0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp NTT

Đề thi Tài chính Doanh nghiệp NTT thuộc chương trình Đại học Tiếng Anh luôn chiếm tỷ trọng cao trong điểm tổng kết, đòi hỏi ôn tập lý thuyết sâu rộng và luyện tập trắc nghiệm chi tiết. Với 30 câu hỏi, thời gian 45 phút, bạn sẽ được trải nghiệm đề thi thử online, chấm điểm tự động, xem ngay lời giải chi tiết, đồng thời nâng cao kỹ năng phân tích chỉ số lợi nhuận (PI) và quản lý dòng tiền. HocMai Miễn Phí mang đến bộ đề chuẩn cấu trúc, tối ưu LSI: ôn tập, luyện thi, đề thi thử, giải đáp, giúp bạn tự tin vượt qua kỳ thi.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Mục tiêu tài chính quan trọng nhất của một công ty cổ phần là gì?
  • ATối đa hóa lợi nhuận kế toán hàng năm của công ty.
  • BTối đa hóa doanh thu bán hàng và thị phần trên thị trường.
  • CTối đa hóa giá trị tài sản ròng của các cổ đông hiện hữu.
  • DTối thiểu hóa các loại chi phí hoạt động cho doanh nghiệp.

Câu 2Nhận biết

Vấn đề đại diện (Agency Problem) trong tài chính doanh nghiệp chủ yếu đề cập đến mâu thuẫn lợi ích tiềm tàng giữa:
  • ACác cổ đông của công ty và các nhà cung cấp chính.
  • BDoanh nghiệp và các cơ quan quản lý của chính phủ.
  • CNhà quản lý (ban giám đốc) và các cổ đông của công ty.
  • DCác chủ nợ dài hạn và các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi.

Câu 3Nhận biết

Phân tích Du Pont phân tách Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) thành các thành phần cốt lõi nào?
  • ATỷ suất lợi nhuận ròng, vòng quay hàng tồn kho và đòn bẩy tài chính.
  • BTỷ suất lợi nhuận ròng, vòng quay tổng tài sản và đòn bẩy tài chính.
  • CVòng quay tổng tài sản, khả năng thanh toán nhanh và tỷ suất nợ.
  • DTỷ suất lợi nhuận gộp, vòng quay khoản phải thu và cơ cấu vốn.

Câu 4Nhận biết

Một công ty có tỷ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) nhỏ hơn 1 cho thấy điều gì?
  • ACông ty có khả năng gặp khó khăn khi dùng tài sản lưu động (trừ hàng tồn kho) để trả nợ ngắn hạn.
  • BCông ty đang quản lý hàng tồn kho một cách rất hiệu quả và luân chuyển nhanh chóng.
  • CLợi nhuận của công ty không đủ để bù đắp các khoản chi phí lãi vay phát sinh trong kỳ.
  • DCông ty tài trợ cho tài sản của mình chủ yếu bằng nguồn vốn chủ sở hữu thay vì vốn vay.

Câu 5Nhận biết

Khi giữ nguyên lãi suất danh nghĩa, việc tăng số kỳ ghép lãi trong một năm (ví dụ từ hàng năm sang hàng quý) sẽ dẫn đến:
  • ALãi suất hiệu dụng tương đương (EAR) không có sự thay đổi.
  • BGiá trị hiện tại (PV) của một khoản tiền trong tương lai tăng lên.
  • CLãi suất hiệu dụng tương đương (EAR) mà nhà đầu tư nhận được sẽ tăng lên.
  • DGiá trị tương lai (FV) của một khoản đầu tư ban đầu sẽ giảm xuống.

Câu 6Nhận biết

Yếu tố nào sau đây làm tăng giá trị hiện tại (PV) của một dòng tiền đều trong tương lai, giả sử các yếu tố khác không đổi?
  • ATỷ suất chiết khấu của dòng tiền tăng lên.
  • BSố kỳ phát sinh của dòng tiền trong tương lai giảm đi.
  • CRủi ro của dòng tiền được các nhà đầu tư đánh giá là cao hơn.
  • DTỷ suất chiết khấu áp dụng cho dòng tiền giảm xuống.

