0/30 câu 40:00

Trắc nghiệm Tài Chính Quốc Tế Đại học Công Nghệ Sài Gòn

Dưới đây là bộ tài liệu trắc nghiệm Tài Chính Quốc Tế 2026, 30 câu thiết yếu chiếm 20% điểm thi chính quy—được thiết kế để bạn ôn tập nhanh, luyện kỹ lưỡng và làm ngay. Bài viết này chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm kèm giải chi tiết, giúp sinh viên luyện thi đầy đủ, tự tin. Hãy làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí, nền tảng giúp bạn đánh giá hoàn hảo kết quả học tập.

30 câu hỏi
40 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tài Chính Quốc Tế Đại học Công Nghệ Sài Gòn
Đại học

Câu 1Nhận biết

Cán cân thanh toán quốc tế (BOP) của một quốc gia là:
  • ABảng tổng kết tài sản và nguồn vốn của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
  • BMột bản ghi chép kế toán thống kê tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú của quốc gia đó với người không cư trú trong một khoảng thời gian nhất định.
  • CBáo cáo thu chi ngân sách hàng năm của chính phủ.
  • DDanh mục các khoản nợ nước ngoài của quốc gia.

Câu 2Nhận biết

Khoản mục nào sau đây được ghi vào bên CÓ của Tài khoản Vãng lai (Current Account) trong BOP của Việt Nam?
  • ADoanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu ô tô từ Nhật Bản.
  • BCông ty Việt Nam cung cấp dịch vụ vận tải biển cho đối tác nước ngoài.
  • CChính phủ Việt Nam viện trợ không hoàn lại cho một quốc gia châu Phi.
  • DNhà đầu tư Việt Nam mua trái phiếu chính phủ Mỹ.

Câu 3Nhận biết

Nếu tỷ giá AUD/USD giảm từ 0.70 xuống 0.68, điều này có nghĩa là:
  • AĐồng Đô la Úc (AUD) giảm giá so với Đô la Mỹ (USD).
  • BĐồng Đô la Mỹ (USD) giảm giá so với Đô la Úc (AUD).
  • CĐồng Đô la Úc (AUD) tăng giá so với Đô la Mỹ (USD).
  • DCả hai đồng tiền đều tăng giá.

Câu 4Nhận biết

Ngân hàng niêm yết tỷ giá CHF/VND: 25.800 – 25.870. Một khách hàng muốn mua 500 CHF từ ngân hàng sẽ phải trả:
  • A12.900.000 VND.
  • B12.935.000 VND.
  • C(12.900.000 + 12.935.000)/2 VND.
  • DKhông đủ thông tin để xác định.

Câu 5Nhận biết

Lý thuyết Ngang giá Sức mua Tương đối (Relative PPP) cho rằng sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền chủ yếu được quyết định bởi:
  • AChênh lệch lãi suất danh nghĩa giữa hai quốc gia.
  • BChênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia.
  • CCan thiệp của ngân hàng trung ương trên thị trường ngoại hối.
  • DThay đổi trong cán cân thương mại của hai quốc gia.

Câu 6Nhận biết

Hợp đồng quyền chọn tiền tệ (Currency Option) khác với hợp đồng kỳ hạn tiền tệ (Currency Forward) ở chỗ:
  • AHợp đồng quyền chọn là bắt buộc thực hiện, hợp đồng kỳ hạn thì không.
  • BHợp đồng quyền chọn cho người mua quyền (nhưng không phải nghĩa vụ) mua hoặc bán, trong khi hợp đồng kỳ hạn là nghĩa vụ bắt buộc thực hiện.
  • CHợp đồng quyền chọn chỉ giao dịch trên thị trường OTC.
  • DHợp đồng kỳ hạn có tính thanh khoản cao hơn.

