0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Tâm Lý Học Nhân Cách

Bạn đang tìm kiếm phương án ôn tập Tâm lý học nhân cách hiệu quả cho kỳ thi Đại học? Đừng bỏ lỡ bộ 30 câu trắc nghiệm chuẩn cấu trúc, giúp bạn đánh giá kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và làm quen với các dạng đề thi thử. HocMai Miễn Phí mang đến trải nghiệm luyện thi trực tuyến hoàn toàn miễn phí, với khả năng chấm điểm tự động và giải chi tiết từng đáp án. Hãy làm bài test trực tiếp ngay hôm nay để nâng cao trình độ và tự tin bước vào kỳ thi!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Luận điểm nào sau đây định nghĩa “nhân cách” một cách toàn diện nhất theo quan điểm tâm lý học hiện đại?
  • ALà tổ hợp đặc điểm tâm lý bền vững, chi phối sự thích ứng cá nhân.
  • BLà toàn bộ các phẩm chất đạo đức tốt đẹp mà một cá nhân học được thông qua giáo dục của gia đình và xã hội.
  • CLà những đặc điểm sinh học bẩm sinh quy định tốc độ và cường độ của các phản ứng tâm lý.
  • DLà những hành vi có thể quan sát được của một cá nhân, được hình thành do sự củng cố từ môi trường.

Câu 2Nhận biết

Một cá nhân được mô tả là có tổ chức, cẩn thận, kỷ luật và có trách nhiệm cao trong công việc. Theo mô hình nhân cách Năm yếu tố (Big Five), cá nhân này có khả năng đạt điểm cao ở yếu tố nào?
  • ASẵn sàng trải nghiệm (Openness).
  • BHướng ngoại (Extraversion).
  • CTận tâm (Conscientiousness).
  • DDễ chịu (Agreeableness).

Câu 3Nhận biết

Trong hệ thống của S. Freud, “Cái Siêu tôi” (Superego) được hình thành chủ yếu thông qua quá trình nào?
  • ANội tâm hóa chuẩn mực đạo đức từ xã hội và gia đình.
  • BSự thỏa mãn các ham muốn bản năng một cách trực tiếp.
  • CSự tương tác và kiểm nghiệm thực tế của cá nhân.
  • DSự chín muồi của các yếu tố sinh học bẩm sinh.

Câu 4Nhận biết

Một cá nhân có những xung năng thù địch không được chấp nhận nhưng lại luôn nhận thấy sự thù địch và ác ý từ những người xung quanh. Theo Phân tâm học, cơ chế phòng vệ nào đang được vận hành?
  • ADồn nén (Repression).
  • BHợp lý hóa (Rationalization).
  • CPhóng chiếu (Projection).
  • DThăng hoa (Sublimation).

Câu 5Nhận biết

Theo Albert Bandura, niềm tin của một cá nhân vào khả năng của chính mình trong việc tổ chức và thực hiện thành công các hành động cần thiết để đạt được kết quả mong muốn được gọi là gì?
  • ATự trọng (Self-esteem).
  • BTự hiệu quả (Self-efficacy).
  • CTự ý thức (Self-consciousness).
  • DTự nhận thức (Self-awareness).

Câu 6Nhận biết

Theo học thuyết của Alfred Adler, động lực cơ bản nhất thúc đẩy sự phát triển nhân cách của con người là gì?
  • ASự thôi thúc của các xung năng tính dục và gây hấn.
  • BPhấn đấu vượt qua cảm giác tự ti để đạt sự ưu việt.
  • CNhu cầu được xã hội chấp nhận và yêu thương vô điều kiện.
  • DSự di truyền của các kiểu khí chất khác nhau.

Câu 7Nhận biết

Khái niệm “Vô thức tập thể” (Collective Unconscious) và “Cổ mẫu” (Archetypes) là những đóng góp độc đáo của nhà tâm lý học nào?
  • ASigmund Freud.
  • BKaren Horney.
  • CErich Fromm.
  • DCarl Jung.

Câu 8Nhận biết

Thuyết nhân cách của Carl Rogers nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố nào đối với sự phát triển một nhân cách khỏe mạnh và vận hành đầy đủ chức năng?
  • ASự giải quyết thành công các mâu thuẫn trong các giai đoạn tâm-tính.
  • BMột hệ thống phòng vệ tâm lý vững chắc để chống lại lo âu.
  • CSự chấp nhận tích cực vô điều kiện.
  • DViệc sở hữu một locus kiểm soát bên trong mạnh mẽ.

Câu 9Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản giữa Thuyết đặc điểm (Trait Theory) và Thuyết hành vi (Behaviorism) trong việc lý giải nhân cách là gì?
  • AĐặc điểm là khuynh hướng bền vững, hành vi là do học hỏi.
  • BThuyết đặc điểm nhấn mạnh vai trò của vô thức, còn thuyết hành vi tập trung vào các quá trình nhận thức.
  • CCả hai đều cho rằng nhân cách là do di truyền quyết định.
  • DThuyết đặc điểm tập trung vào sự thay đổi của nhân cách, còn thuyết hành vi cho rằng nhân cách là bất biến.