Câu 7Nhận biết

Một chuỗi các khoản thanh toán có giá trị bằng nhau, phát sinh đều đặn vào cuối mỗi kỳ trong một khoảng thời gian hữu hạn được định nghĩa là:
  • ADòng tiền đều vĩnh viễn (Perpetuity).
  • BDòng tiền hỗn hợp (Mixed Stream).
  • CDòng tiền đều cuối kỳ (Ordinary Annuity).
  • DDòng tiền đều đầu kỳ (Annuity Due).

Câu 8Nhận biết

Khi tỷ suất sinh lời đáo hạn (YTM) của một trái phiếu lớn hơn lãi suất coupon của nó, trái phiếu đó sẽ được giao dịch trên thị trường với mức giá:
  • ABằng với mệnh giá của trái phiếu.
  • BCao hơn mệnh giá của trái phiếu (giao dịch có phụ trội).
  • CThấp hơn mệnh giá của trái phiếu (giao dịch có chiết khấu).
  • DKhông thể xác định nếu không có thông tin về thời gian đáo hạn.

Câu 9Nhận biết

Theo mô hình tăng trưởng Gordon (Gordon Growth Model), giá trị của một cổ phiếu sẽ tăng lên nếu:
  • ATỷ lệ tăng trưởng cổ tức (g) kỳ vọng trong tương lai giảm.
  • BTỷ suất sinh lời yêu cầu của nhà đầu tư (k) tăng lên.
  • CCổ tức dự kiến được trả trong năm tới (D1) giảm xuống.
  • DTỷ lệ tăng trưởng cổ tức (g) kỳ vọng trong tương lai tăng lên.

Câu 10Nhận biết

Rủi ro nào sau đây có thể được giảm thiểu hoặc loại bỏ hoàn toàn thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư?
  • ARủi ro phi hệ thống (Unsystematic Risk).
  • BRủi ro hệ thống (Systematic Risk).
  • CRủi ro thị trường (Market Risk).
  • DRủi ro lãi suất (Interest Rate Risk).

Câu 11Nhận biết

Hệ số Beta (β) của một chứng khoán đo lường yếu tố nào?
  • AMức độ biến động của riêng chứng khoán đó so với chính nó trong quá khứ.
  • BMức độ rủi ro tín dụng của tổ chức phát hành chứng khoán.
  • CTổng rủi ro của chứng khoán, bao gồm cả rủi ro hệ thống và phi hệ thống.
  • DMức độ biến động của tỷ suất sinh lời chứng khoán so với tỷ suất sinh lời của thị trường.

Câu 12Nhận biết

Doanh nghiệp nên chấp nhận một dự án đầu tư độc lập khi:
  • ATỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) của dự án thấp hơn chi phí sử dụng vốn.
  • BGiá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án có giá trị lớn hơn 0.
  • CChỉ số khả năng sinh lời (PI) của dự án có giá trị nhỏ hơn 1.
  • DThời gian hoàn vốn có chiết khấu dài hơn thời gian yêu cầu của công ty.

Câu 13Nhận biết

Khi đánh giá các dự án loại trừ lẫn nhau, tiêu chuẩn nào thường được ưu tiên sử dụng để ra quyết định lựa chọn nếu có sự mâu thuẫn?
  • ATiêu chuẩn thời gian hoàn vốn đầu tư (Payback Period).
  • BTiêu chuẩn tỷ suất sinh lời nội bộ (Internal Rate of Return – IRR).
  • CTiêu chuẩn giá trị hiện tại ròng (Net Present Value – NPV).
  • DTiêu chuẩn thời gian hoàn vốn có chiết khấu (Discounted Payback Period).

Câu 14Nhận biết

Dòng tiền của một dự án đầu tư nên được xem xét trên cơ sở:
  • ALợi nhuận kế toán trước thuế mà dự án tạo ra.
  • BDòng tiền hoạt động sau thuế có tính đến các yếu tố điều chỉnh.
  • CLợi nhuận sau thuế ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh.
  • DDoanh thu thuần mà dự án dự kiến sẽ mang lại.

