0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp HUNRE

Dưới đây là bộ trắc nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp 2026 toàn diện, 30 câu, thời gian làm 45 phút, dành cho sinh viên đại học. Bài viết này chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết, đề thi thử, và luyện thi nhanh, giúp bạn ôn tập hiệu quả. Hãy cùng tìm hiểu để chuẩn bị thi CM – GT và chấm điểm trực tiếp trên HocMai Miễn Phí để xem ngay phản hồi!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Mục tiêu tài chính tối cao của một công ty cổ phần trong nền kinh tế thị trường là gì?
  • ATối đa hóa lợi nhuận sau thuế hàng năm của công ty.
  • BTối đa hóa giá trị tài sản cho các nhà quản trị doanh nghiệp.
  • CTối đa hóa giá trị tài sản ròng cho các chủ sở hữu (cổ đông).
  • DTối đa hóa doanh thu hoặc thị phần trên thị trường.

Câu 2Nhận biết

Vấn đề đại diện (Agency Problem) trong tài chính doanh nghiệp phát sinh chủ yếu từ mâu thuẫn lợi ích giữa:
  • ADoanh nghiệp và các cơ quan quản lý của nhà nước.
  • BCác cổ đông và các chủ nợ của doanh nghiệp.
  • CDoanh nghiệp và các nhà cung cấp nguyên vật liệu.
  • DCác nhà quản lý (người đại diện) và các cổ đông (người chủ).

Câu 3Nhận biết

Thị trường nào sau đây là nơi các doanh nghiệp phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng?
  • AThị trường thứ cấp (Secondary market).
  • BThị trường sơ cấp (Primary market).
  • CThị trường tiền tệ (Money market).
  • DThị trường phái sinh (Derivatives market).

Câu 4Nhận biết

Chỉ số nào được sử dụng để đánh giá khả năng của một công ty trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn mà không cần phụ thuộc vào việc bán hàng tồn kho?
  • ATỷ số thanh toán hiện hành (Current Ratio).
  • BTỷ số thanh toán nhanh (Quick Ratio/Acid-Test Ratio).
  • CTỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio).
  • DTỷ số vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover).

Câu 5Nhận biết

Phân tích Dupont (Dupont Identity) chia tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) thành các thành phần nào?
  • ABiên lợi nhuận, Vòng quay tổng tài sản và Đòn bẩy tài chính.
  • BTỷ số thanh toán nhanh, Tỷ số nợ và Vòng quay khoản phải thu.
  • CBiên lợi nhuận gộp, Hiệu suất sử dụng tài sản cố định và Tỷ suất cổ tức.
  • DTỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) và Tỷ lệ chi trả cổ tức.

Câu 6Nhận biết

Khi một công ty mua lại cổ phiếu quỹ bằng tiền mặt, tác động trực tiếp lên Bảng cân đối kế toán là gì?
  • ATài sản giảm và Nợ phải trả giảm một lượng tương ứng.
  • BVốn chủ sở hữu tăng và Tài sản tăng một lượng tương ứng.
  • CTài sản không đổi, chỉ có sự thay đổi cơ cấu trong vốn chủ sở hữu.
  • DTài sản giảm và Vốn chủ sở hữu giảm một lượng tương ứng.

Câu 7Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị tương lai (FV) của một khoản đầu tư duy nhất?
  • ASố kỳ tính lãi (n).
  • BLãi suất mỗi kỳ (r).
  • CPhương pháp khấu hao tài sản cố định.
  • DGiá trị hiện tại của khoản đầu tư (PV).

Câu 8Nhận biết

Giá trị hiện tại (PV) của một dòng tiền đều vô hạn (Perpetuity) được tính bằng công thức nào, với C là số tiền mỗi kỳ và r là lãi suất?
  • APV = C / r
  • BPV = C * (1 + r)^n
  • CPV = C * r
  • DPV = C / (1 + r)

Câu 9Nhận biết

Giả sử lãi suất là 10%/năm. Bạn muốn có 1 tỷ đồng sau 5 năm nữa. Số tiền bạn cần đầu tư ngay từ bây giờ là bao nhiêu (lãi kép hàng năm)?
  • A1.000.000.000 / (1 + 0.10)^5
  • B1.000.000.000 * (1 + 0.10)^5
  • C1.000.000.000 / 5 / 0.10
  • D1.000.000.000 * (1 – 0.10)^5

Câu 10Nhận biết

Khi lãi suất thị trường (YTM) tăng lên, giá của một trái phiếu coupon đang lưu hành sẽ:
  • ATăng lên.
  • BGiảm xuống.
  • CKhông thay đổi.
  • DBiến động ngẫu nhiên.

Câu 11Nhận biết

Một trái phiếu có mệnh giá 1.000.000 đồng, lãi suất coupon 8%/năm, trả lãi hàng năm, đáo hạn sau 5 năm. Nếu lãi suất yêu cầu của thị trường là 10%/năm, trái phiếu này sẽ được giao dịch với giá:
  • ABằng mệnh giá (1.000.000 đồng).
  • BCao hơn mệnh giá (trái phiếu có phụ trội).
  • CThấp hơn mệnh giá (trái phiếu có chiết khấu).
  • DKhông thể xác định nếu không biết giá phát hành.

