Câu 1Nhận biết
“Ban lãnh đạo” khác với “Ê kíp lãnh đạo” ở điểm cơ bản nào?
- ABan lãnh đạo có quy mô lớn hơn ê kíp lãnh đạo.
- BBan lãnh đạo là một nhóm nhỏ chính thức, trong khi ê kíp lãnh đạo là một nhóm nhỏ không chính thức.
- CBan lãnh đạo có quyền lực cao hơn ê kíp lãnh đạo.
- DÊ kíp lãnh đạo có sự phối hợp tốt hơn ban lãnh đạo.
Câu 2Nhận biết
Một bầu không khí tâm lý trong tập thể được coi là lành mạnh khi KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
- AMọi người tôn trọng nhau và giúp đỡ nhau lao động sáng tạo.
- BMục đích hoạt động của tập thể được mọi người hiểu rõ và nhất trí.
- CMục đích hoạt động của tập thể không được rõ ràng và thiếu sự nhất quán.
- DTrách nhiệm của từng người trong tập thể được xác định rõ ràng, đúng đắn.
Câu 3Nhận biết
Uy tín của người lãnh đạo được thể hiện qua những biểu hiện nào?
- ASự tin tưởng, khâm phục và tuân thủ tự nguyện của cấp dưới, không chỉ dựa trên quyền lực chức vụ.
- BKhả năng ra quyết định nhanh chóng, quyết đoán.
- CLuôn tạo ra sự khác biệt rõ ràng trong quan hệ với mọi người.
- DLuôn có thái độ trịnh thượng, tỏ vẻ quan trọng.
Câu 4Nhận biết
Các dấu hiệu cơ bản để xác định một tập hợp người là một “nhóm” trong tâm lý học xã hội là gì?
- ACó 2 người trở lên và tồn tại trong một thời gian nhất định.
- BCó 2 người trở lên, cùng có một hoạt động chung, và tồn tại trong một thời gian nhất định.
- CCó một hoạt động chung và tồn tại trong một thời gian nhất định.
- DCó 2 người trở lên và cùng có một hoạt động chung.
Câu 5Nhận biết
“Các đặc điểm tâm lý cá nhân” được hiểu là gì?
- ANhững hiện tượng tâm lý tạo thành nét chung của nhân cách.
- BNhững hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, đặc trưng cho một cá nhân.
- CNhững hiện tượng tâm lý dễ mất đi, thay đổi theo tình huống.
- DNhững hiện tượng tâm lý không ổn định, mang tính nhất thời.
Câu 6Nhận biết
Các phẩm chất tâm lý quan trọng cấu thành nên nhân cách con người bao gồm những đặc điểm nào?
- ANăng lực, xu hướng, khí chất.
- BTính cách, khí chất, năng lực, xu hướng.
- CChỉ có tính cách và khí chất.
- DChỉ có năng lực và xu hướng.
Câu 7Nhận biết
Các quyết định quản lý chịu ảnh hưởng của các khía cạnh tâm lý nào sau đây?
- AKết quả giáo dục, tính cách cá nhân, và sự vận động của quá trình nhận thức.
- BChỉ phụ thuộc vào kết quả giáo dục.
- CChỉ phụ thuộc vào tính cách của nhà quản lý.
- DChỉ phụ thuộc vào sự vận động của quá trình nhận thức.
Câu 8Nhận biết
Các tiêu chuẩn nào thường được dùng để đánh giá tâm lý của một cán bộ về mặt lập trường tư tưởng?
- ACăn cứ vào ngoại hình và cách ăn mặc.
- BĐánh giá quan điểm về cuộc sống, hệ thống động cơ, quan điểm về quản lý và hệ thống giá trị.
- CĐánh giá qua thái độ đối với công việc và đồng nghiệp.
- DCăn cứ vào tiểu sử và những cứ liệu bên ngoài của người cán bộ.
Câu 9Nhận biết
Yếu tố nào là quan trọng nhất để xây dựng một tập thể vững mạnh?
- AXây dựng bộ máy tổ chức có hiệu lực và chặt chẽ, xây dựng lối làm việc khoa học, và tạo ra một bầu không khí tâm lý tốt đẹp.