Câu 10Nhận biết

Các trắc nghiệm như Rorschach (vết mực loang) và TAT (Test Tri giác Chủ đề) được xếp vào loại công cụ đánh giá nhân cách nào?
  • ATrắc nghiệm khách quan (Objective tests).
  • BBảng kiểm kê nhân cách (Personality inventories).
  • CTrắc nghiệm phóng chiếu (Projective tests).
  • DThang đo thái độ (Attitude scales).

Câu 11Nhận biết

Theo mô hình Năm yếu tố (Big Five), yếu tố “Sẵn sàng trải nghiệm” (Openness to Experience) mô tả xu hướng nào của cá nhân?
  • AThích giao tiếp, năng nổ, quyết đoán và tìm kiếm sự kích thích từ bên ngoài.
  • BTò mò, sáng tạo và yêu thích cái mới.
  • CCó xu hướng trải nghiệm các cảm xúc tiêu cực như lo âu, căng thẳng, tức giận.
  • DĐáng tin cậy, có tổ chức, trách nhiệm và định hướng thành tích.

Câu 12Nhận biết

Sự khác biệt căn bản trong quan điểm về bản chất con người giữa thuyết Nhân văn của Carl Rogers và Phân tâm học của Sigmund Freud là gì?
  • ARogers tin con người vốn tốt, Freud nhấn mạnh xung năng vô thức.
  • BFreud nhấn mạnh vai trò của môi trường xã hội, còn Rogers đề cao yếu tố di truyền.
  • CRogers tập trung vào các giai đoạn phát triển ấu thơ, còn Freud quan tâm đến trải nghiệm hiện tại.
  • DCả hai đều cho rằng hành vi của con người là hoàn toàn có thể dự đoán và kiểm soát được.

Câu 13Nhận biết

Một người bị cấp trên khiển trách, nhưng thay vì phản ứng lại, anh ta về nhà và trút giận lên vợ con. Đây là biểu hiện của cơ chế phòng vệ nào?
  • APhóng chiếu (Projection).
  • BHợp lý hóa (Rationalization).
  • CTừ chối (Denial).
  • DChuyển dịch (Displacement).

Câu 14Nhận biết

Gordon Allport phân loại các đặc điểm nhân cách thành ba cấp độ. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chi phối, thống lĩnh toàn bộ cuộc sống của một cá nhân, nhưng không phải ai cũng có?
  • AĐặc điểm trung tâm (Central traits).
  • BĐặc điểm thứ cấp (Secondary traits).
  • CĐặc điểm chủ đạo (Cardinal traits).
  • DĐặc điểm bề mặt (Surface traits).

Câu 15Nhận biết

Theo lý thuyết học tập xã hội, khái niệm “tính quyết định tương hỗ” (Reciprocal Determinism) của Bandura có nghĩa là:
  • ANhân cách chỉ do các yếu tố môi trường quyết định một chiều.
  • BNhân cách là kết quả của sự tương tác giữa cá nhân, hành vi và môi trường.
  • CCác yếu tố di truyền và môi trường tương tác với nhau để tạo ra nhân cách.
  • DHành vi của một cá nhân quyết định hoàn toàn môi trường xung quanh họ.

Câu 16Nhận biết

Phân biệt cơ bản giữa “khí chất” (temperament) và “tính cách” (character) là gì?
  • AKhí chất là do rèn luyện mà có, còn tính cách là bẩm sinh.
  • BKhí chất bao gồm các thái độ đạo đức, còn tính cách chỉ là các phản ứng cảm xúc.
  • CKhí chất là bẩm sinh, tính cách là do xã hội hình thành.
  • DKhí chất và tính cách là hai thuật ngữ hoàn toàn đồng nghĩa.

Câu 17Nhận biết

Theo Erik Erikson, việc một thiếu niên không giải quyết thành công cuộc khủng hoảng “Nhận dạng bản sắc vs. Nhầm lẫn vai trò” sẽ dẫn đến hậu quả gì?
  • ACảm giác tội lỗi và thiếu chủ động.
  • BCảm giác tự ti, mặc cảm về năng lực.
  • CMất lòng tin cơ bản vào thế giới.
  • DKhông xác định được giá trị và định hướng tương lai.

Câu 18Nhận biết

Một sinh viên thi trượt và cho rằng đó là do mình yếu đuối, kém cỏi bẩm sinh. Cách giải thích này gần với khái niệm nào của Alfred Adler?
  • ACái tôi sáng tạo (Creative self).
  • BPhức cảm tự ti (Inferiority complex).
  • CMối quan tâm xã hội (Social interest).
  • DSự phấn đấu vì ưu việt (Striving for superiority).

