0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp

Trong chương trình Tiếng Việt lớp 1, vần “ap, ăp, âp” chiếm trọng lượng cao, thường xuất hiện trong các đề thi cuối năm và chiếm tới 10% điểm kiểm tra. HọcMai Miễn Phí cung cấp bộ 25 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, kèm giải chi tiết, luyện tập nhanh, chấm điểm tự động và phản hồi ngay lập tức. Đưa lý thuyết vào thực hành, tăng tốc độ làm bài, nâng cao điểm số cho con bạn. Trải nghiệm đề thi thử online, ôn tập toàn diện, giải đáp mọi thắc mắc ngay trên nền tảng miễn phí.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp
Lớp 1 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Vần nào được học trong Bài 53?
  • Aap
  • Bop
  • Cep
  • Dup

Câu 2Nhận biết

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 53?
  • Aat
  • Băp
  • Cưp
  • Dip

Câu 3Nhận biết

Vần thứ ba được học trong Bài 53 là vần nào?
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dop

Câu 4Nhận biết

Tiếng “mập” trong từ “cá mập” chứa vần nào?
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dop

Câu 5Nhận biết

Tiếng “cặp” trong từ “cặp sách” chứa vần nào?
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dep

Câu 6Nhận biết

Tiếng “bập” trong từ “bập bênh” chứa vần nào?
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dip

Câu 7Nhận biết

Hình ảnh minh họa cho vần “ap” trong bài là gì?
  • ACặp sách
  • BCá mập
  • CBập bênh
  • DNgăn nắp

Câu 8Nhận biết

Hình ảnh minh họa cho vần “ăp” trong bài là gì?
  • ACặp sách
  • BCá mập
  • CBập bênh
  • DTập viết

Câu 9Nhận biết

Hình ảnh minh họa cho vần “âp” trong bài là gì?
  • ACá mập
  • BCặp sách
  • CBập bênh
  • DTháp Rùa

Câu 10Nhận biết

Từ nào sau đây chứa vần “ap”?
  • ALắp ráp
  • BNgăn nắp
  • CTháp
  • DTập viết

Câu 11Nhận biết

Từ nào sau đây chứa vần “ăp”?
  • ACá mập
  • BLắp ráp
  • CBập bênh
  • DCặp da

Câu 12Nhận biết

Từ nào sau đây chứa vần “âp”?
  • ACá mập
  • BCặp sách
  • CTập viết
  • DTháp

Câu 13Nhận biết

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: c… da
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dop

Câu 14Nhận biết

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngăn n…
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dep

Câu 15Nhận biết

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: t… viết
  • Aap
  • Băp
  • Câp
  • Dip

Câu 16Nhận biết

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ap”?
  • ACá mập
  • BTháp
  • CCặp da
  • DNgăn nắp

Câu 17Nhận biết

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăp”?
  • ABập bênh
  • BCặp sách
  • CLắp ráp
  • DNgăn nắp

Câu 18Nhận biết

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âp”?
  • ABập bênh
  • BTập viết
  • CLấp lánh
  • DCá mập

Câu 19Nhận biết

Bài đọc ứng dụng trong Bài 53 có tên là gì?
  • AĐi học
  • BHồ Gươm
  • CTrường của Hà
  • DCặp sách mới

Câu 20Nhận biết

Theo bài đọc, trường của Hà như thế nào?
  • ATrường mới xây, rất đẹp.
  • BTrường cũ và nhỏ.
  • CTrường ở gần chợ.
  • DTrường có nhiều cây xanh.

Câu 21Nhận biết

Lớp của Hà có bàn ghế như thế nào?
  • ACao và rộng.
  • BThấp, hợp với Hà.
  • CBằng gỗ cũ.
  • DMàu xanh lá.

Câu 22Nhận biết

Trong cặp sách của Hà có gì mới?
  • ABút chì
  • BBút mực
  • CTập vở mới
  • DThước kẻ

Câu 23Nhận biết

Hà là một học sinh như thế nào?
  • AHay đi học muộn.
  • BLười học bài.
  • CRất chăm học.
  • DHay nói chuyện riêng.

Câu 24Nhận biết

Vần “ap” được tạo thành từ những âm nào?
  • Aa và p
  • Bă và p
  • Câ và p
  • Da và t

Câu 25Nhận biết

Vần “âp” được tạo thành từ những âm nào?
  • Aa và p
  • Bă và p
  • Câ và p
  • Dâ và t

Đã trả lời 0/25 câu