Câu 7Nhận biết

Rủi ro kinh tế (Economic Exposure), còn gọi là rủi ro hoạt động, là rủi ro mà giá trị hiện tại của:
  • ACác khoản phải thu/phải trả bằng ngoại tệ thay đổi do biến động tỷ giá.
  • BTài sản ròng của công ty thay đổi khi hợp nhất báo cáo tài chính.
  • CCác dòng tiền hoạt động kỳ vọng trong tương lai của công ty bị ảnh hưởng bởi những thay đổi bất ngờ trong tỷ giá hối đoái thực.
  • DCác khoản đầu tư vào thị trường chứng khoán nước ngoài bị thua lỗ.

Câu 8Nhận biết

Thị trường ngoại hối (Forex Market) là nơi:
  • AGiao dịch cổ phiếu của các công ty đa quốc gia.
  • BDiễn ra các hoạt động mua bán, trao đổi các loại tiền tệ khác nhau.
  • CChính phủ các nước vay nợ quốc tế.
  • DCác ngân hàng trung ương họp bàn về chính sách tiền tệ.

Câu 9Nhận biết

Yếu tố nào sau đây, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, có xu hướng làm tăng cung đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối (tức là làm đồng nội tệ giảm giá)?
  • ANgười dân trong nước tăng cường mua hàng hóa nhập khẩu.
  • BLãi suất trong nước tăng cao hơn lãi suất nước ngoài.
  • CDòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) chảy vào trong nước tăng.
  • DNgân hàng trung ương bán ra ngoại tệ.

Câu 10Nhận biết

Hiệu ứng Fisher Quốc tế (International Fisher Effect – IFE) cho rằng:
  • AChênh lệch lạm phát giữa hai quốc gia sẽ được phản ánh trong chênh lệch lãi suất danh nghĩa.
  • BChênh lệch lãi suất danh nghĩa dự kiến giữa hai quốc gia sẽ phản ánh sự thay đổi dự kiến của tỷ giá hối đoái giao ngay.
  • CTỷ giá kỳ hạn là một dự báo không chệch của tỷ giá giao ngay trong tương lai.
  • DSức mua của các đồng tiền sẽ bằng nhau sau khi điều chỉnh theo tỷ giá và lạm phát.

Câu 11Nhận biết

Tổ chức nào sau đây được thành lập sau Hội nghị Bretton Woods năm 1944 với mục tiêu chính là hỗ trợ tái thiết và phát triển cho các nước thành viên?
  • ANgân hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế (IBRD – một phần của World Bank).
  • BQuỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • CTổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
  • DNgân hàng Thanh toán Quốc tế (BIS).

Câu 12Nhận biết

Hình thức đầu tư nào sau đây được coi là Đầu tư Gián tiếp Nước ngoài (FPI)?
  • AMột nhà đầu tư Việt Nam mua cổ phiếu của công ty Apple trên sàn chứng khoán NASDAQ.
  • BTập đoàn Samsung (Hàn Quốc) xây dựng nhà máy sản xuất điện thoại tại Việt Nam.
  • CMột công ty Mỹ thành lập công ty con 100% vốn tại Singapore.
  • DChính phủ Việt Nam vay vốn ODA từ Nhật Bản.

Câu 13Nhận biết

Hệ thống tỷ giá hối đoái Bretton Woods (1944-1971) sụp đổ chủ yếu do:
  • AKhủng hoảng dầu mỏ năm 1973.
  • BSự ra đời của đồng Euro.
  • CHoa Kỳ đình chỉ khả năng chuyển đổi USD ra vàng với tỷ giá cố định, do thâm hụt cán cân thanh toán kéo dài và giảm sút dự trữ vàng.
  • DSự phát triển quá nhanh của các thị trường tài chính phái sinh.

Câu 14Nhận biết

Arbitrage không gian (Locational Arbitrage) trên thị trường ngoại hối là việc:
  • ADự đoán xu hướng tỷ giá để kiếm lời.
  • BLợi dụng sự chênh lệch tỷ giá của cùng một đồng tiền tại các địa điểm (ngân hàng) khác nhau để kiếm lợi nhuận phi rủi ro.
  • CVay tiền ở nước có lãi suất thấp và đầu tư ở nước có lãi suất cao.
  • DMua bán ngoại tệ theo lệnh của ngân hàng trung ương.

