Câu 1Nhận biết
Phép ẩn dụ nào được xem là nền tảng, định hình cho cuộc cách mạng nhận thức và toàn bộ lĩnh vực Tâm lý học nhận thức hiện đại?
- APhép ẩn dụ “hộp đen” của trường phái hành vi.
- BPhép ẩn dụ “máy tính”, xem tâm trí như hệ thống xử lý thông tin.
- CPhép ẩn dụ “tảng băng trôi” của trường phái phân tâm học.
- DPhép ẩn dụ “cơ thể sống” với các phản xạ của trường phái sinh lý học thần kinh.
Câu 2Nhận biết
Hiện tượng “hiệu ứng bữa tiệc cocktail”… cung cấp bằng chứng ủng hộ cho mô hình chú ý nào?
- AMô hình bộ lọc sớm của Broadbent.
- BMô hình bộ lọc suy giảm của Treisman.
- CMô hình bộ lọc muộn của Deutsch & Deutsch.
- DMô hình dung lượng trung tâm của Kahneman.
Câu 3Nhận biết
Khả năng đọc và hiểu một câu bị xáo trộn chữ cái… là minh chứng cho quá trình nào trong tri giác?
- AXử lý từ dưới lên (Bottom-up processing).
- BXử lý từ trên xuống (Top-down processing).
- CCác nguyên tắc tổ chức của Gestalt.
- DNhận dạng đối tượng theo thành phần.
Câu 4Nhận biết
Trong mô hình Trí nhớ làm việc của Baddeley, thành phần nào là “nhà quản lý”?
- AVòng lặp âm vị (Phonological Loop).
- BBảng phác thảo thị giác-không gian (Visuospatial Sketchpad).
- CBộ đệm tình tiết (Episodic Buffer).
- DBộ điều hành trung tâm (Central Executive).
Câu 5Nhận biết
Khi đến nhà hàng, bạn tự động biết các bước… Cấu trúc tri thức này gọi là gì?
- ALược đồ (Schema).
- BMạng ngữ nghĩa (Semantic Network).
- CKịch bản (Script).
- DKhái niệm (Concept).
Câu 6Nhận biết
Trong thí nghiệm cây nến của Duncker, thất bại trong việc dùng hộp ghim là do rào cản nào?
- ASự quán tính của tư duy (Mental set).
- BLối mòn tư duy (Einstellung).
- CSự cố định chức năng (Functional fixedness).
- DSự xác nhận thiên kiến (Confirmation bias).
Câu 7Nhận biết
Sau khi xem tin tức tai nạn máy bay, nhiều người sợ bay hơn ô tô… lỗi phán đoán này do heuristic nào?
- AHeuristic tính sẵn có (Availability heuristic).
- BHeuristic tính đại diện.
- CHeuristic neo và điều chỉnh.
- DHiệu ứng đóng khung.
Câu 8Nhận biết
Giả thuyết Sapir-Whorf cho rằng:
- ACấu trúc ngữ pháp có nền tảng chung, bẩm sinh.
- BNgôn ngữ ảnh hưởng đến nhận thức và tư duy.
- CNgôn ngữ chỉ là công cụ diễn đạt ý nghĩ có sẵn.
- DTrẻ em học ngôn ngữ qua củng cố và bắt chước.
Câu 9Nhận biết
Phân biệt trí nhớ tường thuật và trí nhớ thủ tục?
- ATường thuật lưu trữ sự kiện, thủ tục lưu trữ kiến thức chung.
- BTường thuật là “cái gì”, thủ tục là “làm thế nào”.
- CTường thuật là ngắn hạn, thủ tục là dài hạn.
- DTường thuật có dung lượng hạn chế, thủ tục thì không.
Câu 10Nhận biết
Lý thuyết nhận dạng theo thành phần của Biederman cho rằng:
- ASo sánh toàn bộ hình ảnh với mẫu trong trí nhớ.
- BPhân tích thành các “geon” và nhận dạng qua sắp xếp geon.
- CDựa vào bối cảnh xung quanh vật thể.
- DDựa vào đặc điểm như màu sắc và kết cấu.
Câu 11Nhận biết
Hiện tượng “mù thay đổi” (change blindness) xảy ra khi người quan sát không nhận thấy một sự thay đổi lớn trong trường thị giác. Hiện tượng này minh họa cho giới hạn của quá trình nào?
- AChú ý.
- BCảm giác.
- CTrí nhớ dài hạn.
- DTư duy logic.
Câu 12Nhận biết
Theo lý thuyết về Mức độ xử lý của Craik và Lockhart, loại mã hóa nào dẫn đến việc ghi nhớ tốt nhất?
- AMã hóa cấu trúc.
- BMã hóa âm vị.
- CMã hóa ngữ nghĩa.
- DMã hóa lặp lại.
Câu 13Nhận biết
Khái niệm “khái niệm” (concept) trong tâm lý học nhận thức được định nghĩa là gì?
- AMột hình ảnh cụ thể về một đối tượng.
- BMột chuỗi hành động quen thuộc.
- CBiểu đạt tinh thần về một lớp đối tượng có thuộc tính chung.
- DMột ký ức sống động về sự kiện cá nhân.
Câu 14Nhận biết
Chuyên gia cờ vua nhìn thấy thế trận tổng thể, người mới chỉ thấy quân cờ riêng lẻ. Điều này là do:
- ATrí nhớ làm việc tốt hơn.
- BKhả năng chú ý cao hơn.
- CTri thức tổ chức tinh vi trong trí nhớ dài hạn.
