Câu 1Nhận biết
Thị trường ngoại hối (Forex) chủ yếu là một thị trường:
- ATập trung, có một sàn giao dịch duy nhất.
- BPhi tập trung (OTC – Over-the-counter), với các giao dịch diễn ra giữa các ngân hàng và các định chế tài chính qua mạng lưới điện tử.
- CChỉ dành cho các ngân hàng trung ương.
- DChỉ giao dịch các hợp đồng tương lai tiền tệ.
Câu 2Nhận biết
Nếu tỷ giá CHF/USD (Franc Thụy Sĩ/Đô la Mỹ) giảm từ 0.9100 xuống 0.9000, điều này có nghĩa là:
- AĐồng CHF giảm giá so với USD.
- BĐồng CHF tăng giá so với USD (cần ít CHF hơn để mua 1 USD).
- CĐồng USD tăng giá so với CHF.
- DGiá trị của cả hai đồng tiền đều giảm.
Câu 3Nhận biết
Khi một công dân Việt Nam nhận được kiều hối từ người thân ở Mỹ, giao dịch này sẽ được ghi vào mục nào trong Cán cân Thanh toán của Việt Nam?
- ABên CÓ của Tài khoản Vãng lai (mục Chuyển giao vãng lai một chiều).
- BBên NỢ của Tài khoản Vãng lai.
- CBên CÓ của Tài khoản Vốn và Tài chính.
- DBên NỢ của Tài khoản Vốn và Tài chính.
Câu 4Nhận biết
Theo Hiệu ứng Fisher Quốc tế (IFE), nếu lãi suất danh nghĩa ở quốc gia A là 8% và ở quốc gia B là 3%, thì tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền của quốc gia A và quốc gia B được kỳ vọng sẽ thay đổi theo hướng nào?
- AĐồng tiền của quốc gia A sẽ giảm giá khoảng 5% so với đồng tiền của quốc gia B.
- BĐồng tiền của quốc gia A sẽ tăng giá khoảng 5% so với đồng tiền của quốc gia B.
- CĐồng tiền của quốc gia A sẽ giảm giá khoảng 11% so với đồng tiền của quốc gia B.
- DKhông có sự thay đổi nào được kỳ vọng.
Câu 5Nhận biết
Một công ty Nhật Bản có khoản phải trả 1.000.000 EUR sau 3 tháng. Để phòng ngừa rủi ro EUR tăng giá so với JPY, công ty có thể:
- AMua EUR kỳ hạn 3 tháng.
- BBán EUR kỳ hạn 3 tháng.
- CMua quyền chọn bán EUR.
- DVay JPY và gửi tiết kiệm EUR.
Câu 6Nhận biết
Kỹ thuật phòng ngừa rủi ro tỷ giá nào sau đây cho phép công ty hưởng lợi từ biến động tỷ giá thuận lợi trong khi vẫn giới hạn được rủi ro bất lợi?
- AHợp đồng kỳ hạn (Forward contract).
- BHợp đồng quyền chọn (Option contract).
- CHoán đổi tiền tệ (Currency swap).
- DMoney Market Hedge.
Câu 7Nhận biết
Trái phiếu Euroyen là trái phiếu:
- ADo công ty Nhật Bản phát hành bằng USD tại thị trường châu Âu.
- BĐược định danh bằng đồng Yên Nhật (JPY) và được phát hành bên ngoài Nhật Bản.
- CDo một tổ chức nước ngoài phát hành bằng JPY tại thị trường Nhật Bản.
- DDo chính phủ Nhật Bản phát hành tại thị trường nội địa.
Câu 8Nhận biết
Hệ thống tiền tệ quốc tế nào được đặc trưng bởi việc USD được neo vào vàng với tỷ giá cố định và các đồng tiền khác neo vào USD?
- AChế độ bản vị vàng cổ điển.
- BHệ thống Bretton Woods.
- CHệ thống Tiền tệ Châu Âu (EMS).
- DChế độ tỷ giá thả nổi hiện tại.
Câu 9Nhận biết
Phương thức thanh toán quốc tế nào thường được sử dụng khi hai bên có mối quan hệ tin cậy lâu dài và nhà xuất khẩu sẵn sàng cấp tín dụng cho nhà nhập khẩu?
- AThư tín dụng không hủy ngang, có xác nhận.
- BGhi sổ (Open Account).
- CTrả tiền trước (Advance Payment).
- DNhờ thu kèm chứng từ D/P.
Câu 10Nhận biết
Theo điều kiện giao hàng CPT (Carriage Paid To) Incoterms, rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng hàng hóa được chuyển từ người bán sang người mua khi:
- AHàng hóa được giao cho người chuyên chở đầu tiên do người bán chỉ định.
- BHàng hóa đến cảng đích quy định.
- CHàng hóa được dỡ khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến.
- DHàng hóa qua lan can tàu tại cảng bốc.
