0/21 câu 30:00

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Review 1

Tiếng Anh lớp 3 là nền tảng quan trọng, chiếm tới 15% điểm trung bình quốc gia. Đề Trắc nghiệm Review 1 gồm 21 câu, tập trung vào nhận biết tên, chữ viết, màu sắc và hỏi đáp cơ bản, giúp học sinh ôn luyện lý thuyết và luyện thi nhanh chóng. Học Mai Miễn Phí cung cấp đề thi thử online, chấm điểm tự động và giải đáp chi tiết ngay sau khi làm, hỗ trợ học sinh nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và tự tin bước vào các kỳ thi tiếp theo.

21 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Anh 3, Tập 1
Lớp 3 Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

What’s your name?
  • AMy name is fine.
  • BMy name is Tony.
  • CI name Tony.
  • DYour name is?

Câu 2Nhận biết

How do you spell your name?
  • AI spell it F-I-S-H.
  • BI spell it A-N-N-A.
  • CSpell your name.
  • DI’m good.

Câu 3Nhận biết

What’s this? – It’s a ______.
  • Ajump
  • Borange
  • Cpencil
  • Dplaying

Câu 4Nhận biết

Is it a pen?
  • AYes, it is not.
  • BYes, it is.
  • CNo, it isn’t not.
  • DIt yes is.

Câu 5Nhận biết

What colour is the book?
  • AIt’s blue.
  • BIt’s five.
  • CIt’s long.
  • DIt blue.

Câu 6Nhận biết

What’s that?
  • AThat’s a school bag.
  • BIt is happy.
  • CThat pencil is.
  • DThey are blue.

Câu 7Nhận biết

Do you like cats?
  • AYes, I do.
  • BYes, I does.
  • CYes, I am.
  • DNo, it isn’t.

Câu 8Nhận biết

What’s your favourite colour?
  • ADog
  • BBlue
  • CJump
  • DRun

Câu 9Nhận biết

Who’s he?
  • AShe’s my friend.
  • BHe’s my brother.
  • CIt is a ruler.
  • DYou is my friend.

Câu 10Nhận biết

How are you?
  • AI’m cat.
  • BI’m fine, thank you.
  • CYou are good.
  • DI do fine.

Câu 11Nhận biết

Goodbye!
  • AHello!
  • BSee you later!
  • CMy name is Linh.
  • DI’m eight.

Câu 12Nhận biết

What’s your hobby?
  • AI like reading books.
  • BI have cat.
  • CI am jump.
  • DI not like.

Câu 13Nhận biết

What’s her name?
  • AHe name is Anna.
  • BHer name is Anna.
  • CHer is Anna.
  • DShe are Anna.

Câu 14Nhận biết

What’s this colour?
  • APencil
  • BGreen
  • CBook
  • DCat

Câu 15Nhận biết

Let’s ______ a song!
  • Aplaying
  • Bsing
  • Cruns
  • Ddrink

Câu 16Nhận biết

My favourite hobby is ______.
  • Acat
  • Bruler
  • Cdrawing
  • Dfive

Câu 17Nhận biết

What are these?
  • AThey’re pens.
  • BIt pen.
  • CThis ruler.
  • DHe schoolbag.

Câu 18Nhận biết

Who’s this?
  • AIt ruler.
  • BThis is my sister.
  • CIt are friend.
  • DHe are Tony.

Câu 19Nhận biết

What’s your favourite animal?
  • ARed
  • BElephant
  • CJump
  • DPencil

Câu 20Nhận biết

How old are you?
  • AI’m eight.
  • BI’m Anna.
  • CI like ten.
  • DI spell old.

Đã trả lời 0/21 câu