- BChỉ cần một nhà lãnh đạo giỏi.
- CChỉ cần các thành viên có năng lực cao.
- DChỉ cần có mục tiêu chung rõ ràng.
Câu 10Nhận biết
Dãy các cảm xúc nào sau đây biểu hiện cho trạng thái tâm lý?
- AĐau khổ, hờn giận, bực mình, thất vọng, phẫn nộ, kinh hoàng sợ hãi.
- BThất vọng, phẫn nộ, kinh hoàng sợ hãi, rung động trước vẻ đẹp thiên nhiên.
- CRung động trước vẻ đẹp thiên nhiên, đau khổ, hờn giận, bực mình.
- DRung động trước vẻ đẹp thiên nhiên, thất vọng, phẫn nộ, kinh hoàng, sợ hãi, đau khổ, hờn giận, bực mình.
Câu 11Nhận biết
Cảm xúc, tình cảm của con người có thể di chuyển từ một đối tượng này sang một đối tượng khác, từ mặt này sang mặt khác. Hiện tượng đó ảnh hưởng do quy luật nào?
- AQuy luật di chuyển của tình cảm.
- BQuy luật lây lan của tình cảm.
- CQuy luật tương phản của tình cảm.
- DQuy luật thích ứng của tình cảm.
Câu 12Nhận biết
Căn cứ vào trạng thái tâm lý, chúng ta có thể chia thành 2 kiểu người đó là người hướng ngoại và người hướng nội. Người hướng nội có đặc điểm nổi bật nào?
- ANgười ưu tư, điềm tĩnh.
- BNgười linh hoạt, sôi nổi.
- CNgười sôi nổi, dễ kích động.
- DNgười linh hoạt, dễ thích nghi.
Câu 13Nhận biết
Vẫn căn cứ vào trạng thái tâm lý, người hướng nội có những đặc điểm nào sau đây?
- ANgười sôi nổi.
- BNgười u sầu.
- CNgười linh hoạt.
- DNgười điềm tĩnh và ưu tư.
Câu 14Nhận biết
Cấu trúc của nhân cách bao gồm những yếu tố nào dưới đây?
- AMặt nội dung và mặt hình thức.
- BHệ thống hành vi.
- CHệ thống thái độ.
- DHệ thống ngôn ngữ và hệ thống thái độ.
Câu 15Nhận biết
Cấu trúc tâm lý của một Ê kíp lãnh đạo bao gồm:
- ACác hành động chung.
- BĐộng cơ chung.
- CMục đích chung.
- DTất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Câu 16Nhận biết
Việc chạy theo xu hướng “Mốt thời trang” là biểu hiện của quy luật tâm lý nào?
- AQuy luật tâm lý khách hàng.
- BQuy luật lây lan tâm lý.
- CQuy luật tương phản.
- DQuy luật thích ứng của tình cảm.
Câu 17Nhận biết
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau đây?
- ATình cảm mang tính chất nhất thời.
- BXúc cảm diễn ra trong một khoảng thời gian đủ dài.
- CTình cảm không được hình thành trên cơ sở tổng hợp các xúc cảm.
- DXúc cảm thường xuất hiện trước tình cảm.
Câu 18Nhận biết
Chọn phương án trả lời đúng nhất về nhân cách trong các phương án sau?
- AMọi hiện tượng tâm lý đều là thành phần của nhân cách.
- BNhân cách không thể được hiểu là một thực thể xã hội có ý thức.
- CNhân cách là tổng hòa các đặc điểm tâm lý cá nhân ổn định và không ổn định, tạo ra hành vi xã hội của cá nhân đó.
- DNhân cách là toàn bộ đặc điểm tâm lý đã ổn định, của cá nhân tạo ra giá trị xã hội, hành vi xã hội của cá nhân đó.
Câu 19Nhận biết
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của hiện tượng tâm lý?
- AChức năng nhận thức.
- BChức năng điều khiển.
- CChức năng định hướng.
- DChức năng dán nhãn đám đông.