Câu 15Nhận biết

Chi phí chìm (Sunk Cost) là một khoản chi đã phát sinh trong quá khứ. Khi phân tích một dự án đầu tư mới, chi phí này nên được:
  • APhân bổ đều vào các năm hoạt động của dự án để tính khấu hao.
  • BTính toàn bộ vào dòng tiền ra tại thời điểm bắt đầu dự án (năm 0).
  • CLoại bỏ hoàn toàn khỏi các tính toán về dòng tiền của dự án.
  • DCộng vào giá trị thanh lý ước tính của dự án ở cuối vòng đời.

Câu 16Nhận biết

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) của một doanh nghiệp là:
  • ATỷ suất sinh lời yêu cầu của các cổ đông đối với vốn cổ phần.
  • BChi phí trung bình của các nguồn tài trợ dài hạn mà công ty sử dụng.
  • CLãi suất mà công ty phải trả cho các khoản vay ngân hàng gần nhất.
  • DChi phí cơ hội của việc đầu tư vào các tài sản an toàn như trái phiếu chính phủ.

Câu 17Nhận biết

Yếu tố nào sau đây, khi tăng lên, sẽ có xu hướng làm giảm Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC), giả sử các yếu tố khác không đổi?
  • AThuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • BTỷ trọng nợ vay trong cơ cấu vốn của công ty.
  • CLãi suất yêu cầu của các nhà đầu tư trên thị trường.
  • DHệ số beta của cổ phiếu công ty.

Câu 18Nhận biết

Khi tính toán WACC, chi phí nợ vay (Cost of Debt) phải được điều chỉnh với yếu tố nào?
  • APhải được điều chỉnh giảm đi nhờ tấm chắn thuế của lãi vay.
  • BPhải được cộng thêm phần bù rủi ro thị trường chứng khoán.
  • CPhải được quy đổi về lãi suất thả nổi theo thị trường liên ngân hàng.
  • DPhải được tính trung bình với chi phí phát hành cổ phiếu mới.

Câu 19Nhận biết

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu thường được ước tính bằng mô hình nào?
  • AMô hình định giá quyền chọn Black-Scholes.
  • BMô hình định giá tài sản vốn (CAPM).
  • CMô hình phân tích dòng tiền chiết khấu (DCF).
  • DMô hình tăng trưởng cổ tức của Gordon.

Câu 20Nhận biết

Lý thuyết cấu trúc vốn của Modigliani & Miller (MM) trong điều kiện có thuế cho rằng:
  • AGiá trị của công ty không phụ thuộc vào việc sử dụng nợ vay.
  • BCông ty nên sử dụng 100% vốn chủ sở hữu để tối đa hóa giá trị.
  • CGiá trị công ty có vay nợ sẽ cao hơn công ty không vay nợ nhờ tấm chắn thuế.
  • DTồn tại một cấu trúc vốn tối ưu cân bằng giữa lợi ích và chi phí của nợ.

Câu 21Nhận biết

Chính sách cổ tức “không liên quan” (Dividend Irrelevance Theory) cho rằng giá trị của công ty được quyết định bởi:
  • ATỷ lệ chi trả cổ tức hàng năm cho các cổ đông.
  • BChính sách mua lại cổ phiếu quỹ của doanh nghiệp.
  • CKhả năng sinh lời và chính sách đầu tư của công ty.
  • DSự ổn định của dòng cổ tức được trả qua các năm.

Câu 22Nhận biết

Việc một công ty tuyên bố chia tách cổ phiếu (stock split) thường dẫn đến:
  • AGiá thị trường của mỗi cổ phiếu giảm xuống tương ứng với tỷ lệ chia tách.
  • BTổng giá trị vốn hóa thị trường của công ty tăng lên ngay lập tức.
  • CLợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của công ty không thay đổi.
  • DVốn chủ sở hữu của công ty trên bảng cân đối kế toán tăng lên.

