Câu 1Nhận biết
Hệ nội tiết là hệ cơ quan có chức năng:
- AVận chuyển máu
- BTiêu hóa thức ăn
- CĐiều hòa hoạt động của cơ thể bằng hoocmôn
- DBài tiết chất thải
Câu 2Nhận biết
Hệ nội tiết gồm các:
- ADây thần kinh
- BỐng tuyến
- CTuyến nội tiết
- DTế bào máu
Câu 3Nhận biết
Tuyến nội tiết là tuyến:
- ACó ống dẫn
- BKhông có ống dẫn
- CNằm trong hệ tuần hoàn
- DTiêu hóa thức ăn
Câu 4Nhận biết
Sản phẩm của tuyến nội tiết là:
- AHoocmôn
- BEnzim
- CKháng thể
- DVitamin
Câu 5Nhận biết
Hoocmôn là chất được tiết vào:
- ADịch tiêu hóa
- BMáu
- CNước tiểu
- DMồ hôi
Câu 6Nhận biết
Tuyến yên nằm ở:
Câu 7Nhận biết
Tuyến yên được xem là:
- ATuyến tiêu hóa
- BTuyến bài tiết
- CTuyến chủ đạo của hệ nội tiết
- DTuyến miễn dịch
Câu 8Nhận biết
Tuyến giáp có vai trò:
- AĐiều hòa trao đổi chất và phát triển cơ thể
- BTăng cường miễn dịch
- CTạo máu
- DLọc chất thải
Câu 9Nhận biết
Tuyến giáp nằm ở vị trí:
- ADưới bụng
- BTrước khí quản (cổ)
- CSau gan
- DTrên thận
Câu 10Nhận biết
Thiếu i-ốt trong khẩu phần ăn gây ra bệnh:
- ABướu cổ
- BTiểu đường
- CGút
- DViêm gan
Câu 11Nhận biết
Tuyến tụy là tuyến:
- ANội tiết
- BNgoại tiết
- CVừa nội tiết, vừa ngoại tiết
- DTuyến mồ hôi
Câu 12Nhận biết
Insulin là hoocmôn do tuyến nào tiết ra?
- ATuyến giáp
- BTuyến tụy
- CTuyến yên
- DTuyến thượng thận
Câu 13Nhận biết
Vai trò của insulin là:
- AĐiều hòa lượng đường huyết
- BTăng trao đổi muối
- CHấp thụ canxi
- DTăng hấp thu oxy
Câu 14Nhận biết
Bệnh tiểu đường xảy ra khi cơ thể:
- AThiếu vitamin C
- BThiếu insulin hoặc insulin hoạt động kém
- CDư thừa i-ốt
- DThiếu hồng cầu
Câu 15Nhận biết
Tuyến thượng thận tiết hoocmôn:
- AInsulin
- BTiroxin
- CAdrenaline
- DEstrogen
Câu 16Nhận biết
Vai trò của adrenaline là:
- ATăng nhịp tim, huyết áp trong tình huống khẩn cấp
- BGiảm lượng đường máu
- CGây buồn ngủ
- DHạ huyết áp
Câu 17Nhận biết
Tuyến sinh dục tiết hoocmôn nào?
- AInsulin và glucagon
- BTiroxin và adrenaline
- CEstrogen và testosteron
- DProgesterone và insulin
Câu 18Nhận biết
Estrogen có vai trò gì?
- APhát triển các đặc điểm sinh dục nữ
- BĐiều hòa đường huyết
- CTăng huyết áp
- DTiêu hóa chất béo
Câu 19Nhận biết
Testosteron có vai trò:
- AĐiều hòa nội tiết nữ
- BPhát triển đặc điểm sinh dục nam
- CTăng canxi máu
- DGây buồn ngủ
Câu 20Nhận biết
Tuyến yên điều khiển hoạt động của:
- ATim và gan
- BCác tuyến nội tiết khác
- CTế bào máu
- DRuột và phổi
Câu 21Nhận biết
Hoocmôn có tính chất:
- AKhông đặc hiệu
- BTác dụng đặc hiệu lên tế bào hoặc cơ quan nhất định
- CPhản ứng chậm và không bền
- DTồn tại lâu trong cơ thể
Câu 22Nhận biết
Sự phối hợp giữa hệ thần kinh và hệ nội tiết giúp:
- AĐiều hòa tiêu hóa
- BDuy trì cân bằng nội môi
- CGiải phóng oxy
- DHấp thụ thức ăn
Câu 23Nhận biết
Tuyến tùng có vai trò gì?
- AĐiều hòa chu kỳ thức – ngủ
- BTiêu hóa protein
- CHấp thụ muối
- DTăng sinh hồng cầu
Câu 24Nhận biết
Tuyến nào hoạt động mạnh trong tuổi dậy thì?
- ATuyến tụy
- BTuyến sinh dục
- CTuyến giáp
- DTuyến thượng thận
Câu 25Nhận biết
Hệ nội tiết hoạt động phối hợp chặt chẽ với:
- AHệ tuần hoàn
- BHệ hô hấp
- CHệ thần kinh
- DHệ tiêu hóa