Câu 12Nhận biết

Mô hình tăng trưởng Gordon (Gordon Growth Model) được sử dụng để định giá cổ phiếu thường trong trường hợp nào?
  • ACông ty không bao giờ chi trả cổ tức cho cổ đông.
  • BCổ tức của công ty tăng trưởng với một tốc độ không đổi vĩnh viễn.
  • CTốc độ tăng trưởng cổ tức thay đổi qua nhiều giai đoạn khác nhau.
  • DCông ty chỉ trả cổ tức trong một số năm nhất định rồi dừng.

Câu 13Nhận biết

Công ty ABC dự kiến trả cổ tức 2.000 đồng/cổ phiếu vào năm tới. Cổ tức dự kiến tăng trưởng đều đặn 5%/năm. Nếu tỷ suất sinh lời yêu cầu của nhà đầu tư là 15%, giá trị hợp lý của cổ phiếu ABC hôm nay là:
  • A2.000 / (0.15 + 0.05) = 10.000 đồng.
  • B2.000 / 0.15 = 13.333 đồng.
  • C2.000 * (1 + 0.05) / 0.15 = 14.000 đồng.
  • D2.000 / (0.15 – 0.05) = 20.000 đồng.

Câu 14Nhận biết

Rủi ro hệ thống (Systematic Risk) của một khoản đầu tư là:
  • ARủi ro có thể loại bỏ hoàn toàn thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư.
  • BRủi ro gắn liền với một công ty hoặc một ngành cụ thể.
  • CRủi ro không thể loại bỏ bằng cách đa dạng hóa, còn gọi là rủi ro thị trường.
  • DRủi ro do ban lãnh đạo công ty đưa ra các quyết định sai lầm.

Câu 15Nhận biết

Hệ số Beta (β) của một cổ phiếu đo lường điều gì?
  • ATổng rủi ro của cổ phiếu đó so với rủi ro của thị trường.
  • BMức độ biến động của tỷ suất sinh lời của cổ phiếu so với tỷ suất sinh lời của thị trường.
  • CTỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu trong tương lai.
  • DKhả năng thanh khoản của cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.

Câu 16Nhận biết

Theo quy tắc Giá trị hiện tại ròng (NPV), một dự án đầu tư độc lập nên được chấp nhận khi:
  • ATỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) của dự án bằng với chi phí sử dụng vốn.
  • BThời gian hoàn vốn của dự án nhỏ hơn thời gian yêu cầu của công ty.
  • CChỉ số lợi nhuận (PI) của dự án chính xác bằng 1.
  • DGiá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án có giá trị dương.

Câu 17Nhận biết

Nhược điểm chính của phương pháp Thời gian hoàn vốn (Payback Period) là gì?
  • APhương pháp này quá phức tạp để tính toán và áp dụng trong thực tế.
  • BNó không xem xét đến các dòng tiền phát sinh sau thời điểm hoàn vốn.
  • CNó đánh giá quá cao giá trị của các dòng tiền ở những năm xa trong tương lai.
  • DNó đòi hỏi phải biết trước chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp.

Câu 18Nhận biết

Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) được định nghĩa là:
  • ATỷ suất lợi nhuận trung bình hàng năm mà dự án tạo ra.
  • BTỷ lệ chiết khấu làm cho tổng dòng tiền của dự án bằng không.
  • CTỷ lệ chiết khấu làm cho giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án bằng không.
  • DTỷ lệ tăng trưởng dòng tiền dự kiến của dự án đầu tư.

Câu 19Nhận biết

Khi so sánh các dự án loại trừ nhau, nếu có mâu thuẫn trong quyết định giữa NPV và IRR, nhà quản trị nên ưu tiên lựa chọn tiêu chuẩn nào?
  • AƯu tiên IRR vì nó cho thấy tỷ suất sinh lời tương đối của dự án.
  • BChọn dự án có thời gian hoàn vốn ngắn hơn để giảm thiểu rủi ro.
  • CƯu tiên NPV vì nó đo lường mức độ gia tăng giá trị tuyệt đối cho doanh nghiệp.
  • DLựa chọn một tiêu chuẩn khác như chỉ số lợi nhuận (PI).

Câu 20Nhận biết

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) đại diện cho:
  • ATỷ suất sinh lời mà các cổ đông yêu cầu trên khoản đầu tư của họ.
  • BChi phí vay nợ sau thuế trung bình của doanh nghiệp.
  • CTỷ suất sinh lời tối thiểu mà một dự án cần tạo ra để không làm giảm giá trị doanh nghiệp.
  • DLợi nhuận gộp trung bình trên tổng tài sản của doanh nghiệp.

