa nội tiết nữ
  • BPhát triển đặc điểm sinh dục nam
  • CTăng canxi máu
  • DGây buồn ngủ

Câu 20Nhận biết

Tuyến yên điều khiển hoạt động của:
  • ATim và gan
  • BCác tuyến nội tiết khác
  • CTế bào máu
  • DRuột và phổi

Câu 21Nhận biết

Hoocmôn có tính chất:
  • AKhông đặc hiệu
  • BTác dụng đặc hiệu lên tế bào hoặc cơ quan nhất định
  • CPhản ứng chậm và không bền
  • DTồn tại lâu trong cơ thể

Câu 22Nhận biết

Sự phối hợp giữa hệ thần kinh và hệ nội tiết giúp:
  • AĐiều hòa tiêu hóa
  • BDuy trì cân bằng nội môi
  • CGiải phóng oxy
  • DHấp thụ thức ăn

Câu 23Nhận biết

Tuyến tùng có vai trò gì?
  • AĐiều hòa chu kỳ thức – ngủ
  • BTiêu hóa protein
  • CHấp thụ muối
  • DTăng sinh hồng cầu

Câu 24Nhận biết

Tuyến nào hoạt động mạnh trong tuổi dậy thì?
  • ATuyến tụy
  • BTuyến sinh dục
  • CTuyến giáp
  • DTuyến thượng thận

Câu 25Nhận biết

Hệ nội tiết hoạt động phối hợp chặt chẽ với:
  • AHệ tuần hoàn
  • BHệ hô hấp
  • CHệ thần kinh
  • DHệ tiêu hóa

Đã trả lời 0/25 câu