0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

Kiến trúc bài tập Trắc nghiệm 10 Bài 18 – Có Chàng Phùng!

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản
Lớp 10 Tin học

Câu 1Nhận biết

Lệnh dùng để in ra màn hình trong Python là:
  • Ainput()
  • Bprint()
  • Coutput()
  • Decho()

Câu 2Nhận biết

Cú pháp đúng để in chuỗi “Hello” trong Python là:
  • Aprint(Hello)
  • Bprint(“Hello”)
  • Cecho(“Hello”)
  • Ddisplay(“Hello”)

Câu 3Nhận biết

Hàm input() trong Python được dùng để:
  • AIn ra màn hình.
  • BTính toán.
  • CNhập dữ liệu từ bàn phím.
  • DGán biến.

Câu 4Nhận biết

Câu lệnh x = input(“Nhập số: “) thực hiện:
  • AGán giá trị số vào x.
  • BIn chuỗi “Nhập số: ”.
  • CHiển thị thông báo và nhận dữ liệu nhập vào gán cho x.
  • DKiểm tra điều kiện.

Câu 5Nhận biết

Kiểu dữ liệu trả về của input() là:
  • Aint
  • Bfloat
  • Cstr
  • Dbool

Câu 6Nhận biết

Để nhập một số nguyên từ bàn phím, nên dùng:
  • Ainput(int)
  • Bint(input())
  • Cx = int(input())
  • Dinput() = int

Câu 7Nhận biết

Kết quả của print(3 + 4) là:
  • A3 + 4
  • B7
  • C34
  • DNone

Câu 8Nhận biết

print(“Kết quả là”, 10) sẽ in:
  • AKết quả là10
  • BKết quả là 10
  • CKết quảlà10
  • D10 Kết quả là

Câu 9Nhận biết

Câu lệnh x = input(“Nhập tên: “) và print(“Chào”, x) sẽ:
  • ALấy tên từ bàn phím và in “Chào tên”.
  • BNhập tên và chào người dùng.
  • CIn “Nhập tên: Chào”.
  • DGán tên và không in gì.

Câu 10Nhận biết

Trong lệnh print(“A”, “B”, sep=”-“), kết quả là:
  • AAB
  • BA-B
  • CA B
  • DA, B

Câu 11Nhận biết

Tham số end trong hàm print() dùng để:
  • AKết thúc chương trình.
  • BIn giá trị cuối.
  • CThay thế ký tự xuống dòng sau khi in.
  • DĐặt khoảng cách giữa các chuỗi.

Câu 12Nhận biết

Kết quả của print(“Hello”, end=”!”) là:
  • AHello
  • BHello! rồi xuống dòng
  • CHello! không xuống dòng
  • DLỗi

Câu 13Nhận biết

Câu lệnh print(“A”, “B”, end=”*”) in ra:
  • AA B
  • BA B*
  • CA*B
  • DAB*

Câu 14Nhận biết

Để in 2 giá trị cách nhau bởi dấu phẩy, viết:
  • Aprint(x y)
  • Bprint(x + y)
  • Cprint(x, y, sep=”,”)
  • Dprint(x; y)

Câu 15Nhận biết

Lệnh x = int(input(“Nhập tuổi: “)) làm gì?
  • ANhập chuỗi và in ra.
  • BIn tuổi ra màn hình.
  • CNhập số nguyên từ bàn phím gán vào x.
  • DTính tuổi.

Câu 16Nhận biết

Kết quả của print(“10” + “5”) là:
  • A15
  • B105
  • CLỗi
  • D10 + 5

Câu 17Nhận biết

Lệnh print(“Giá trị =”, x) sẽ:
  • AGán x cho “Giá trị”
  • BIn “Giá trị =” và giá trị của x
  • CLỗi
  • DSo sánh x với “Giá trị”

Câu 18Nhận biết

Dòng lệnh x = input(); print(x) sẽ:
  • ANhập và in số nguyên.
  • BNhập và in chuỗi ký tự.
  • CNhập và in float.
  • DLỗi

Câu 19Nhận biết

Lệnh print(10, 20, sep=”*”) in ra:
  • A10 20
  • B10*20*
  • C10*20
  • D10 20*

Câu 20Nhận biết

Lệnh print(“Hello”, end=”?”); print(“World”) in ra:
  • AHello rồi World ở dòng mới
  • BHello? rồi xuống dòng World
  • CHello?World
  • DHello World

Câu 21Nhận biết

Để nhận dữ liệu nhập vào là số thực, ta dùng:
  • Aint(input())
  • Bfloat(input())
  • Cstr(input())
  • Dinput(float)

Câu 22Nhận biết

Kết quả của print(“A”, “B”, sep=””) là:
  • AA B
  • BAB
  • CA-B
  • DA, B

Câu 23Nhận biết

Trong lệnh input(“Nhập x: “), đoạn “Nhập x: ” gọi là gì?
  • ABiến
  • BHàm
  • CThông báo nhắc nhập
  • DGiá trị trả về

Câu 24Nhận biết

Để nhập một chuỗi tên người dùng và in kèm lời chào, ta viết:
  • Aprint(“Chào”, input())
  • Bname = input(“Nhập tên: “); print(“Chào”, name)
  • Cinput(“Chào”)
  • Dprint(name)

Câu 25Nhận biết

Kết quả của x = input(); print(x * 3) nếu nhập Hi là:
  • AHi
  • BHi3
  • CHi Hi Hi
  • DLỗi

Đã trả lời 0/25 câu