0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Văn Lang

Dưới đây là bộ 30 câu Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học, thời gian 45 phút – dạng thi chuyên sâu chiếm 20% điểm kỳ thi quốc gia. Bài chia sẻ lý thuyết, ôn tập, giải chi tiết và đề thi thử online. Bạn có thể làm bài trực tiếp trên HocMai Miễn Phí, chấm điểm tự động và xem kịp lời giải ngay lập tức.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tài chính tiền tệ Đại học Văn Lang
Đại học

Câu 1Nhận biết

Khi bạn dùng tiền để trả tiền in tài liệu tại một cửa hàng photocopy, tiền tệ đang thực hiện chức năng gì?
  • APhương tiện trao đổi.
  • BThước đo giá trị.
  • CPhương tiện cất trữ.
  • DTiền tệ thế giới.

Câu 2Nhận biết

Khi bạn so sánh giá của một khóa học Tiếng Anh và một khóa học Thiết kế đồ họa để ra quyết định, tiền tệ đang thực hiện chức năng nào?
  • APhương tiện trao đổi.
  • BThước đo giá trị.
  • CPhương tiện cất trữ.
  • DPhương tiện thanh toán.

Câu 3Nhận biết

Về mặt lý thuyết, tiền pháp định (tín tệ) có giá trị vì:
  • ANó được đảm bảo bằng một lượng vàng tương ứng.
  • BChi phí để in ra nó rất cao.
  • CNó được pháp luật nhà nước quy định và được công chúng tin tưởng, chấp nhận.
  • DNó không bao giờ bị mất giá.

Câu 4Nhận biết

Sự khác biệt căn bản nhất giữa người nắm giữ cổ phiếu và người nắm giữ trái phiếu của một công ty là:
  • ACổ phiếu đại diện cho quyền sở hữu, trái phiếu đại diện cho một khoản nợ.
  • BCổ phiếu có lãi suất cố định, trái phiếu thì không.
  • CChỉ có trái phiếu mới được giao dịch trên thị trường.
  • DTrái phiếu luôn có rủi ro cao hơn cổ phiếu.

Câu 5Nhận biết

Một công ty công nghệ khởi nghiệp (startup) lần đầu bán cổ phiếu ra công chúng (IPO) để huy động vốn. Hoạt động này diễn ra trên:
  • AThị trường sơ cấp.
  • BThị trường thứ cấp.
  • CThị trường tiền tệ.
  • DThị trường hàng hóa.

Câu 6Nhận biết

Thị trường vốn là nơi chủ yếu tài trợ cho:
  • ACác nhu cầu chi tiêu ngắn hạn của doanh nghiệp.
  • BCác nhu cầu vốn dài hạn như đầu tư vào nhà xưởng, máy móc, dự án.
  • CCác hoạt động mua bán ngoại tệ.
  • DCác khoản vay qua đêm giữa các ngân hàng.

Câu 7Nhận biết

Lãi suất được định nghĩa là:
  • ATỷ lệ lạm phát của nền kinh tế.
  • BLợi nhuận của các ngân hàng.
  • CGiá cả của việc sử dụng vốn trong một khoảng thời gian.
  • DMức tăng trưởng của thị trường chứng khoán.

Câu 8Nhận biết

Khi lãi suất trên thị trường có xu hướng tăng, giá của các trái phiếu đang lưu hành có lãi suất coupon cố định sẽ:
  • AGiảm.
  • BTăng.
  • CKhông đổi.
  • DTăng hoặc giảm tùy vào kỳ hạn.

Câu 9Nhận biết

Nếu lãi suất danh nghĩa là 8%/năm và tỷ lệ lạm phát là 5%/năm, lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là:
  • A13%/năm.
  • B8%/năm.
  • C3%/năm.
  • D5%/năm.

Câu 10Nhận biết

Tổ chức nào sau đây không phải là một trung gian tài chính?
  • ANgân hàng thương mại Techcombank.
  • BCông ty bảo hiểm Dai-ichi Life.
  • CCông ty tài chính Mirae Asset.
  • DCông ty bán lẻ Thế Giới Di Động.

Câu 11Nhận biết

Mục tiêu hoạt động chính của một ngân hàng thương mại là:
  • AỔn định nền kinh tế.
  • BPhục vụ an sinh xã hội.
  • CTối đa hóa lợi nhuận.
  • DPhát hành tiền.

Câu 12Nhận biết

Nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất và quan trọng nhất của một ngân hàng thương mại là:
  • AVốn chủ sở hữu.
  • BVốn vay từ Ngân hàng Trung ương.
  • CTiền gửi của các tổ chức và cá nhân.
  • DCác khoản vay trên thị trường liên ngân hàng.

Câu 13Nhận biết

Hoạt động nào sau đây thuộc về bên “Tài sản Có” của một ngân hàng thương mại?
  • ATiền gửi tiết kiệm.
  • BVốn điều lệ.
  • CCác khoản cho vay khách hàng.
  • DCác giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành.

Câu 14Nhận biết

Hoạt động nào sau đây thuộc về bên “Tài sản Nợ” (Nguồn vốn) của một ngân hàng thương mại?
  • ACác khoản cho vay doanh nghiệp.
  • BTiền mặt tại quỹ.
  • CTiền gửi tiết kiệm của dân cư.
  • DCác khoản đầu tư vào trái phiếu.

