0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê

Nắm chắc chữ e, ê trong Tiếng Việt lớp 1 là chìa khóa góp phần lớn vào điểm số cuối kỳ, chiếm tới 15% tổng điểm môn. Với 25 câu trắc nghiệm chi tiết, giải thích từng lựa chọn, thời gian làm 45 phút, bài luyện này giúp học sinh ôn tập lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm, luyện thi và nhận giải đáp ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí. Đặc quyền chỉ có tại đây: làm test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết, đồng thời tích lũy kinh nghiệm cho các đề thi chuẩn cấu trúc năm 2026.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê
Lớp 1 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Chữ nào dưới đây là chữ “e” viết thường?
  • Ae
  • Bê
  • Ca
  • DE

Câu 2Nhận biết

Chữ nào dưới đây là chữ “E” viết hoa?
  • Ae
  • BÊ
  • CE
  • DA

Câu 3Nhận biết

Chữ nào dưới đây là chữ “ê” viết thường?
  • Ae
  • Bê
  • Cb
  • DÊ

Câu 4Nhận biết

Chữ nào dưới đây là chữ “Ê” viết hoa?
  • Aê
  • BE
  • CB
  • DÊ

Câu 5Nhận biết

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “e”?
  • Ae
  • Bê
  • Ca
  • Dbờ

Câu 6Nhận biết

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ê”?
  • Ae
  • Bê
  • Ccờ
  • Da

Câu 7Nhận biết

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?
  • Abé
  • Bbê
  • Cba
  • Dca

Câu 8Nhận biết

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?
  • Abé
  • Bbê
  • Cbà
  • Dcá

Câu 9Nhận biết

Ghép âm “b” với âm “e” ta được tiếng gì?
  • Abe
  • Bbe
  • Cba
  • Dbê

Câu 10Nhận biết

Thêm dấu sắc vào tiếng “be” ta được tiếng gì?
  • Abè
  • Bbẻ
  • Cbé
  • Dbê

Câu 11Nhận biết

Thêm dấu huyền vào tiếng “be” ta được tiếng gì?
  • Abé
  • Bbẻ
  • Cbẹ
  • Dbè

Câu 12Nhận biết

Ghép âm “b” với âm “ê” ta được tiếng gì?
  • Abê
  • Bbe
  • Cbô
  • Dba

Câu 13Nhận biết

Thêm dấu sắc vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?
  • Abề
  • Bbể
  • Cbế
  • Dbé

Câu 14Nhận biết

Thêm dấu huyền vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?
  • Abế
  • Bbể
  • Cbề
  • Dbé

Câu 15Nhận biết

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “em bé”?
  • AEm bé
  • BCon bê
  • CCái ca
  • DBà cụ

Câu 16Nhận biết

Hình ảnh nào dưới đây là “con bê”? (Giả sử có hình: em bé, con bê, con cá, con gà)
  • AEm bé
  • BCon bê
  • CCon cá
  • DCon gà

Câu 17Nhận biết

Chữ “ê” khác chữ “e” ở điểm nào?
  • ACách đọc
  • BCó dấu mũ (^)
  • CViết hoa
  • DLà phụ âm

Câu 18Nhận biết

Tìm chữ “e” trong tiếng “bé”:
  • Ab
  • Be
  • Cdấu sắc
  • DKhông có chữ “e”

Câu 19Nhận biết

Tìm chữ “ê” trong tiếng “bế”:
  • Ab
  • Bê
  • Cdấu sắc
  • DKhông có chữ “ê”

Câu 20Nhận biết

Đọc tiếng sau: “bé”
  • Abè
  • Bbê
  • Cbé
  • Dba

Câu 21Nhận biết

Đọc tiếng sau: “bê”
  • Abe
  • Bbé
  • Cbề
  • Dbê

Câu 22Nhận biết

Tiếng nào không chứa âm “e” hoặc “ê”?
  • Abé
  • Bbề
  • Ccá
  • Dbê

Câu 23Nhận biết

Chọn tiếng có chứa chữ “e”:
  • Aba
  • Bbô
  • Cbè
  • Dbê

Câu 24Nhận biết

Chọn tiếng có chứa chữ “ê”:
  • Aca
  • Bbế
  • Cbé
  • Dba

Câu 25Nhận biết

Chữ “e” viết thường gồm mấy nét?
  • A1 nét (nét cong hở phải nối liền nét thắt)
  • B2 nét
  • C3 nét
  • D4 nét

Đã trả lời 0/25 câu