Câu 21Nhận biết

Yếu tố nào sau đây được sử dụng để tính chi phí vốn chủ sở hữu theo mô hình CAPM?
  • ATỷ suất sinh lời của thị trường, tỷ lệ tăng trưởng cổ tức và hệ số beta.
  • BLãi suất phi rủi ro, tỷ suất sinh lời của thị trường và hệ số beta của cổ phiếu.
  • CCổ tức dự kiến năm tới, giá cổ phiếu hiện tại và tốc độ tăng trưởng cổ tức.
  • DLãi suất trái phiếu chính phủ, lợi nhuận hoạt động và tổng nợ của công ty.

Câu 22Nhận biết

Tại sao chi phí sử dụng nợ vay (cost of debt) cần được điều chỉnh với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp khi tính WACC?
  • AVì lợi nhuận từ việc cho vay được miễn thuế thu nhập.
  • BVì các chủ nợ yêu cầu một mức bù rủi ro sau thuế.
  • CVì chi phí lãi vay là một khoản chi phí được khấu trừ thuế.
  • DVì chính phủ trợ cấp cho các doanh nghiệp sử dụng nợ vay.

Câu 23Nhận biết

Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) phản ánh sự nhạy cảm của lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) đối với sự thay đổi của:
  • ALãi suất vay nợ.
  • BSản lượng tiêu thụ.
  • CThuế suất doanh nghiệp.
  • DTỷ lệ chi trả cổ tức.

Câu 24Nhận biết

Theo lý thuyết của Modigliani và Miller (M&M) có thuế, giá trị của công ty có vay nợ sẽ:
  • ALuôn thấp hơn giá trị công ty không vay nợ do rủi ro phá sản.
  • BBằng giá trị công ty không vay nợ, cộng với giá trị hiện tại của tấm chắn thuế từ nợ.
  • CBằng giá trị công ty không vay nợ, do nhà đầu tư có thể tự tạo đòn bẩy.
  • DLuôn cao hơn giá trị công ty không vay nợ, bất kể mức nợ là bao nhiêu.

Câu 25Nhận biết

Cấu trúc vốn tối ưu là cơ cấu tài trợ giúp:
  • ATối đa hóa lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS).
  • BTối đa hóa tổng tài sản của doanh nghiệp.
  • CTối thiểu hóa tổng nợ vay của doanh nghiệp.
  • DTối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC).

Câu 26Nhận biết

Ngày giao dịch không hưởng quyền (ex-dividend date) là ngày mà:
  • ANhà đầu tư mua cổ phiếu vào hoặc sau ngày này sẽ không được nhận cổ tức của kỳ đó.
  • BHội đồng quản trị công ty chính thức công bố mức chia cổ tức.
  • CCông ty chốt danh sách cổ đông được nhận cổ tức.
  • DCông ty thực hiện thanh toán tiền cổ tức cho các cổ đông.

Câu 27Nhận biết

Lý thuyết cho rằng chính sách cổ tức không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp (dividend irrelevance theory) dựa trên giả định chính nào?
  • ACác nhà đầu tư thích nhận cổ tức hơn là lãi vốn.
  • BKhông có thuế và không có chi phí giao dịch trên thị trường.
  • CThông tin trên thị trường là không hoàn hảo và bất đối xứng.
  • DDoanh nghiệp luôn có các dự án đầu tư với NPV dương.

Câu 28Nhận biết

Chu kỳ hoạt động (Operating Cycle) của một doanh nghiệp được tính bằng:
  • ASố ngày tồn kho cộng với số ngày phải thu.
  • BSố ngày tồn kho trừ đi số ngày phải trả.
  • CSố ngày phải thu cộng với số ngày phải trả.
  • DVòng quay hàng tồn kho cộng với vòng quay khoản phải thu.

Câu 29Nhận biết

Một chính sách tài trợ vốn lưu động được gọi là “bảo thủ” (conservative) khi doanh nghiệp:
  • ATài trợ toàn bộ tài sản ngắn hạn và một phần tài sản dài hạn bằng nguồn vốn ngắn hạn.
  • BSử dụng chủ yếu nguồn vốn ngắn hạn để tài trợ cho cả tài sản ngắn hạn và dài hạn.
  • CTài trợ toàn bộ tài sản dài hạn và một phần tài sản ngắn hạn bằng nguồn vốn dài hạn.
  • DCố gắng duy trì mức vốn lưu động bằng không.

Câu 30Nhận biết

Mục tiêu chính của quản trị tiền mặt trong doanh nghiệp là gì?
  • ATối đa hóa lượng tiền mặt nắm giữ để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
  • BTối thiểu hóa chi phí cơ hội của việc giữ tiền mặt và chi phí giao dịch.
  • CĐầu tư toàn bộ tiền mặt nhàn rỗi vào các tài sản có rủi ro cao để tìm kiếm lợi nhuận.
  • DLuôn duy trì số dư tiền mặt bằng không để tối đa hóa hiệu quả sử dụng vốn.

Đã trả lời 0/30 câu