0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 1: Tôi đi học

Bài thi thử Tiếng Việt lớp 1 – Bài 1 “Tôi đi học” với 25 câu, thời gian 45 phút, là phần trọng tâm chiếm tới 20% tổng điểm kỳ thi. Được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm ôn tập từ vựng, nhận biết âm vị, sắp xếp câu, và luyện đề thực tế, giúp học sinh nắm vững ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết, nâng cao hiệu suất ôn thi.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Việt 1 Bài 1: Tôi đi học
Lớp 1 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Ai là người dắt tay nhân vật “tôi” đến trường trong buổi tựu trường đầu tiên?
  • ABố
  • BMẹ
  • CÔng
  • DBà

Câu 2Nhận biết

Buổi sáng hôm đó, nhân vật “tôi” cảm thấy con đường quen thuộc trở nên như thế nào?
  • ANgắn hơn
  • BĐông vui hơn
  • CLạ lẫm
  • DBuồn tẻ hơn

Câu 3Nhận biết

Nhân vật “tôi” cảm thấy trong lòng có sự thay đổi lớn như thế nào?
  • AThấy mình trang trọng và đứng đắn
  • BThấy mình vui vẻ và háo hức
  • CThấy mình lo lắng và sợ sệt
  • DThấy mình buồn ngủ và mệt mỏi

Câu 4Nhận biết

Đồ dùng học tập mới nào khiến nhân vật “tôi” cảm thấy muốn thử sức?
  • ACái cặp sách mới
  • BBộ quần áo mới
  • CMấy quyển vở mới, bút thước mới
  • DĐôi giày mới

Câu 5Nhận biết

Ngôi trường trong bài đọc có tên là gì?
  • ATrường làng
  • BTrường Mĩ Lí
  • CTrường Tiểu học Kim Đồng
  • DTrường Hoa Mai

Câu 6Nhận biết

Sân trường Mĩ Lí hôm đó như thế nào?
  • AVắng vẻ, yên tĩnh
  • BDày đặc cả người, ai cũng vui vẻ
  • CChỉ có vài học sinh
  • DĐang được sửa chữa

Câu 7Nhận biết

Khi thấy các bạn học trò khác, nhân vật “tôi” cảm thấy thế nào?
  • AVui mừng chạy đến làm quen
  • BLo sợ, rụt rè, muốn nép vào lòng mẹ
  • CTự tin giới thiệu bản thân
  • DThờ ơ, không quan tâm

Câu 8Nhận biết

Ông đốc trường Mĩ Lí được miêu tả như thế nào?
  • ATrẻ trung, vui tính
  • BNghiêm khắc, khó gần
  • CNhìn hiền từ và cảm động
  • DVội vàng, bận rộn

Câu 9Nhận biết

Ai là người gọi tên từng học sinh để vào lớp?
  • AMẹ của nhân vật “tôi”
  • BThầy giáo trẻ
  • CÔng đốc
  • DMột bác bảo vệ

Câu 10Nhận biết

Thầy giáo trẻ đón học sinh với thái độ ra sao?
  • ANghiêm nghị
  • BLạnh lùng
  • CTươi cười, vui tính
  • DLo lắng

Câu 11Nhận biết

Nhân vật “tôi” cảm thấy bỡ ngỡ nhất khi nào?
  • AKhi đi trên đường cùng mẹ
  • BKhi đứng ngoài sân trường
  • CKhi sắp phải rời tay mẹ để vào lớp
  • DKhi ngồi trong lớp học

Câu 12Nhận biết

Hình ảnh nào thể hiện sự dịu dàng, an ủi của người mẹ?
  • ABàn tay mẹ dịu dàng đẩy con vào lớp
  • BMẹ mua quà cho con
  • CMẹ kể chuyện cho con nghe
  • DMẹ đứng đợi con ở cổng trường

Câu 13Nhận biết

Cảm xúc chung của nhân vật “tôi” trong buổi tựu trường đầu tiên là gì?
  • AHoàn toàn vui vẻ, tự tin
  • BBỡ ngỡ, hồi hộp xen lẫn chút lo sợ
  • CBuồn bã vì phải xa nhà
  • DTò mò về mọi thứ

Câu 14Nhận biết

Bài đọc “Tôi đi học” kể về kỷ niệm nào?
  • ANgày đầu tiên biết đọc
  • BNgày đầu tiên đi chơi xa
  • CNgày đầu tiên đến trường
  • DNgày đầu tiên đi làm

Câu 15Nhận biết

Tiếng “quyển” trong “quyển vở” chứa vần gì?
  • Auyên
  • Buyên
  • Cyên
  • Duôn

Câu 16Nhận biết

Tiếng “tuệ” trong từ “trí tuệ” chứa vần gì? (Từ vựng liên quan bài học)
  • Auê
  • Buê
  • Cê
  • Doe

Câu 17Nhận biết

Tiếng “khuya” trong từ “đêm khuya” chứa vần gì? (Từ vựng liên quan bài học)
  • Auya
  • Buya
  • Cya
  • Dua

Câu 18Nhận biết

Tiếng “khuỷu” trong từ “khúc khuỷu” chứa vần gì? (Từ vựng liên quan bài học)
  • Auyu
  • Buyu
  • Cyu
  • Dưu

Câu 19Nhận biết

Chọn từ có vần “uy” điền vào chỗ trống: “Tàu th… chạy trên sông.”
  • Aê
  • Bủy (thủy)
  • Cya
  • Duyu

Câu 20Nhận biết

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: “học / tôi / hôm nay / đi”
  • ATôi học đi hôm nay.
  • BHôm nay tôi đi học.
  • CĐi học tôi hôm nay.
  • DHọc tôi đi hôm nay.

Câu 21Nhận biết

Câu “Con đường này tôi đã quen đi lại lắm lần.” có mấy tiếng?
  • A9 tiếng
  • B10 tiếng
  • C11 tiếng
  • D12 tiếng

Câu 22Nhận biết

Từ “bỡ ngỡ” diễn tả cảm giác gì?
  • ATự tin, quen thuộc
  • BNgập ngừng, lúng túng vì chưa quen
  • CVui vẻ, hào hứng
  • DBuồn chán, thất vọng

Câu 23Nhận biết

Âm đầu của tiếng “trường” là gì?
  • At
  • Br
  • Ctr
  • Dương

Câu 24Nhận biết

Dấu thanh của tiếng “lạ” trong “lạ lẫm” là gì?
  • AThanh sắc
  • BThanh huyền
  • CThanh hỏi
  • DThanh nặng

Câu 25Nhận biết

Nhân vật “tôi” cảm thấy “trang trọng và đứng đắn” khi chuẩn bị làm việc gì?
  • AChuẩn bị đi chơi
  • BChuẩn bị đi học
  • CChuẩn bị ăn cơm
  • DChuẩn bị đi ngủ

Đã trả lời 0/25 câu