0/20 câu 20:00

Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 5 – Ngữ pháp

Dưới đây là bộ luyện thi trực tuyến chi tiết cho môn Tiếng Anh lớp 4, chương Ngữ pháp Unit 5. Đây là đề thi thử quan trọng, chiếm tới 25% điểm trong kỳ ĐH sau khi hoàn thành các bài test khác. Bạn có thể làm bài ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết chỉ với một cú click. Hãy cùng học nhanh, luyện tập hiệu quả này tại HocMai Miễn Phí!

20 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Unit 5
Lớp 4 Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

What _____ you do?
  • AA. can
  • BB. are
  • CC. does

Câu 2Nhận biết

Can you ____ a horse?
  • AA. ride
  • BB. fiding
  • CC. rides

Câu 3Nhận biết

Can you cook? – No, I ____.
  • AA. can
  • BB. don’t
  • CC. can’t

Câu 4Nhận biết

She can’t ____ the guitar, but she can _____ the piano.
  • AA. play – play
  • BB. playing – playing
  • CC. plays – plays

Câu 5Nhận biết

_____ he swim? – Yes, he can.
  • ADo
  • BDoes
  • CCan

Câu 6Nhận biết

They can _____ English very well.
  • Aspeak
  • Bspeaking
  • Cspeaks

Câu 7Nhận biết

Can you _____ a picture?
  • Adraw
  • Bdrawing
  • Cdraws

Câu 8Nhận biết

She can’t _____ a bike.
  • Aride
  • Briding
  • Crides

Câu 9Nhận biết

_____ they play football? – No, they can’t.
  • ADo
  • BAre
  • CCan

Câu 10Nhận biết

He can _____ very fast.
  • Arun
  • Brunning
  • Cruns

Câu 11Nhận biết

Can she _____ a song?
  • Asing
  • Bsinging
  • Csings

Câu 12Nhận biết

We can’t _____ a kite.
  • Afly
  • Bflying
  • Cflies

Câu 13Nhận biết

_____ you help me? – Yes, I can.
  • AAre
  • BDo
  • CCan

Câu 14Nhận biết

They can _____ the piano.
  • Aplay
  • Bplaying
  • Cplays

Câu 15Nhận biết

Can he _____ a car?
  • Adrive
  • Bdriving
  • Cdrives

Câu 16Nhận biết

She can’t _____ very well.
  • Adance
  • Bdancing
  • Cdances

Câu 17Nhận biết

_____ she cook? – Yes, she can.
  • ADoes
  • BIs
  • CCan

Câu 18Nhận biết

He can _____ a story.
  • Awrite
  • Bwriting
  • Cwrites

Câu 19Nhận biết

Can they _____ a tree?
  • Aclimb
  • Bclimbing
  • Cclimbs

Câu 20Nhận biết

We can’t _____ very loudly.
  • Ashout
  • Bshouting
  • Cshouts

Đã trả lời 0/20 câu