Câu 15Nhận biết

SDR (Quyền rút vốn đặc biệt) là một tài sản dự trữ quốc tế có giá trị được xác định dựa trên:
  • AGiá vàng.
  • BGiá trị của đồng Đô la Mỹ.
  • CMột rổ các đồng tiền mạnh chủ chốt trên thế giới (hiện tại là USD, EUR, JPY, GBP, CNY).
  • DCung và cầu SDR trên thị trường.

Câu 16Nhận biết

Một công ty Việt Nam nhập khẩu nguyên liệu từ Úc và phải thanh toán 500.000 AUD sau 3 tháng. Để phòng ngừa rủi ro AUD tăng giá so với VND, công ty nên:
  • ABán hợp đồng kỳ hạn AUD/VND.
  • BMua hợp đồng kỳ hạn AUD/VND.
  • CBán quyền chọn bán AUD.
  • DVay AUD từ ngân hàng và bán ngay lấy VND.

Câu 17Nhận biết

Theo Lý thuyết Ngang giá Lãi suất (IRP), nếu lãi suất tại Anh (GBP) thấp hơn lãi suất tại Mỹ (USD), thì trên thị trường kỳ hạn, đồng Bảng Anh (GBP) so với USD sẽ có:
  • AMức bù kỳ hạn (forward premium).
  • BMức chiết khấu kỳ hạn (forward discount).
  • CTỷ giá bằng với tỷ giá giao ngay.
  • DKhông thể xác định được.

Câu 18Nhận biết

Một trong những mục tiêu của việc thành lập khu vực đồng tiền chung là:
  • ATăng cường quyền tự chủ chính sách tiền tệ của mỗi quốc gia thành viên.
  • BLoại bỏ rủi ro tỷ giá và giảm chi phí giao dịch trong thương mại và đầu tư giữa các nước thành viên.
  • CCho phép mỗi quốc gia thành viên tự do phá giá đồng tiền để tăng khả năng cạnh tranh.
  • DĐảm bảo các quốc gia thành viên có chu kỳ kinh doanh giống hệt nhau.

Câu 19Nhận biết

Rủi ro chuyển đổi (Translation Exposure), hay còn gọi là rủi ro kế toán, phát sinh khi:
  • ACông ty thực hiện một giao dịch bằng ngoại tệ và chưa thanh toán.
  • BDòng tiền hoạt động tương lai của công ty bị ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá.
  • CBáo cáo tài chính của các công ty con ở nước ngoài được hợp nhất vào báo cáo tài chính của công ty mẹ và phải quy đổi sang đồng tiền của công ty mẹ.
  • DCông ty phát hành trái phiếu quốc tế bằng ngoại tệ.

Câu 20Nhận biết

Nếu tỷ giá USD/VND = 23.100 và tỷ giá JPY/USD = 135.00, thì tỷ giá chéo JPY/VND xấp xỉ là:
  • A171.11
  • B3.118.500
  • C0.00000584
  • D0.00000032

Câu 21Nhận biết

Thư tín dụng (Letter of Credit – L/C) là một cam kết thanh toán của:
  • ANgười nhập khẩu đối với người xuất khẩu.
  • BNgười xuất khẩu đối với người nhập khẩu.
  • CNgân hàng phát hành (thường là ngân hàng của người nhập khẩu) đối với người xuất khẩu, với điều kiện người xuất khẩu xuất trình bộ chứng từ phù hợp.
  • DNgân hàng thông báo đối với người nhập khẩu.

Câu 22Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có khả năng làm GIA TĂNG CẦU Đô la Mỹ trên thị trường ngoại hối Việt Nam, dẫn đến việc USD có thể tăng giá so với VND?
  • ACác doanh nghiệp Việt Nam tăng cường nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ.
  • BDòng vốn FDI từ Mỹ chảy vào Việt Nam tăng mạnh.
  • CKiều hối từ Mỹ gửi về Việt Nam tăng.
  • DKhách du lịch Mỹ đến Việt Nam chi tiêu nhiều hơn.