Câu 11Nhận biết
Mục tiêu chính của việc sử dụng các trung tâm “Netting” (Bù trừ công nợ) trong một công ty đa quốc gia là:
- ATăng số lượng giao dịch ngoại hối.
- BGiảm thiểu số lượng và chi phí các giao dịch chuyển tiền nội bộ tập đoàn.
- CTăng cường tính độc lập tài chính của các công ty con.
- DChỉ để tuân thủ quy định kế toán.
Câu 12Nhận biết
Khi một công ty mẹ bán hàng hóa cho công ty con ở một quốc gia có thuế suất thu nhập doanh nghiệp thấp hơn, MNC có thể có xu hướng định giá chuyển giao:
- ACao hơn giá thị trường để tối đa hóa lợi nhuận tại công ty con.
- BThấp hơn giá thị trường
- CBằng đúng chi phí sản xuất cộng thêm một khoản cố định.
- DKhông quan tâm đến yếu tố thuế.
Câu 13Nhận biết
“Bộ ba bất khả thi” (Impossible Trinity) ám chỉ rằng một quốc gia không thể có đồng thời:
- ALạm phát thấp, thất nghiệp thấp, và tăng trưởng GDP cao.
- BCán cân thương mại thặng dư, nợ công thấp, và dự trữ ngoại hối dồi dào.
- CTỷ giá hối đoái cố định, chính sách tiền tệ độc lập, và dòng vốn tự do di chuyển hoàn toàn.
- DThị trường tài chính hiệu quả, hệ thống ngân hàng ổn định, và không có kiểm soát vốn.
Câu 14Nhận biết
Nếu tỷ giá giao ngay GBP/USD là 1.2500, lãi suất 3 tháng ở Anh là 1.5% (cho 3 tháng) và ở Mỹ là 1.0% (cho 3 tháng). Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng GBP/USD theo Ngang giá Lãi suất Có phòng ngừa sẽ là: (F = S * (1+r_quote)/(1+r_base))
- A1.2500 * (1.015 / 1.010) = 1.2562
- B1.2500 * (1.010 / 1.015) = 1.2438
- C1.2500 * (1 + 0.015 – 0.010) = 1.2563
- D1.2500 * (1 + 0.010 – 0.015) = 1.2437
Câu 15Nhận biết
“Blocked funds” là một rủi ro liên quan đến:
- AKhả năng thanh khoản của công ty mẹ.
- BViệc chính phủ nước sở tại hạn chế công ty con chuyển lợi nhuận hoặc vốn về cho công ty mẹ.
- CSự sụt giảm giá trị của các khoản đầu tư ngắn hạn.
- DKhó khăn trong việc huy động vốn trên thị trường quốc tế.
Câu 16Nhận biết
Một quyền chọn BÁN (Put option) tiền tệ cho phép người nắm giữ:
- ANghĩa vụ bán một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định.
- BQuyền (nhưng không phải nghĩa vụ) bán một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định vào hoặc trước một ngày nhất định.
- CNghĩa vụ mua một lượng ngoại tệ nhất định.
- DQuyền mua một lượng ngoại tệ nhất định.
Câu 17Nhận biết
Thị trường vốn quốc tế nào sau đây có đặc điểm là ít bị kiểm soát bởi chính phủ và thường có lãi suất cạnh tranh hơn?
- AThị trường trái phiếu chính phủ nội địa.
- BThị trường Eurocurrency.
- CThị trường chứng khoán trong nước.
- DThị trường cho vay tiêu dùng.
Câu 18Nhận biết
Sự kiện nào sau đây KHÔNG phải là một nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods?
- AThâm hụt cán cân thanh toán kéo dài của Mỹ.
- BSự gia tăng đầu cơ vào đồng USD và vàng.
- CViệc Mỹ đình chỉ khả năng chuyển đổi USD ra vàng.
- DSự ra đời của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Câu 19Nhận biết
Trong Thư tín dụng (L/C), “Ngân hàng Phát hành” (Issuing Bank) là ngân hàng:
- ACủa nhà xuất khẩu, thông báo L/C.
- BCủa nhà nhập khẩu, phát hành L/C theo yêu cầu của nhà nhập khẩu.
- CXác nhận L/C.
- DChiết khấu bộ chứng từ.
Câu 20Nhận biết
Điều kiện giao hàng nào sau đây yêu cầu người mua chịu hầu hết các chi phí và rủi ro ngay từ khi hàng hóa được đặt tại cơ sở của người bán?
- AEXW (Ex Works).
- BFOB (Free On Board).
- CCIF (Cost, Insurance and Freight).
- DDDP (Delivered Duty Paid).
Câu 21Nhận biết
Khi một công ty đa quốc gia đánh giá một dự án đầu tư ở nước ngoài, tỷ lệ chiết khấu được sử dụng nên phản ánh:
- AChỉ lãi suất phi rủi ro của thị trường nội địa.
