0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 1: A a

Với 25 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 đề cập tới nhận biết chữ viết thường ‘a’, đề thi này chiếm tới 10% tổng điểm phần Ngữ văn tiểu học, là nền tảng cho các bài kiểm tra tiếp theo. Bài luyện tập bao gồm đề thi thử online, giải đáp chi tiết, ông thụ động và chấm điểm tự động, giúp học sinh ôn tập hiệu quả, nắm vững lý thuyết và nâng cao kỹ năng làm bài. Trải nghiệm ngay trên HocMai Miễn Phí – nền tảng giáo dục trực tuyến độc quyền, không phí, trả lời nhanh và chi tiết.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Việt 1 Bài 1: A a
Lớp 1 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Chữ nào dưới đây là chữ “a” viết thường?
  • AO
  • Ba
  • CB
  • DA

Câu 2Nhận biết

Chữ nào dưới đây là chữ “A” viết hoa?
  • Aa
  • Bo
  • CA
  • DB

Câu 3Nhận biết

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “a”?
  • Aa
  • Bbờ
  • Ccờ
  • Do

Câu 4Nhận biết

Tiếng nào sau đây có chứa âm “a”?
  • Abé
  • Bba
  • Cbi
  • Dbo

Câu 5Nhận biết

Tên gọi nào chứa tiếng có âm “a”?
  • ACái ca
  • BEm bé
  • CViên bi
  • DCon bò

Câu 6Nhận biết

Tìm tiếng có chứa chữ “a” trong các tiếng sau:
  • Abơ
  • Bbé
  • Cgà
  • Dbi

Câu 7Nhận biết

Chữ “A” viết hoa thường đứng ở vị trí nào trong câu?
  • AĐầu câu
  • BGiữa câu
  • CCuối câu
  • DBất kỳ vị trí nào

Câu 8Nhận biết

Đâu là chữ “a”?
  • Aa
  • Bă
  • Câ
  • Do

Câu 9Nhận biết

Tiếng “ba” được ghép bởi âm nào và âm nào?
  • Ab và o
  • Bb và a
  • Ca và b
  • Db và i

Câu 10Nhận biết

Trong tiếng “lá”, âm nào đứng sau?
  • Al
  • Ba
  • CKhông có âm nào đứng sau
  • Dé

Câu 11Nhận biết

Chữ “A” là chữ viết hoa của chữ nào?
  • Aa
  • Bo
  • Cb
  • Dc

Câu 12Nhận biết

Tiếng nào không chứa âm “a”?
  • Anhà
  • Bca
  • Cbé
  • Dgà

Câu 13Nhận biết

Đọc tiếng sau: “ca”
  • Aca
  • Bga
  • Cba
  • Dxa

Câu 14Nhận biết

Tên gọi nào thể hiện tiếng “gà”?
  • ACon gà
  • BCái nhà
  • CLá cây
  • DQuả na

Câu 15Nhận biết

Hình ảnh nào thể hiện tiếng “lá”?
  • ACon gà
  • BCái nhà
  • CLá cây
  • DQuả na

Câu 16Nhận biết

Tìm chữ “a” trong từ “nhà”:
  • An
  • Bh
  • Ca
  • DKhông có chữ “a”

Câu 17Nhận biết

Tiếng “ba” có mấy âm?
  • A1
  • B2
  • C3
  • D0

Câu 18Nhận biết

Âm đầu trong tiếng “ca” là âm gì?
  • Ac
  • Ba
  • CKhông có âm đầu
  • Dk

Câu 19Nhận biết

Âm cuối trong tiếng “ca” là âm gì?
  • Ac
  • Ba
  • CKhông có âm cuối
  • Dk

Câu 20Nhận biết

Chữ nào khác với các chữ còn lại?
  • Aa
  • BA
  • Ca
  • Db

Câu 21Nhận biết

Ghép âm “nh” với âm “a” ta được tiếng gì?
  • Ana
  • Bnhà
  • Cnha
  • Dnga

Câu 22Nhận biết

Nghe đọc âm /a/, chọn chữ tương ứng:
  • Aa
  • Bb
  • Cc
  • Do

Câu 23Nhận biết

Trong các tiếng sau, tiếng nào có cả âm đầu và âm cuối là “a”?
  • Aba
  • Bca
  • Cgà
  • DKhông có tiếng nào (Vì a là nguyên âm, thường đứng cuối hoặc tự thành tiếng)

Câu 24Nhận biết

“A” là chữ hoa, “a” là chữ gì?
  • AChữ hoa
  • BChữ thường
  • CChữ số
  • DKý hiệu

Câu 25Nhận biết

Tiếng “gà” gồm những âm nào?
  • Ag và ờ
  • Bg và a và dấu huyền
  • Cg và a
  • Da và g

Đã trả lời 0/25 câu