Câu 1Nhận biết
What _____ you do?
Câu 2Nhận biết
Can you ____ a horse?
- AA. ride
- BB. fiding
- CC. rides
Câu 3Nhận biết
Can you cook? – No, I ____.
- AA. can
- BB. don’t
- CC. can’t
Câu 4Nhận biết
She can’t ____ the guitar, but she can _____ the piano.
- AA. play – play
- BB. playing – playing
- CC. plays – plays
Câu 5Nhận biết
_____ he swim? – Yes, he can.
Câu 6Nhận biết
They can _____ English very well.
Câu 7Nhận biết
Can you _____ a picture?
Câu 8Nhận biết
She can’t _____ a bike.
Câu 9Nhận biết
_____ they play football? – No, they can’t.
Câu 10Nhận biết
He can _____ very fast.
Câu 11Nhận biết
Can she _____ a song?
Câu 12Nhận biết
We can’t _____ a kite.
Câu 13Nhận biết
_____ you help me? – Yes, I can.
Câu 14Nhận biết
They can _____ the piano.
Câu 15Nhận biết
Can he _____ a car?
Câu 16Nhận biết
She can’t _____ very well.
Câu 17Nhận biết
_____ she cook? – Yes, she can.
Câu 18Nhận biết
He can _____ a story.
Câu 19Nhận biết
Can they _____ a tree?
Câu 20Nhận biết
We can’t _____ very loudly.