0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt 5: Đại từ

Dưới đây là bài trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 5 chuyên sâu về đại từ, một phần quan trọng chiếm tới 15% trong đề thi chuẩn. Kiểm tra kiến thức của mình với 20 câu, 25 phút, nhận kết quả ngay lập tức – Ôn tập nhanh, giải chi tiết, luyện thi chuẩn cờ. Cùng HocMai Miễn Phí thí ngay chế độ chấm điểm tự động, xem lời giải ngay!

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tiếng Việt 5: Đại từ
Lớp 5 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Đại từ là gì?
  • ATừ chỉ sự vật, hiện tượng.
  • BTừ chỉ hoạt động, trạng thái.
  • CTừ dùng để xưng hô hoặc thay thế cho danh từ, động từ, tính từ trong câu.
  • DTừ dùng để nối các từ ngữ hoặc các câu trong câu.

Câu 2Nhận biết

Trong câu “Tôi là học sinh lớp 5”, từ nào là đại từ?
  • ATôi.
  • BLà.
  • CHọc sinh.
  • DLớp.

Câu 3Nhận biết

Loại đại từ nào thường được dùng để hỏi?
  • AĐại từ xưng hô.
  • BĐại từ chỉ định.
  • CĐại từ nghi vấn.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 4Nhận biết

Trong câu “Ai đến muộn sẽ bị phạt”, từ “ai” là loại đại từ gì?
  • AĐại từ nghi vấn.
  • BĐại từ xưng hô.
  • CĐại từ chỉ định.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 5Nhận biết

Đại từ “nó” thường được dùng để thay thế cho:
  • ANgười lớn tuổi.
  • BNgười có địa vị cao.
  • CSự vật, con vật.
  • DHành động, trạng thái.

Câu 6Nhận biết

Trong câu “Đây là quyển sách của tôi”, từ “đây” là loại đại từ gì?
  • AĐại từ chỉ định.
  • BĐại từ xưng hô.
  • CĐại từ nghi vấn.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 7Nhận biết

Đại từ nào thường được dùng để chỉ người đang nói chuyện trực tiếp với mình?
  • ATôi.
  • BBạn.
  • CAnh ấy.
  • DHọ.

Câu 8Nhận biết

Trong câu “Quyển sách mà em thích nhất là quyển này”, từ “mà” là loại đại từ gì?
  • AĐại từ chỉ định.
  • BĐại từ xưng hô.
  • CĐại từ nghi vấn.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 9Nhận biết

Đại từ “chúng tôi” dùng để chỉ:
  • AMột người.
  • BMột nhóm người, trong đó có người nói.
  • CMột nhóm người, không có người nói.
  • DTất cả mọi người.

Câu 10Nhận biết

Trong câu “Cái áo kia đẹp quá!”, từ “kia” là loại đại từ gì?
  • AĐại từ chỉ định.
  • BĐại từ xưng hô.
  • CĐại từ nghi vấn.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 11Nhận biết

Đại từ nào thường được dùng để xưng hô với người lớn tuổi, thể hiện sự kính trọng?
  • ATao.
  • BTớ.
  • CÔng/Bà.
  • DMình.

Câu 12Nhận biết

Trong câu “Bao giờ bạn đến?”, từ “bao giờ” là loại đại từ gì?
  • AĐại từ nghi vấn.
  • BĐại từ xưng hô.
  • CĐại từ chỉ định.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 13Nhận biết

Đại từ “gì” thường được dùng để hỏi về:
  • ASự vật, hiện tượng.
  • BSố lượng.
  • CThời gian.
  • DĐịa điểm.

Câu 14Nhận biết

Trong câu “Ai làm việc đó?”, từ “ai” có thể thay thế cho:
  • AMột đồ vật.
  • BMột con vật.
  • CMột người.
  • DMột sự việc.

Câu 15Nhận biết

Đại từ nào sau đây không phải là đại từ xưng hô?
  • ATôi.
  • BChúng ta.
  • CBạn.
  • DĐấy.

Câu 16Nhận biết

Trong câu “Mấy giờ rồi?”, từ “mấy” là loại đại từ gì?
  • AĐại từ nghi vấn.
  • BĐại từ xưng hô.
  • CĐại từ chỉ định.
  • DĐại từ quan hệ.

Câu 17Nhận biết

Đại từ nào thường được dùng để chỉ người hoặc vật ở gần?
  • ANày.
  • BKia.
  • CẤy.
  • DNọ.

Câu 18Nhận biết

Trong câu “Đây là món quà mà mẹ tặng em”, từ “đây” thay thế cho:
  • ANgười mẹ.
  • BNgười em.
  • CMón quà.
  • DHành động tặng quà.

Câu 19Nhận biết

Đại từ nào sau đây có thể dùng để chỉ cả người và vật?
  • AAnh ấy.
  • BCô ấy.
  • CCái đó.
  • DBọn họ.

Câu 20Nhận biết

Trong câu “Bạn có khỏe không?”, từ “bạn” đóng vai trò gì?
  • AChủ ngữ.
  • BĐối tượng giao tiếp.
  • CVị ngữ.
  • DTrạng ngữ.

Đã trả lời 0/20 câu