0/26 câu 35:00

Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 6: Mùa vàng

Dưới đây là bộ 26 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 về chủ đề “Mùa vàng”, giúp học sinh ôn tập nhanh và hiệu quả qua bài tập chi tiết từ về lý thuyết đến thực hành. Đây là đề thi thử quan trọng, chiếm khoảng 15% điểm cuối kỳ, nên học sinh cần đãi mắc bài tập mô phỏng chất lượng cao. Học sinh có thể làm bài ngay trên HocMai Miễn Phí, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay lập tức – trải nghiệm luyện thi chuẩn Việt Nam với phần mềm giáo dục chuyên nghiệp.

26 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 6: Mùa vàng
Lớp 2 Tiếng Việt

Câu 1Nhận biết

Bài “Mùa vàng” nói về mùa nào?
  • AMùa xuân.
  • BMùa đông.
  • CMùa thu hoạch lúa.
  • DMùa hè.

Câu 2Nhận biết

“Mùa vàng” trong bài có ý nghĩa gì?
  • AMùa có lá vàng rơi.
  • BMùa lúa chín vàng.
  • CMùa hoa cúc nở.
  • DMùa có nhiều nắng.

Câu 3Nhận biết

Lúa chín vào khoảng thời gian nào?
  • AĐầu năm.
  • BCuối hè, đầu thu.
  • CGiữa đông.
  • DCuối xuân.

Câu 4Nhận biết

Màu vàng của lúa chín làm cho cánh đồng như thế nào?
  • ATối tăm.
  • BTrống vắng.
  • CRực rỡ, đẹp mắt.
  • DMàu xám xịt.

Câu 5Nhận biết

Người nông dân cảm thấy thế nào khi lúa chín?
  • ALo lắng.
  • BVui mừng, phấn khởi.
  • CBuồn bã.
  • DThất vọng.

Câu 6Nhận biết

Hình ảnh cánh đồng lúa chín thường được ví với gì?
  • ABiển xanh.
  • BTấm thảm vàng.
  • CBầu trời.
  • DDòng sông.

Câu 7Nhận biết

Âm thanh nào thường xuất hiện trong mùa gặt?
  • ATiếng mưa rơi.
  • BTiếng chim hót.
  • CTiếng máy tuốt lúa, tiếng nói cười.
  • DTiếng trống.

Câu 8Nhận biết

Mùa gặt là thời điểm thế nào với người dân quê?
  • ANhàn rỗi.
  • BBận rộn và vui vẻ.
  • CBuồn chán.
  • DKhông có gì đặc biệt.

Câu 9Nhận biết

Hạt lúa là kết quả của điều gì?
  • AMưa nhiều.
  • BCông sức lao động.
  • CGió lớn.
  • DTrò chơi.

Câu 10Nhận biết

Trẻ em trong mùa gặt thường làm gì?
  • AĐi học suốt ngày.
  • BỞ nhà chơi.
  • CGiúp cha mẹ và chơi đùa.
  • DKhông xuất hiện.

Câu 11Nhận biết

Mùa vàng mang lại điều gì cho mọi người?
  • ANỗi buồn.
  • BNiềm vui và sự ấm no.
  • CSự mệt mỏi.
  • DLo lắng.

Câu 12Nhận biết

Trong bài có nhắc đến ai?
  • ANgười đi chợ.
  • BNgười nông dân.
  • CNgười họa sĩ.
  • DNgười thợ mộc.

Câu 13Nhận biết

Từ “chín rộ” có nghĩa là gì?
  • AChưa chín.
  • BChín đều, nhiều.
  • CMới nhú.
  • DBị úng nước.

Câu 14Nhận biết

Hình ảnh nào thường thấy trên cánh đồng mùa gặt?
  • ABãi biển.
  • BNhững bó lúa, người gặt lúa.
  • CTàu thuyền.
  • DĐường phố đông đúc.

Câu 15Nhận biết

Mùi thơm của lúa chín thường gợi điều gì?
  • AMùi bánh.
  • BSự ấm áp, no đủ.
  • CMùi khói.
  • DMùi nhựa cây.

Câu 16Nhận biết

Mùa vàng có ý nghĩa ra sao với cuộc sống người nông dân?
  • AKhông quan trọng.
  • BLà lúc nghỉ ngơi.
  • CLà thành quả sau bao ngày làm việc.
  • DLà dịp đi chơi.

Câu 17Nhận biết

Bài “Mùa vàng” giúp em cảm nhận điều gì?
  • ACuộc sống thành thị.
  • BNhững ngày mưa rét.
  • CVẻ đẹp và ý nghĩa của lao động nông nghiệp.
  • DCác trò chơi dân gian.

Câu 18Nhận biết

“Vàng ươm” trong bài dùng để chỉ gì?
  • AMặt trời.
  • BMàu lúa chín.
  • CQuần áo.
  • DCánh diều.

Câu 19Nhận biết

Bài học nào rút ra từ bài “Mùa vàng”?
  • AKhông nên ra đồng.
  • BYêu quý người lao động và trân trọng lương thực.
  • CĂn thật nhiều cơm.
  • DTrồng cây thì lúa sẽ chín.

Câu 20Nhận biết

Những ai thường tham gia mùa gặt?
  • AChỉ người lớn.
  • BCả gia đình cùng nhau.
  • CChỉ trẻ em.
  • DNgười từ thành phố.

Câu 21Nhận biết

Bài “Mùa vàng” sử dụng nhiều từ ngữ gợi tả gì?
  • AÂm thanh thành phố.
  • BHình ảnh thiên nhiên và lao động.
  • CChuyện cổ tích.
  • DTrò chơi.

Câu 22Nhận biết

Khi gặt lúa xong, người dân làm gì?
  • ABỏ lại ruộng.
  • BTrồng hoa.
  • CVận chuyển lúa và phơi khô.
  • DLên núi chơi.

Câu 23Nhận biết

Em cảm thấy thế nào sau khi đọc bài “Mùa vàng”?
  • ABuồn rầu.
  • BBiết ơn và yêu thiên nhiên.
  • CThất vọng.
  • DLo lắng.

Câu 24Nhận biết

Cánh đồng lúa chín là biểu tượng cho điều gì?
  • ASự hỗn loạn.
  • BSự trù phú, no ấm.
  • CCơn mưa.
  • DBầu trời.

Câu 25Nhận biết

Màu sắc nào được nhắc đến nhiều trong bài?
  • AXanh dương.
  • BTrắng.
  • CVàng.
  • DĐỏ.

Đã trả lời 0/26 câu