0/20 câu 20:00

Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 13 – Ngữ pháp

Dưới đây là trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 13 dành cho học sinh lớp 4, bao gồm 20 câu trắc nghiệm ngữ pháp trong vòng 20 phút. Bài viết này chia sẻ lý thuyết chi tiết, giải đáp từng câu hỏi cùng đề thi thử thực tế, giúp bạn ôn tập nhanh chóng. Hãy cùng tìm hiểu và luyện thi ngay để chốt điểm mà không lo lỗ trong kỳ thi. Bạn có thể làm bài thử trực tiếp, chấm điểm tự động, xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí, nguồn tài nguyên độc quyền giúp học sinh có hiệu quả học tập cao nhất.

20 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Unit 13
Lớp 4 Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

What does your father ______ like?
  • Ado
  • Blook
  • Cplay

Câu 2Nhận biết

She ______ short hair.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Câu 3Nhận biết

My sister ______ short and slim.
  • Adoes
  • Bare
  • Cis

Câu 4Nhận biết

What ______ your mother look like?
  • Ado
  • Bdoes
  • Cis

Câu 5Nhận biết

He ______ tall and thin.
  • Ahave
  • Bare
  • Cis

Câu 6Nhận biết

They ______ long hair.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Câu 7Nhận biết

What ______ your brother look like?
  • Ado
  • Bdoes
  • Cis

Câu 8Nhận biết

She ______ glasses.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Câu 9Nhận biết

My grandfather ______ old.
  • Ado
  • Bare
  • Cis

Câu 10Nhận biết

What ______ your grandmother look like?
  • Ado
  • Bdoes
  • Cis

Câu 11Nhận biết

He ______ a beard.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Câu 12Nhận biết

They ______ young.
  • Adoes
  • Bare
  • Cis

Câu 13Nhận biết

What ______ your best friend look like?
  • Ado
  • Bdoes
  • Cis

Câu 14Nhận biết

She ______ curly hair.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Câu 15Nhận biết

My uncle ______ fat.
  • Ado
  • Bare
  • Cis

Câu 16Nhận biết

What ______ your teacher look like?
  • Ado
  • Bdoes
  • Cis

Câu 17Nhận biết

He ______ a moustache.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Câu 18Nhận biết

They ______ friendly.
  • Adoes
  • Bare
  • Cis

Câu 19Nhận biết

What ______ your classmate look like?
  • Ado
  • Bdoes
  • Cis

Câu 20Nhận biết

She ______ straight hair.
  • Ahas
  • Bhave
  • Chaving

Đã trả lời 0/20 câu