Câu 20Nhận biết
Có những loại năng lực lãnh đạo nào?
- ANăng lực tài tạo và năng lực sáng tạo.
- BTất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
- CNăng lực chung và năng lực riêng.
- DNăng lực học tập, quản lý, tổ chức.
Câu 21Nhận biết
Con người có thể có loại tính khí nào?
- ATính khí sôi nổi, ưu tư, linh hoạt.
- BTính khí linh hoạt, sôi nổi.
- CTính khí sôi nổi, ưu tư.
- DTính khí ưu tư, linh hoạt.
Câu 22Nhận biết
Con người đóng vai trò gì trong hệ thống quản lý?
- ACon người có thể đóng vai trò là chủ thể quản lý, khách thể quản lý và quan hệ với 2 đối tượng đó.
- BQuan hệ với chủ thể và khách thể quản lý.
- CCon người từ tư cách là chủ thể quản lý và khách thể quản lý.
- DCon người từ tư cách là khách thể quản lý.
Câu 23Nhận biết
Con người đóng vai trò trong hệ thống quản lý KHÔNG gồm những phương diện nào?
- ACon người với tư cách là đối tượng quản lý.
- BCon người với tư cách là chủ thể quản lý.
- CCon người với tư cách là nhà quản trị.
- DQuan hệ với chủ thể và đối tượng quản lý.
Câu 24Nhận biết
“Hiệu ứng đám đông” trong một tổ chức thường xuất phát từ quy luật tâm lý nào?
- AQuy luật lây lan.
- BQuy luật thích ứng.
- CQuy luật tương phản.
- DQuy luật di chuyển.
Câu 25Nhận biết
Khi một nhà quản lý đưa ra một quyết định sai lầm nhưng vẫn kiên quyết bảo vệ đến cùng, bất chấp các bằng chứng logic, đó là biểu hiện của sai sót nào trong tư duy quản lý?
- ATư duy theo lối mòn.
- BTính bảo thủ, trì trệ.
- CÁp đặt chủ quan.
- DThiếu quyết đoán.
Câu 26Nhận biết
Hiện tượng “ma mới bắt nạt ma cũ” trong một tập thể lao động là biểu hiện của loại mâu thuẫn, xung đột nào?
- AXung đột về vai trò và địa vị.
- BXung đột về mục tiêu.
- CXung đột về lợi ích.
- DXung đột về giá trị.
Câu 27Nhận biết
Một nhân viên luôn có thái độ bi quan, lo lắng thái quá về kết quả công việc, dù năng lực không hề yếu kém. Đây là biểu hiện của loại khí chất nào?
- ANóng nảy (Sôi nổi).
- BƯu tư (U sầu).
- CLinh hoạt.
- DĐiềm tĩnh.
Câu 28Nhận biết
Nhà quản trị áp dụng phong cách lãnh đạo “ủy quyền”, giao phó gần như toàn bộ công việc và quyền quyết định cho cấp dưới. Phong cách này phù hợp nhất với đối tượng nhân viên nào?
- ANhân viên mới, thiếu kinh nghiệm.
- BNhân viên có năng lực cao, tinh thần tự giác và trách nhiệm tốt.
- CTập thể đang gặp khủng hoảng, mâu thuẫn nội bộ.
- DCông việc đòi hỏi sự giám sát chặt chẽ, chi tiết.
Câu 29Nhận biết
Quá trình một cá nhân hòa nhập vào các chuẩn mực, giá trị của một tập thể, một tổ chức được gọi là gì?
- AQuá trình giao tiếp.
- BQuá trình nhận thức.
- CQuá trình xã hội hóa.
- DQuá trình thích ứng.
Câu 30Nhận biết
Trong quản trị nhân sự, việc tạo ra các cơ hội thăng tiến, công nhận thành tích và giao những công việc có ý nghĩa là nhằm đáp ứng nhu cầu bậc cao nào của nhân viên theo Tháp nhu cầu của Maslow?
- ANhu cầu an toàn.
- BNhu cầu xã hội.
- CNhu cầu được tôn trọng và nhu cầu tự thể hiện.
- DNhu cầu sinh lý.