Câu 23Nhận biết

Đòn bẩy hoạt động (DOL) của một công ty phản ánh điều gì?
  • AMức độ nhạy cảm của lợi nhuận sau thuế đối với sự thay đổi của lãi suất vay.
  • BMức độ nhạy cảm của lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) đối với sự thay đổi của doanh thu.
  • CMức độ công ty sử dụng nợ vay để tài trợ cho các tài sản của mình.
  • DTỷ lệ giữa tổng nợ phải trả so với tổng tài sản của công ty trên bảng cân đối.

Câu 24Nhận biết

Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt (Cash Conversion Cycle) của một doanh nghiệp được tính bằng:
  • AKỳ thu tiền bình quân + Kỳ tồn kho bình quân + Kỳ trả tiền bình quân.
  • BKỳ thu tiền bình quân – Kỳ tồn kho bình quân + Kỳ trả tiền bình quân.
  • CKỳ thu tiền bình quân + Kỳ tồn kho bình quân – Kỳ trả tiền bình quân.
  • DVòng quay khoản phải thu + Vòng quay hàng tồn kho – Vòng quay khoản phải trả.

Câu 25Nhận biết

Chính sách quản trị vốn lưu động “thận trọng” (conservative) thường có đặc điểm:
  • ADuy trì một lượng tiền mặt và hàng tồn kho ở mức rất thấp để tối đa hóa lợi nhuận.
  • BDuy trì một tỷ lệ tài sản lưu động cao so với tổng tài sản và tài trợ bằng vốn dài hạn.
  • CTài trợ phần lớn tài sản lưu động bằng các nguồn vốn vay ngắn hạn có chi phí thấp.
  • DChấp nhận rủi ro thanh khoản cao để đổi lấy tỷ suất sinh lời trên tài sản cao hơn.

Câu 26Nhận biết

Mục tiêu chính của việc quản trị khoản phải thu là gì?
  • AGia tăng doanh số bán hàng bằng cách nới lỏng tối đa các điều khoản tín dụng.
  • BGiảm thiểu toàn bộ rủi ro tín dụng bằng cách chỉ bán hàng thu tiền ngay.
  • CTối ưu hóa việc thu hồi nợ để tăng dòng tiền mà không làm ảnh hưởng tiêu cực đến doanh thu.
  • DKéo dài thời gian thu tiền để duy trì mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng lâu năm.

Câu 27Nhận biết

Khi lãi suất ngắn hạn trên thị trường tăng lên, chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền mặt sẽ:
  • ATăng lên.
  • BGiảm xuống.
  • CKhông thay đổi.
  • DKhông thể xác định.

Câu 28Nhận biết

Quyền chọn mua (Call Option) cho phép người nắm giữ nó:
  • AQuyền bán một tài sản cơ sở tại một mức giá xác định trước.
  • BNghĩa vụ mua một tài sản cơ sở tại một mức giá xác định trước.
  • CQuyền mua một tài sản cơ sở tại một mức giá xác định trước.
  • DNghĩa vụ bán một tài sản cơ sở tại một mức giá xác định trước.

Câu 29Nhận biết

Trong hoạt động sáp nhập và mua lại (M&A), “Synergy” (sức mạnh tổng hợp) có nghĩa là:
  • ATổng chi phí phát sinh khi hai công ty kết hợp lại với nhau.
  • BGiá trị của công ty kết hợp lớn hơn tổng giá trị của hai công ty khi đứng riêng lẻ.
  • CGiá trị sổ sách của công ty mục tiêu sau khi được mua lại.
  • DPhần chênh lệch giữa giá mua và giá trị hợp lý của tài sản thuần.

Câu 30Nhận biết

Hoạt động nào sau đây thuộc về quyết định tài trợ của doanh nghiệp?
  • AĐánh giá và lựa chọn một dây chuyền sản xuất mới.
  • BQuyết định mức tồn kho an toàn cho nguyên vật liệu.
  • CPhát hành thêm cổ phiếu phổ thông để huy động vốn.
  • DThiết lập chính sách tín dụng thương mại cho khách hàng.

Đã trả lời 0/30 câu