Câu 15Nhận biết

Rủi ro tín dụng của một ngân hàng là rủi ro phát sinh khi:
  • AKhách hàng vay không có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn.
  • BLãi suất thị trường thay đổi bất lợi cho ngân hàng.
  • CHệ thống công nghệ thông tin của ngân hàng bị lỗi.
  • DNgân hàng không đủ tiền mặt để đáp ứng nhu cầu rút tiền.

Câu 16Nhận biết

Tổ chức nào có chức năng độc quyền phát hành tiền pháp định trong một quốc gia?
  • ABộ Tài chính.
  • BChính phủ.
  • CNgân hàng Trung ương.
  • DKho bạc Nhà nước.

Câu 17Nhận biết

Khi nền kinh tế có dấu hiệu suy thoái, Ngân hàng Trung ương nên áp dụng:
  • AChính sách tiền tệ thắt chặt.
  • BChính sách tiền tệ mở rộng (nới lỏng).
  • CChính sách tài khóa thắt chặt.
  • DChính sách hạn chế tín dụng.

Câu 18Nhận biết

Khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát cao, Ngân hàng Trung ương nên áp dụng:
  • AChính sách tiền tệ thắt chặt.
  • BChính sách tiền tệ mở rộng.
  • CChính sách tài khóa mở rộng.
  • DChính sách hỗ trợ xuất khẩu.

Câu 19Nhận biết

Công cụ nào của chính sách tiền tệ được Ngân hàng Trung ương sử dụng thường xuyên và linh hoạt nhất?
  • ATỷ lệ dự trữ bắt buộc.
  • BLãi suất tái chiết khấu.
  • CNghiệp vụ thị trường mở.
  • DHạn mức tín dụng.

Câu 20Nhận biết

Để thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng, Ngân hàng Trung ương sẽ:
  • ABán trái phiếu chính phủ.
  • BMua trái phiếu chính phủ.
  • CTăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
  • DTăng lãi suất.

Câu 21Nhận biết

Lạm phát là hiện tượng:
  • AGiá vàng và đô la Mỹ tăng.
  • BMức giá chung của hầu hết hàng hóa và dịch vụ tăng lên một cách liên tục.
  • CĐồng tiền trong nước lên giá.
  • DThu nhập của người dân giảm đi.

Câu 22Nhận biết

Trong trường hợp lạm phát không dự tính trước, ai là người được lợi?
  • ANgười đi vay tiền với lãi suất cố định.
  • BNgười cho vay tiền với lãi suất cố định.
  • CNgười gửi tiền tiết kiệm.
  • DNgười sống bằng lương hưu.

Câu 23Nhận biết

Trong trường hợp lạm phát không dự tính trước, ai là người bị thiệt hại?
  • ANgười đi vay tiền với lãi suất cố định.
  • BChính phủ có các khoản nợ lớn.
  • CNgười cho vay tiền với lãi suất cố định.
  • DNgười nắm giữ nhiều tài sản thực như bất động sản.

Câu 24Nhận biết

Tỷ giá hối đoái được hiểu là:
  • ATỷ lệ trao đổi giữa tiền và hàng hóa.
  • BGiá của một đồng tiền này được biểu thị bằng một đồng tiền khác.
  • CSức mua của đồng tiền trong nước.
  • DChênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia.

Câu 25Nhận biết

Khi đồng VND mất giá so với USD, điều này có lợi cho:
  • ADoanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu hàng may mặc sang Mỹ.
  • BDoanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu máy móc từ Mỹ.
  • CNgười Việt Nam đi du lịch Mỹ.
  • DSinh viên Việt Nam du học tại Mỹ.

Câu 26Nhận biết

Chính sách tài khóa là các quyết định của Chính phủ liên quan đến:
  • ACung tiền và lãi suất.
  • BThuế và chi tiêu công.
  • CTỷ giá hối đoái.
  • DQuản lý dự trữ ngoại hối.

Câu 27Nhận biết

Khối tiền tệ M1 (cung tiền theo nghĩa hẹp) bao gồm:
  • ATiền mặt lưu thông và tiền gửi không kỳ hạn.
  • BTiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn.
  • CTiền gửi không kỳ hạn và vàng.
  • DToàn bộ các loại tiền gửi.

Câu 28Nhận biết

Chức năng quan trọng nhất của thị trường thứ cấp là:
  • AHuy động vốn cho doanh nghiệp phát hành.
  • BCung cấp tính thanh khoản (khả năng mua đi bán lại) cho các chứng khoán.
  • CQuyết định lãi suất ngân hàng.
  • DGiúp Chính phủ kiểm soát lạm phát.

Câu 29Nhận biết

Một doanh nghiệp quyết định phát hành trái phiếu để tài trợ cho một chiến dịch marketing lớn. Đây là hình thức huy động vốn bằng:
  • AVốn chủ sở hữu.
  • BVốn nợ.
  • CLợi nhuận giữ lại.
  • DVốn tài trợ của Chính phủ.

Câu 30Nhận biết

Một doanh nghiệp quyết định xây dựng một nhà máy mới. Quyết định này thuộc về:
  • AQuyết định đầu tư.
  • BQuyết định tài trợ.
  • CQuyết định phân phối lợi nhuận.
  • DQuản trị các khoản phải thu.

Đã trả lời 0/30 câu