Câu 1Nhận biết
Chọn từ có âm /ɪ/ khác với các từ còn lại.
Câu 2Nhận biết
Chọn từ có âm /e/ khác với các từ còn lại.
Câu 3Nhận biết
Chọn từ có âm /æ/ khác với các từ còn lại.
Câu 4Nhận biết
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- Ateacher
- Bstudent
- Cfriend
- Dcountry
Câu 5Nhận biết
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Afamily
- BVietnam
- Cbrother
- Dsister
Câu 6Nhận biết
Tìm từ có nghĩa là “bạn bè”.
- Aparents
- Bfriends
- Cteachers
- Dstudents
Câu 7Nhận biết
Tìm từ có nghĩa là “quốc gia”.
- Acity
- Bcountry
- Cschool
- Dhouse
Câu 8Nhận biết
Chọn từ chỉ một người.
Câu 9Nhận biết
Chọn từ chỉ nhiều người.
Câu 10Nhận biết
Ghép từ sau với nghĩa đúng: “Vietnamese”.
- ANgười Anh
- BNgười Việt Nam
- CNgười Thái Lan
- DNgười Mỹ
Câu 11Nhận biết
Ghép từ sau với nghĩa đúng: “Thailand”.
- ANước Anh
- BNước Việt Nam
- CNước Thái Lan
- DNước Mỹ
Câu 12Nhận biết
Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.
Câu 13Nhận biết
Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /t/ hoặc /d/.
- Awalked
- Bhelped
- Cplayed
- Dstudied
Câu 14Nhận biết
Chọn từ có nghĩa là “tên”.
Câu 15Nhận biết
Chọn từ có nghĩa là “tuổi”.
- Aage
- Bname
- Cclass
- Dcountry
Câu 16Nhận biết
Chọn từ có nghĩa là “lớp học”.
- Aschool
- Bclass
- Cfriend
- Dteacher
Câu 17Nhận biết
Chọn từ có âm /ɔː/ khác với các từ còn lại.
Câu 18Nhận biết
Chọn từ có âm /əʊ/ khác với các từ còn lại.
Câu 19Nhận biết
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- Afamily
- Bcomputer
- Cbanana
- Dtogether
Câu 20Nhận biết
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Awater
- Bstudent
- Cgarden
- Dpicture