0/20 câu 20:00

Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1 – Từ vựng và ngữ âm

Đây là bộ đề trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm 20 câu hỏi về từ vựng và ngữ âm, thời gian làm 20 phút. Chủ đề này thường chiếm tỷ lệ cao trong kỳ kiểm tra cuối năm, là chìa khóa giúp học sinh nâng cao điểm số và tự tin hơn trong phần Nghe – Nói. Bạn sẽ được luyện thi online ngay trên HocMai Miễn Phí, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết, ôn tập lý thuyết và thực hành bài tập trắc nghiệm một cách hiệu quả. Đặc quyền chỉ có tại HocMai: truy cập miễn phí, giao diện thân thiện, hỗ trợ giải đáp nhanh chóng.

20 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Unit 1
Lớp 4 Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Chọn từ có âm /ɪ/ khác với các từ còn lại.
  • Asit
  • Bbig
  • Cbike
  • Dkid

Câu 2Nhận biết

Chọn từ có âm /e/ khác với các từ còn lại.
  • Apen
  • Btree
  • Cbed
  • Dten

Câu 3Nhận biết

Chọn từ có âm /æ/ khác với các từ còn lại.
  • Acat
  • Bmap
  • Cbag
  • Dcar

Câu 4Nhận biết

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
  • Ateacher
  • Bstudent
  • Cfriend
  • Dcountry

Câu 5Nhận biết

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
  • Afamily
  • BVietnam
  • Cbrother
  • Dsister

Câu 6Nhận biết

Tìm từ có nghĩa là “bạn bè”.
  • Aparents
  • Bfriends
  • Cteachers
  • Dstudents

Câu 7Nhận biết

Tìm từ có nghĩa là “quốc gia”.
  • Acity
  • Bcountry
  • Cschool
  • Dhouse

Câu 8Nhận biết

Chọn từ chỉ một người.
  • Athey
  • Bwe
  • Cyou
  • Dhe

Câu 9Nhận biết

Chọn từ chỉ nhiều người.
  • AI
  • Bshe
  • Cit
  • Dthey

Câu 10Nhận biết

Ghép từ sau với nghĩa đúng: “Vietnamese”.
  • ANgười Anh
  • BNgười Việt Nam
  • CNgười Thái Lan
  • DNgười Mỹ

Câu 11Nhận biết

Ghép từ sau với nghĩa đúng: “Thailand”.
  • ANước Anh
  • BNước Việt Nam
  • CNước Thái Lan
  • DNước Mỹ

Câu 12Nhận biết

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.
  • Abooks
  • Bcats
  • Cgoes
  • Dmaps

Câu 13Nhận biết

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /t/ hoặc /d/.
  • Awalked
  • Bhelped
  • Cplayed
  • Dstudied

Câu 14Nhận biết

Chọn từ có nghĩa là “tên”.
  • Aage
  • Bfrom
  • Cname
  • Dclass

Câu 15Nhận biết

Chọn từ có nghĩa là “tuổi”.
  • Aage
  • Bname
  • Cclass
  • Dcountry

Câu 16Nhận biết

Chọn từ có nghĩa là “lớp học”.
  • Aschool
  • Bclass
  • Cfriend
  • Dteacher

Câu 17Nhận biết

Chọn từ có âm /ɔː/ khác với các từ còn lại.
  • Atall
  • Bball
  • Ccat
  • Dsmall

Câu 18Nhận biết

Chọn từ có âm /əʊ/ khác với các từ còn lại.
  • Ago
  • Bno
  • Cpen
  • Dhome

Câu 19Nhận biết

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
  • Afamily
  • Bcomputer
  • Cbanana
  • Dtogether

Câu 20Nhận biết

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
  • Awater
  • Bstudent
  • Cgarden
  • Dpicture

Đã trả lời 0/20 câu