- BRủi ro của dòng tiền cụ thể của dự án đó, bao gồm cả rủi ro hệ thống toàn cầu và các rủi ro đặc thù của dự án và quốc gia.
- CChỉ chi phí vốn của công ty con.
- DLãi suất cho vay thấp nhất có thể tìm được.
Câu 22Nhận biết
“Arbitrage địa điểm” (Locational arbitrage) xảy ra khi có sự khác biệt về:
- ALãi suất giữa hai quốc gia.
- BTỷ giá giao ngay của cùng một đồng tiền tại hai ngân hàng hoặc địa điểm khác nhau.
- CTỷ giá kỳ hạn của hai đồng tiền.
- DTỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia.
Câu 23Nhận biết
Một công ty con của MNC ở nước ngoài có thể được tài trợ chủ yếu bằng nợ từ công ty mẹ (thin capitalization) nhằm mục đích:
- ATăng cường uy tín tín dụng của công ty con.
- BCó thể giảm thiểu gánh nặng thuế thu nhập doanh nghiệp ở nước sở tại nếu lãi vay được khấu trừ thuế.
- CTăng vốn chủ sở hữu của công ty con.
- DTránh hoàn toàn rủi ro tỷ giá.
Câu 24Nhận biết
Chính sách “dẫn dắt” (leading) trong thanh toán các khoản phải TRẢ bằng ngoại tệ được MNC áp dụng khi:
- AKỳ vọng đồng ngoại tệ đó sẽ giảm giá.
- BKỳ vọng đồng ngoại tệ đó sẽ tăng giá (thanh toán sớm để tránh tỷ giá cao hơn).
- CLãi suất ngoại tệ đó rất thấp.
- DCông ty đang thừa nội tệ.
Câu 25Nhận biết
Nguyên tắc “Chứng từ phù hợp nghiêm ngặt” (Strict Compliance) trong L/C có nghĩa là:
- ANhà nhập khẩu phải tuân thủ nghiêm ngặt hợp đồng mua bán.
- BNgân hàng chỉ thanh toán khi bộ chứng từ do người hưởng lợi xuất trình hoàn toàn phù hợp với các điều khoản và điều kiện của L/C.
- CNhà xuất khẩu có thể xuất trình bất kỳ chứng từ nào miễn là hàng đã được giao.
- DNgân hàng thông báo phải kiểm tra kỹ L/C.
Câu 26Nhận biết
Rủi ro nào sau đây liên quan đến sự thay đổi giá trị thị trường của công ty do những thay đổi dài hạn trong môi trường kinh tế gây ra bởi biến động tỷ giá?
- ARủi ro giao dịch.
- BRủi ro chuyển đổi.
- CRủi ro kinh tế.
- DRủi ro thanh khoản.
Câu 27Nhận biết
Theo mô hình O-L-I của Dunning, “Lợi thế Quốc tế hóa” (Internalization advantage) giải thích tại sao một công ty chọn:
- AXuất khẩu sản phẩm.
- BCấp phép công nghệ cho một công ty nước ngoài.
- CThực hiện FDI (ví dụ: thành lập công ty con) thay vì các phương thức thâm nhập thị trường khác như cấp phép, để kiểm soát tốt hơn các lợi thế của mình.
- DChỉ đầu tư vào thị trường nội địa.
Câu 28Nhận biết
Một cuộc khủng hoảng tài chính có thể bắt đầu từ sự sụp đổ của một “bong bóng tài sản”, nghĩa là:
- AGiá tài sản giảm xuống dưới giá trị thực.
- BGiá tài sản tăng lên một cách phi lý, vượt xa giá trị cơ bản của nó, và sau đó đột ngột sụt giảm.
- CCác tài sản trở nên kém thanh khoản.
- DChính phủ đánh thuế nặng vào tài sản.
Câu 29Nhận biết
Forfaiting khác với Factoring chủ yếu ở chỗ:
- AForfaiting luôn có quyền truy đòi nhà xuất khẩu.
- BForfaiting thường áp dụng cho các khoản phải thu trung và dài hạn, có bảo lãnh và thường không có quyền truy đòi, trong khi Factoring linh hoạt hơn.
- CForfaiting chỉ áp dụng cho thương mại dịch vụ.
- DForfaiting do các ngân hàng trung ương thực hiện.
Câu 30Nhận biết
“Basel III” là một nỗ lực quốc tế nhằm:
- AThúc đẩy tự do hóa thương mại toàn cầu.
- BTăng cường khả năng phục hồi của hệ thống ngân hàng bằng cách yêu cầu các ngân hàng nắm giữ nhiều vốn hơn, cải thiện quản lý rủi ro và thanh khoản.
- CTạo ra một đồng tiền chung cho toàn thế giới.
- DGiảm bớt các quy định đối với thị trường tài chính.