0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 1: Rửa tay trước khi ăn

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi Tiếng Việt lớp 1? Chủ đề “Rửa tay trước khi ăn” chiếm tới 10% điểm số môn Ngữ văn tiểu học, vì vậy việc luyện tập 25 câu trắc nghiệm đầy đủ, giải chi tiết và chấm điểm tự động là cực kỳ quan trọng. HocMai Miễn Phí cung cấp đề thi thử online mới nhất 2026, hỗ trợ ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và giải đáp chi tiết để bạn nắm vững kiến thức, nâng cao kỹ năng nhận biết và sắp xếp câu. Hãy khai thác ngay công cụ làm bài test trực tiếp, nhận điểm ngay lập tức và phân tích lỗi để tối ưu kết quả học tập.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Việt 1 Bài 1: Rửa tay trước khi ăn
Lớp 1 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Bé An đi đâu về nhà?
  • AĐi chơi công viên
  • BĐi học
  • CĐi chợ cùng bà
  • DĐi thăm bạn

Câu 2Nhận biết

Về nhà, An thấy mẹ đang làm gì?
  • AĐang nấu bếp
  • BĐang xem ti vi
  • CĐang dọn cơm
  • DĐang đọc sách

Câu 3Nhận biết

Thấy cơm dọn sẵn, An định làm gì ngay?
  • AChạy đi chơi tiếp
  • BNgồi vào bàn ăn
  • CLấy bát đũa
  • DGọi bố về ăn cơm

Câu 4Nhận biết

Ai đã nhắc nhở An phải rửa tay trước khi ăn?
  • AMẹ
  • BBố
  • CBà
  • DChị gái

Câu 5Nhận biết

Mẹ nhắc An rửa tay để làm gì?
  • ACho tay mát hơn
  • BCho tay thơm hơn
  • CCho tay sạch sẽ
  • DCho nhanh hết xà phòng

Câu 6Nhận biết

Sau khi được mẹ nhắc, An đã làm gì?
  • AVẫn ngồi vào bàn ăn
  • BCãi lại lời mẹ
  • CVâng lời đi rửa tay
  • DNhờ mẹ rửa tay hộ

Câu 7Nhận biết

Chúng ta nên rửa tay vào lúc nào?
  • AChỉ khi tay bẩn nhìn thấy được
  • BSau khi ăn cơm xong
  • CTrước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
  • DChỉ cần rửa vào buổi sáng

Câu 8Nhận biết

Rửa tay sạch sẽ giúp phòng tránh điều gì?
  • ABị điểm kém
  • BBị bệnh tật (do vi khuẩn)
  • CBị mẹ mắng
  • DBị bạn bè chê cười

Câu 9Nhận biết

Tiếng “choắt” trong từ “loắt choắt” chứa vần gì?
  • Aoăt
  • Boăt (thường học cùng cụm oe/oa/oă)
  • Coet
  • Doat

Câu 10Nhận biết

Tiếng “huýt” trong từ “huýt sáo” chứa vần gì?
  • Auyt
  • Buyt
  • Cit
  • Duât

Câu 11Nhận biết

Tiếng “loét” trong từ “vết loét” chứa vần gì?
  • Aoet
  • Boăt
  • Cet
  • Doec

Câu 12Nhận biết

Tiếng “buýt” trong từ “xe buýt” chứa vần gì?
  • Auyt
  • Buyt
  • Cit
  • Duât

Câu 13Nhận biết

Từ nào sau đây chứa vần “oet”?
  • ALoắt choắt
  • BKhoét lỗ
  • CXe buýt
  • DTiếng huýt

Câu 14Nhận biết

Từ nào sau đây chứa vần “uyt”?
  • AVáy xoè
  • BKhoét lỗ
  • CXe buýt
  • DXoèn xoẹt

Câu 15Nhận biết

Điền vần “oet” hay “uyt” vào chỗ trống: “Tiếng còi tàu kêu x… x…”
  • Aoet (xoẹt)
  • Buyt
  • Cet
  • Dit

Câu 16Nhận biết

Điền vần “oet” hay “uyt” vào chỗ trống: “Chú cảnh sát giao thông th… còi.”
  • Aoet
  • Buyt (huýt)
  • Cit
  • Det

Câu 17Nhận biết

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: “An / trước khi / rửa tay / ăn”
  • ARửa tay An trước khi ăn.
  • BAn rửa tay trước khi ăn.
  • CTrước khi ăn An rửa tay.
  • DĂn trước khi rửa tay An.

Câu 18Nhận biết

Câu “Mẹ nhắc An rửa tay cho sạch.” có mấy tiếng?
  • A5 tiếng
  • B6 tiếng
  • C7 tiếng
  • D8 tiếng

Câu 19Nhận biết

Từ “sạch sẽ” có nghĩa là gì?
  • ABừa bộn, lộn xộn
  • BKhông có bụi bẩn, vết nhơ
  • CMàu trắng tinh
  • DMới mua

Câu 20Nhận biết

Từ “vâng lời” thể hiện thái độ gì?
  • ABướng bỉnh, không nghe
  • BNghe theo, làm theo lời dạy bảo
  • CThờ ơ, không quan tâm
  • DSợ hãi, miễn cưỡng

Câu 21Nhận biết

Ngoài rửa tay bằng nước, cần dùng thêm gì để tay sạch hơn?
  • AKhăn lau
  • BXà phòng
  • CNước hoa
  • DKem dưỡng da

Câu 22Nhận biết

Việc rửa tay trước khi ăn là một thói quen như thế nào?
  • AKhông cần thiết
  • BXấu, nên bỏ
  • CTốt, cần duy trì
  • DChỉ dành cho người lớn

Câu 23Nhận biết

Âm đầu của tiếng “rửa” là gì?
  • Aưa
  • Br
  • Cgi
  • Dd

Câu 24Nhận biết

Dấu thanh của tiếng “sạch” là gì?
  • AThanh sắc
  • BThanh huyền
  • CThanh hỏi
  • DThanh nặng

Câu 25Nhận biết

Bài học chính rút ra từ câu chuyện là gì?
  • APhải ăn cơm đúng giờ.
  • BPhải nghe lời mẹ.
  • CPhải giữ vệ sinh, rửa tay sạch trước khi ăn.
  • DPhải giúp mẹ dọn cơm.

Đã trả lời 0/25 câu