Câu 23Nhận biết

Thị trường Eurodollar là thị trường giao dịch các khoản tiền gửi bằng:
  • AĐồng Euro tại các ngân hàng bên ngoài khu vực Eurozone.
  • BĐô la Mỹ tại các ngân hàng nằm bên ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ.
  • CBất kỳ đồng tiền nào tại các ngân hàng châu Âu.
  • DTrái phiếu chính phủ Mỹ được giao dịch ở châu Âu.

Câu 24Nhận biết

Một trong những nhược điểm của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là:
  • ATỷ giá biến động liên tục gây khó khăn cho doanh nghiệp.
  • BNgân hàng trung ương mất đi sự độc lập trong việc thực thi chính sách tiền tệ để giải quyết các vấn đề kinh tế trong nước (ví dụ: thất nghiệp, lạm phát).
  • CKhuyến khích đầu cơ tỷ giá một cách tự do.
  • DChi phí giao dịch ngoại tệ thường cao hơn.

Câu 25Nhận biết

Kỹ thuật “Leading and Lagging” trong quản lý rủi ro tỷ giá của công ty đa quốc gia liên quan đến việc:
  • AMua bán các hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn.
  • BChủ động điều chỉnh thời điểm thanh toán các khoản phải thu hoặc phải trả bằng ngoại tệ dựa trên dự đoán về biến động tỷ giá.
  • CBù trừ các khoản phải thu và phải trả bằng cùng một loại ngoại tệ giữa các công ty con.
  • DThực hiện các hợp đồng hoán đổi tiền tệ.

Câu 26Nhận biết

Ngân hàng Thế giới (World Bank Group) KHÔNG bao gồm tổ chức nào sau đây?
  • ANgân hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế (IBRD).
  • BHiệp hội Phát triển Quốc tế (IDA).
  • CCông ty Tài chính Quốc tế (IFC).
  • DNgân hàng Thanh toán Quốc tế (BIS).

Câu 27Nhận biết

Khi Ngân hàng Trung ương Việt Nam (SBV) mua vào một lượng lớn Đô la Mỹ trên thị trường ngoại hối, hành động này thường nhằm mục đích:
  • AHạn chế sự tăng giá quá nhanh của VND so với USD, hoặc tăng dự trữ ngoại hối.
  • BLàm tăng giá VND một cách chủ động.
  • CGiảm cung tiền VND trong lưu thông.
  • DTăng lãi suất trên thị trường liên ngân hàng.

Câu 28Nhận biết

Một công ty có trụ sở tại Anh (GBP) có công ty con tại Mỹ (USD). Lợi nhuận của công ty con tại Mỹ được báo cáo bằng USD. Khi hợp nhất báo cáo tài chính, nếu đồng USD giảm giá so với GBP, lợi nhuận hợp nhất của công ty mẹ (tính bằng GBP) sẽ:
  • AGiảm.
  • BTăng.
  • CKhông thay đổi.
  • DPhụ thuộc vào phương pháp kế toán được sử dụng.

Câu 29Nhận biết

Nếu tỷ giá niêm yết là NZD/USD: 0.6150 – 0.6158. Điều này có nghĩa là ngân hàng sẵn sàng:
  • AMua 1 NZD với giá 0.6158 USD.
  • BBán 1 NZD với giá 0.6158 USD.
  • CMua 1 USD với giá 0.6150 NZD.
  • DBán 1 USD với giá 0.6158 NZD.

Câu 30Nhận biết

Đa dạng hóa quốc tế trong đầu tư (International Diversification) giúp nhà đầu tư:
  • ALoại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro tài chính.
  • BGiảm thiểu rủi ro của danh mục đầu tư bằng cách kết hợp các tài sản từ các thị trường khác nhau có mức độ tương quan không hoàn hảo.
  • CĐảm bảo lợi nhuận luôn cao hơn so với đầu tư thuần túy trong nước.
  • DChỉ phù hợp với các nhà đầu tư tổ chức lớn.

Đã trả lời 0/30 câu