0/23 câu 30:00

Bài tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 1

Khám phá đề thi tài chính doanh nghiệp trong chương 1, môn Tiếng Anh đại học, với 23 câu hỏi sát đề, thời gian 30 phút. Đây là phần quan trọng, chiếm tới 20% điểm tổng kết, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện thi và nâng cao kỹ năng giải quyết tình huống thực tế. Trực tiếp làm test, nhận chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết và chuẩn cấu trúc ngay trên HocMai Miễn Phí – nền tảng duy nhất cho người học.

23 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: các khái niệm cơ bản như quản trị tài chính, phân tích và lập kế hoạch tài chính.
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
  • ACác nhà quản lý của chính công ty
  • BCác cổ đông
  • CHội đồng quản trị
  • DTất cả các câu trên đều đúng

Câu 2Nhận biết

Các trung gian tài chính có thể là:
  • ANgân hàng và liên ngân hàng
  • BCác quỹ tiết kiệm
  • CCác công ty bảo hiểm
  • DTất cả các câu trên đều đúng

Câu 3Nhận biết

Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:
  • ACông ty tư nhân
  • BCông ty nhỏ
  • CCông ty hợp danh
  • DNgười nhận thầu độc lập

Câu 4Nhận biết

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:
  • AHuy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
  • BTổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
  • CGiám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
  • DBao gồm cả a, b, c

Câu 5Nhận biết

Quyết định đầu tư của một công ty còn được gọi là:
  • AQuyết định tài trợ
  • BQuyết định khả năng tiền mặt
  • CQuyết định ngân sách vốn
  • DKhông câu nào đúng

Câu 6Nhận biết

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp:
  • ASự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức DN
  • BĐặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
  • CMôi trường kinh doanh của DN
  • DTất cả các câu trên

Câu 7Nhận biết

Nội dung của QTTCDN:
  • ATham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
  • BXác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
  • CTổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
  • DTất cả các ý trên

Câu 8Nhận biết

Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
  • AĐược miễn thuế
  • BTách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
  • CTrách nhiệm vô hạn
  • DCác yêu cầu báo cáo được giảm thiểu công ty cho các cổ đông

Câu 9Nhận biết

Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:
  • AMáy móc thiết bị
  • BBất động sản
  • CCác loại chứng khoán
  • DThương hiệu

Câu 10Nhận biết

Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần:
  • ATối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty.
  • BTối đa hóa thị phần của công ty
  • CTối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty.
  • DTối thiểu hóa các khoản nợ của công ty

Câu 11Nhận biết

Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
  • ACông ty cổ phần
  • BDN tư nhân
  • CCả a & b đều đúng
  • DCả a & b đều sai

Câu 12Nhận biết

Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:
  • ACông ty tư nhân
  • BCông ty hợp danh
  • CCông ty cổ phần
  • DTất cả các câu trên đều đúng

Câu 13Nhận biết

Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?
  • ATài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
  • BTài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
  • CTài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực
  • DTài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua

Câu 14Nhận biết

Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:
  • AHuy động vốn
  • BTạo giá trị cho doanh nghiệp
  • CQuyết định chính sách cổ tức
  • DCả 3 ý trên

Câu 15Nhận biết

Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______
  • ATài trợ
  • BVốn lưu động
  • CCấu trúc vốn
  • DHoạch định ngân sách vốn

Câu 16Nhận biết

Các giám đốc vốn thường phụ trách công việc sau đây của một công ty cổ phần ngoại trừ:
  • ALập các báo cáo tài chính
  • BThiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư
  • CQuản lý tiền mặt
  • DTìm kiếm các nguồn tài trợ

Câu 17Nhận biết

Sau đây là những thuận lợi chính trong việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của một công ty cổ phần ngoại trừ:
  • ACông ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn
  • BCác cổ đông có được sự thuận lợi trong việc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty
  • CCông ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp
  • DPhát sinh chi phí đại diện

Câu 18Nhận biết

Những không thuận lợi chính trong việc tổ chức một công ty cổ phần là:
  • ATrách nhiệm hữu hạn
  • BĐời sống là vĩnh viễn
  • CThuế bị đánh trùng hai lần
  • DTrách nhiệm vô hạn

Câu 19Nhận biết

Chi phí đại diện là:
  • AChi phí đại diện là hậu quả giữa mâu thuẫn quyền lợi giữa các cổ đông và các nhà quản lý của công ty.
  • BCác chi phí giám sát hoạt động của các nhà quản lý.
  • CCả hai câu trên đều đúng
  • DCác câu trên đều không đúng

Câu 20Nhận biết

Khi một chứng khoán được phát hành ra công chúng lần đầu tiên, nó sẽ được giao dịch trên thị trường……. Sau đó chứng khoán này sẽ được giao dịch trên thị trường……..
  • ASơ cấp, thứ cấp
  • BThứ cấp, sơ cấp
  • COTC, đấu giá
  • DMôi giới qua mạng đấu giá

Câu 21Nhận biết

Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?
  • ACung cấp cơ chế thanh toán
  • BHuy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ
  • CĐầu tư vào tài sản thực
  • DPhân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

Câu 22Nhận biết

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
  • AVay
  • BPhân tán rủi ro
  • CCho vay
  • DCác câu trên đều đúng

Câu 23Nhận biết

Khi nhà đầu tư Y bán cổ phần thường của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty A sẽ nhận được:
  • AGiá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này
  • BMột số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới.
  • CChỉ là mệnh giá cổ phần thường
  • DKhông nhận được gì

Đã trả lời 0/23 câu