Câu 1Nhận biết
Bài “Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét” nói về điều gì?
- ACuộc sống của loài bồ câu.
- BCách vẽ bồ câu.
- CQuá trình phát triển của phương tiện truyền tin.
- DLịch sử của in-tơ-nét.
Câu 2Nhận biết
Ngày xưa, người ta dùng gì để gửi thư?
- AMáy tính.
- BBồ câu đưa thư.
- CÔ tô.
- DĐiện thoại.
Câu 3Nhận biết
Vì sao bồ câu được dùng để đưa thư?
- AVì có tiếng hót hay.
- BVì bay chậm.
- CVì biết đường bay về nhà.
- DVì rất to.
Câu 4Nhận biết
Sau bồ câu, người ta dùng cách nào để gửi thư?
- AGửi bằng xe ngựa, tàu hoả.
- BGửi bằng tay.
- CGửi bằng sách.
- DGửi bằng khói.
Câu 5Nhận biết
Ngày nay, người ta dùng gì để gửi tin nhanh chóng?
- AViết thư tay.
- BGửi bằng bồ câu.
- CGửi qua in-tơ-nét.
- DGửi qua loa phát thanh.
Câu 6Nhận biết
In-tơ-nét giúp chúng ta làm gì?
- AHọc vẽ.
- BChơi thể thao.
- CGửi thư nhanh, nói chuyện, học tập.
- DNấu ăn.
Câu 7Nhận biết
Bài học giúp em hiểu điều gì?
- ACách chăm sóc bồ câu.
- BSự thay đổi của cách truyền tin theo thời gian.
- CCách nuôi chim.
- DViết thư tay.
Câu 8Nhận biết
Câu “Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét” thuộc kiểu câu nào?
- ACâu kể Ai là gì?
- BCâu kể Ai làm gì?
- CCâu hỏi.
- DCâu cảm.
Câu 9Nhận biết
Câu nào là câu kể?
- ABồ câu đưa thư giúp người xưa truyền tin.
- BSao lại nhanh đến vậy!
- CBạn có nhận được thư không?
- DHãy gửi thư đi!
Câu 10Nhận biết
Câu “In-tơ-nét kết nối mọi người khắp nơi trên thế giới” thuộc kiểu gì?
- ACâu kể Ai làm gì?
- BCâu cảm.
- CCâu hỏi.
- DCâu khiến.
Câu 11Nhận biết
Từ nào sau đây là danh từ?
- AGửi.
- BThư.
- CKết nối.
- DBay.
Câu 12Nhận biết
Từ “in-tơ-nét” là gì?
- AMột con vật.
- BMột phương tiện truyền tin hiện đại.
- CMột bài hát.
- DMột người nổi tiếng.
Câu 13Nhận biết
Việc truyền tin ngày nay có ưu điểm gì?
- AMất nhiều thời gian.
- BKhông an toàn.
- CNhanh, tiện lợi, an toàn.
- DChỉ dùng được khi có chim.
Câu 14Nhận biết
Từ nào chỉ hoạt động?
- AThư.
- BBồ câu.
- CGửi.
- DIn-tơ-nét.
Câu 15Nhận biết
Câu nào sau đây đúng?
- ANgày xưa có máy tính.
- BNgày nay người ta chỉ gửi thư bằng tay.
- CNgày nay thư có thể được gửi bằng in-tơ-nét.
- DKhông ai dùng điện thoại.
Câu 16Nhận biết
Em nên làm gì khi sử dụng in-tơ-nét?
- AChơi game suốt ngày.
- BKhông chia sẻ thông tin với ai.
- CDùng đúng mục đích, có sự hướng dẫn của người lớn.
- DDùng bất cứ lúc nào.
Câu 17Nhận biết
“Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét” thể hiện điều gì?
- ASự phát triển của công nghệ truyền thông.
- BCách học vẽ chim.
- CCuộc sống ở nông thôn.
- DTrò chơi với bồ câu.
Câu 18Nhận biết
Từ “thư” trong bài mang nghĩa gì?
- AMột trò chơi.
- BMột loại cây.
- CMột lá giấy có nội dung gửi cho người khác.
- DMột con vật.
Câu 19Nhận biết
Loài vật nào từng giúp con người gửi thư?
- ABồ câu.
- BGà.
- CChó.
- DNgựa.
Câu 20Nhận biết
Phương tiện truyền tin hiện đại nhất trong bài là gì?
- AThư tay.
- BĐiện tín.
- CBồ câu.
- DIn-tơ-nét.
Câu 21Nhận biết
Khi nhận thư qua in-tơ-nét, em cần làm gì?
- AXoá thư ngay.
- BTrả lời mọi người lạ.
- CĐọc cẩn thận và hỏi ý người lớn nếu cần.
- DGửi thư lại cho bạn bè bất kỳ.
Câu 22Nhận biết
“Bồ câu biết đường bay về nhà” cho thấy điều gì?
- ABồ câu rất to.
- BBồ câu thông minh, có thể ghi nhớ đường.
- CBồ câu có GPS.
- DNgười ta dạy bồ câu mỗi ngày.
Câu 23Nhận biết
Việc gửi thư bằng in-tơ-nét cần gì?
- AMột chiếc xe.
- BMột lá thư tay.
- CThiết bị kết nối mạng.
- DMột chú chim.
Câu 24Nhận biết
Truyền tin có vai trò gì?
- AGiúp chơi game.
- BĐể biết thời tiết.
- CGiúp con người liên lạc, học tập, làm việc.
- DĐể nuôi bồ câu.
Câu 25Nhận biết
Em học được điều gì từ bài này?
- ACách nuôi chim.
- BCách gấp thư tay.
- CBiết ơn sự phát triển của công nghệ và sử dụng đúng cách.
- DKhông cần thư từ nữa.