- DTốc độ xử lý não nhanh hơn sinh học.
Câu 15Nhận biết
“Trí nhớ chớp nhoáng” (flashbulb memory) là loại ký ức nào?
- AKỹ năng vận động.
- BKiến thức phổ thông.
- CKý ức sống động về tin tức gây chấn động.
- DKý ức sai nhưng tin là thật.
Câu 16Nhận biết
Phân biệt cơ bản giữa thuật toán và heuristic là gì?
- AThuật toán đảm bảo đúng, heuristic nhanh nhưng không đảm bảo chính xác.
- BHeuristic đảm bảo đúng, thuật toán thì không.
- CThuật toán dùng cho toán học, heuristic dùng cho xã hội.
- DHeuristic có ý thức, thuật toán thì không.
Câu 17Nhận biết
Kể tên trái cây bắt đầu bằng “T” nhanh hơn với “táo”, “thanh long” hơn “thị” là do:
- AHiệu ứng neo.
- BHiệu ứng tính điển hình.
- CHiệu ứng đóng khung.
- DHiệu ứng ưu tiên.
Câu 18Nhận biết
Kỹ thuật nào sau đây KHÔNG phải là kỹ thuật hình ảnh não bộ?
- Af MRI.
- BEEG.
- CPET.
- DPhân tích nhân tố.
Câu 19Nhận biết
Bài kiểm tra IAT đo lường điều gì?
- AIQ.
- BBig Five.
- CCác liên kết tự động, phi ý thức trong trí nhớ.
- DTrí nhớ tường thuật.
Câu 20Nhận biết
Sự khác biệt giữa hồi tưởng và nhận diện là gì?
- AHồi tưởng cần tái tạo thông tin, nhận diện chỉ cần xác nhận.
- BHồi tưởng là quá trình tự động.
- CNhận diện khó hơn hồi tưởng.
- DHồi tưởng thuộc trí nhớ thủ tục.
Câu 21Nhận biết
Khi bạn đọc một câu, bạn hiểu ý nghĩa của nó chứ không chỉ xử lý từng từ riêng lẻ. Khả năng này dựa trên việc phân tích cấu trúc ngữ pháp và trật tự từ, được gọi là phân tích:
- ANgữ âm (Phonological).
- BHình thái (Morphological).
- CNgữ nghĩa (Semantic).
- DCú pháp (Syntactic).
Câu 22Nhận biết
Hiện tượng “giao thoa” (interference) trong trí nhớ xảy ra khi:
- AThông tin bị suy thoái theo thời gian.
- BCá nhân có động cơ để quên.
- CThông tin này cản trở việc ghi nhớ thông tin khác.
- DCó tổn thương hồi hải mã.
Câu 23Nhận biết
Khi đối mặt với một vấn đề phức tạp, việc chia nhỏ vấn đề thành các mục tiêu phụ dễ quản lý hơn là một ví dụ của heuristic nào?
- AHeuristic làm việc ngược.
- BHeuristic phân tích phương tiện – mục đích.
- CHeuristic thử và sai.
- DHeuristic tương tự.
Câu 24Nhận biết
Trong một thí nghiệm về chú ý, người tham gia được yêu cầu theo dõi và lặp lại lời nói được phát vào một bên tai, trong khi bỏ qua lời nói ở tai còn lại. Kỹ thuật này được gọi là gì?
- ANhiệm vụ Stroop.
- BNhiệm vụ tìm kiếm thị giác.
- CKỹ thuật lắng nghe phân đôi.
- DNhiệm vụ nhấp nháy chú ý.
Câu 25Nhận biết
Trong mô hình Mạng lưới ngữ nghĩa của Collins và Quillian, nguyên tắc “tiết kiệm nhận thức” có nghĩa là:
- AMỗi khái niệm lưu trữ tất cả thuộc tính.
- BThuộc tính chung lưu ở cấp cao để tránh lặp lại.
- CKhái niệm liên quan đặt xa nhau.
- DTốc độ truy xuất không phụ thuộc khoảng cách giữa các nút.
Câu 26Nhận biết
“Suy luận quy nạp” là quá trình:
- AĐi từ quan sát cụ thể đến kết luận tổng quát có thể đúng.
- BBắt đầu từ nguyên lý chung để suy ra trường hợp cụ thể.
- CDùng phép loại suy giải quyết vấn đề.
- DNhận ra giải pháp một cách đột ngột.
Câu 27Nhận biết
Khả năng giữ thông tin như số điện thoại trong tâm trí và sử dụng ngay là chức năng của:
- ATrí nhớ giác quan.
- BTrí nhớ thủ tục.
- CTrí nhớ ngắn hạn/làm việc.
- DTrí nhớ tình tiết.
Câu 28Nhận biết
Hiệu ứng Stroop chứng tỏ rằng:
- AKhả năng đọc kém.
- BQuá trình tự động (đọc) gây nhiễu cho quá trình có kiểm soát (gọi tên màu).
- CKhông thể chú ý có chọn lọc.
- DTri giác màu và từ xử lý cùng vùng não.
Câu 29Nhận biết
Một người có thể nhớ quá khứ nhưng không hình thành ký ức mới sau tổn thương não. Tình trạng này là:
- AChứng quên về sau.
- BChứng quên ngược chiều.
- CMất ngôn ngữ.
- DMất nhận thức.
Câu 30Nhận biết
Trong nhiệm vụ Wason selection task, nhiều người thất bại do:
- AHeuristic tính sẵn có.
- BLỗi quy kết cơ bản.
- CSự cố định chức năng.
- DThiên kiến xác nhận.