Câu 19Nhận biết

Mục đích chính của các cơ chế phòng vệ tâm lý (defense mechanisms) theo Phân tâm học là gì?
  • AĐể giải quyết triệt để các xung đột nội tâm.
  • BĐể giúp cá nhân nhận thức rõ hơn về các ham muốn vô thức của mình.
  • CBảo vệ Cái Tôi khỏi lo âu bằng cách bóp méo hiện thực.
  • DĐể thúc đẩy sự phát triển của nhân cách theo hướng tích cực.

Câu 20Nhận biết

Theo Abraham Maslow, một người “tự hiện thực hóa” (self-actualized) được đặc trưng bởi điều gì?
  • ASự thành công về mặt tài chính và địa vị xã hội.
  • BPhát huy tối đa tiềm năng, sáng tạo và giá trị cao cả.
  • CLuôn tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc và chuẩn mực xã hội.
  • DCó một cuộc sống hoàn toàn không có khó khăn hay đau khổ.

Câu 21Nhận biết

Nhà tâm lý học nào cho rằng nhân cách có thể được mô tả một cách hiệu quả thông qua 16 yếu tố nguồn (16 source traits)?
  • AHans Eysenck.
  • BGordon Allport.
  • CRaymond Cattell.
  • DRobert Mc Crae.

Câu 22Nhận biết

Theo Julian Rotter, một cá nhân tin rằng những gì xảy ra với họ chủ yếu là do may rủi, số phận hoặc các thế lực bên ngoài quyết định, được cho là có:
  • ALocus kiểm soát bên trong (Internal locus of control).
  • BLocus kiểm soát bên ngoài (External locus of control).
  • CMức độ tự hiệu quả thấp.
  • DPhức cảm tự ti.

Câu 23Nhận biết

Trong các giai đoạn phát triển tâm-tính của Freud, giai đoạn nào được cho là có vai trò quyết định trong việc hình thành phức cảm Oedipus/Electra?
  • AGiai đoạn môi miệng (Oral stage).
  • BGiai đoạn dương vật (Phallic stage).
  • CGiai đoạn ẩn tàng (Latency stage).
  • DGiai đoạn sinh dục (Genital stage).

Câu 24Nhận biết

Lý thuyết nhân cách của George Kelly cho rằng con người hành động giống như các nhà khoa học, họ xây dựng các “cấu trúc cá nhân” (personal constructs) để:
  • AThỏa mãn các nhu cầu sinh lý cơ bản.
  • BDiễn giải và dự đoán các sự kiện cuộc sống.
  • CGiảm thiểu sự bất hòa nhận thức.
  • DĐạt được sự chấp nhận tích cực vô điều kiện.

Câu 25Nhận biết

Mô hình nhân cách PEN của Hans Eysenck bao gồm ba đại yếu tố nào?
  • AHướng ngoại, Dễ chịu và Tận tâm.
  • BHướng ngoại, Loạn thần và Cởi mở.
  • CHướng ngoại, Hướng nội và Bất ổn cảm xúc.
  • DHướng ngoại, Loạn thần kinh, Loạn thần.

Câu 26Nhận biết

Một người có xu hướng dễ cảm thấy lo lắng, căng thẳng, buồn bã và bất an. Theo mô hình Big Five, người này sẽ được đánh giá cao ở yếu tố nào?
  • ABất ổn cảm xúc (Neuroticism).
  • BHướng ngoại (Extraversion).
  • CDễ chịu (Agreeableness).
  • DTận tâm (Conscientiousness).

Câu 27Nhận biết

“Cái tôi lý tưởng” (Ideal Self) trong học thuyết của Carl Rogers là gì?
  • AHình ảnh về con người mà chúng ta mong muốn trở thành.
  • BCách chúng ta nhìn nhận bản thân mình trong thực tế.
  • CCách người khác nhìn nhận về chúng ta.
  • DPhần nhân cách được thừa hưởng từ cha mẹ.

Câu 28Nhận biết

“Tính cách loại A” (Type A personality) thường được gắn với nguy cơ cao mắc các bệnh về tim mạch, được đặc trưng bởi các hành vi nào?
  • AThư thái, kiên nhẫn và dễ dãi.
  • BHướng nội, nhạy cảm và sáng tạo.
  • CTham vọng, vội vã, thù địch.
  • DPhụ thuộc, thụ động và cần sự giúp đỡ của người khác.

Câu 29Nhận biết

Lý thuyết nào cho rằng các đặc điểm nhân cách cơ bản có nền tảng di truyền và sinh học mạnh mẽ, và tương đối ổn định trong suốt cuộc đời?
  • APhân tâm học.
  • BThuyết học tập xã hội.
  • CThuyết nhân văn.
  • DThuyết đặc điểm sinh học của Eysenck.

Câu 30Nhận biết

Một trong những phê bình chính đối với Thuyết Phân tâm học của Freud là gì?
  • ANhiều khái niệm rất khó kiểm chứng khoa học.
  • BThuyết quá nhấn mạnh vai trò của môi trường và học tập.
  • CThuyết có cái nhìn quá lạc quan về bản chất con người.
  • DThuyết không đưa ra được một hệ thống lý luận phức tạp và toàn diện.

Đã trả lời 0/30 câu