Câu 1Nhận biết
Đại từ là gì?
- ATừ chỉ sự vật, hiện tượng.
- BTừ chỉ hoạt động, trạng thái.
- CTừ dùng để xưng hô hoặc thay thế cho danh từ, động từ, tính từ trong câu.
- DTừ dùng để nối các từ ngữ hoặc các câu trong câu.
Câu 2Nhận biết
Trong câu “Tôi là học sinh lớp 5”, từ nào là đại từ?
- ATôi.
- BLà.
- CHọc sinh.
- DLớp.
Câu 3Nhận biết
Loại đại từ nào thường được dùng để hỏi?
- AĐại từ xưng hô.
- BĐại từ chỉ định.
- CĐại từ nghi vấn.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 4Nhận biết
Trong câu “Ai đến muộn sẽ bị phạt”, từ “ai” là loại đại từ gì?
- AĐại từ nghi vấn.
- BĐại từ xưng hô.
- CĐại từ chỉ định.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 5Nhận biết
Đại từ “nó” thường được dùng để thay thế cho:
- ANgười lớn tuổi.
- BNgười có địa vị cao.
- CSự vật, con vật.
- DHành động, trạng thái.
Câu 6Nhận biết
Trong câu “Đây là quyển sách của tôi”, từ “đây” là loại đại từ gì?
- AĐại từ chỉ định.
- BĐại từ xưng hô.
- CĐại từ nghi vấn.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 7Nhận biết
Đại từ nào thường được dùng để chỉ người đang nói chuyện trực tiếp với mình?
- ATôi.
- BBạn.
- CAnh ấy.
- DHọ.
Câu 8Nhận biết
Trong câu “Quyển sách mà em thích nhất là quyển này”, từ “mà” là loại đại từ gì?
- AĐại từ chỉ định.
- BĐại từ xưng hô.
- CĐại từ nghi vấn.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 9Nhận biết
Đại từ “chúng tôi” dùng để chỉ:
- AMột người.
- BMột nhóm người, trong đó có người nói.
- CMột nhóm người, không có người nói.
- DTất cả mọi người.
Câu 10Nhận biết
Trong câu “Cái áo kia đẹp quá!”, từ “kia” là loại đại từ gì?
- AĐại từ chỉ định.
- BĐại từ xưng hô.
- CĐại từ nghi vấn.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 11Nhận biết
Đại từ nào thường được dùng để xưng hô với người lớn tuổi, thể hiện sự kính trọng?
- ATao.
- BTớ.
- CÔng/Bà.
- DMình.
Câu 12Nhận biết
Trong câu “Bao giờ bạn đến?”, từ “bao giờ” là loại đại từ gì?
- AĐại từ nghi vấn.
- BĐại từ xưng hô.
- CĐại từ chỉ định.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 13Nhận biết
Đại từ “gì” thường được dùng để hỏi về:
- ASự vật, hiện tượng.
- BSố lượng.
- CThời gian.
- DĐịa điểm.
Câu 14Nhận biết
Trong câu “Ai làm việc đó?”, từ “ai” có thể thay thế cho:
- AMột đồ vật.
- BMột con vật.
- CMột người.
- DMột sự việc.
Câu 15Nhận biết
Đại từ nào sau đây không phải là đại từ xưng hô?
- ATôi.
- BChúng ta.
- CBạn.
- DĐấy.
Câu 16Nhận biết
Trong câu “Mấy giờ rồi?”, từ “mấy” là loại đại từ gì?
- AĐại từ nghi vấn.
- BĐại từ xưng hô.
- CĐại từ chỉ định.
- DĐại từ quan hệ.
Câu 17Nhận biết
Đại từ nào thường được dùng để chỉ người hoặc vật ở gần?
Câu 18Nhận biết
Trong câu “Đây là món quà mà mẹ tặng em”, từ “đây” thay thế cho:
- ANgười mẹ.
- BNgười em.
- CMón quà.
- DHành động tặng quà.
Câu 19Nhận biết
Đại từ nào sau đây có thể dùng để chỉ cả người và vật?
- AAnh ấy.
- BCô ấy.
- CCái đó.
- DBọn họ.
Câu 20Nhận biết
Trong câu “Bạn có khỏe không?”, từ “bạn” đóng vai trò gì?
- AChủ ngữ.
- BĐối tượng giao tiếp.
- CVị ngữ.
- DTrạng ngữ.