Câu 1Nhận biết
Lệnh dùng để in ra màn hình trong Python là:
- Ainput()
- Bprint()
- Coutput()
- Decho()
Câu 2Nhận biết
Cú pháp đúng để in chuỗi “Hello” trong Python là:
- Aprint(Hello)
- Bprint(“Hello”)
- Cecho(“Hello”)
- Ddisplay(“Hello”)
Câu 3Nhận biết
Hàm input() trong Python được dùng để:
- AIn ra màn hình.
- BTính toán.
- CNhập dữ liệu từ bàn phím.
- DGán biến.
Câu 4Nhận biết
Câu lệnh x = input(“Nhập số: “) thực hiện:
- AGán giá trị số vào x.
- BIn chuỗi “Nhập số: ”.
- CHiển thị thông báo và nhận dữ liệu nhập vào gán cho x.
- DKiểm tra điều kiện.
Câu 5Nhận biết
Kiểu dữ liệu trả về của input() là:
Câu 6Nhận biết
Để nhập một số nguyên từ bàn phím, nên dùng:
- Ainput(int)
- Bint(input())
- Cx = int(input())
- Dinput() = int
Câu 7Nhận biết
Kết quả của print(3 + 4) là:
Câu 8Nhận biết
print(“Kết quả là”, 10) sẽ in:
- AKết quả là10
- BKết quả là 10
- CKết quảlà10
- D10 Kết quả là
Câu 9Nhận biết
Câu lệnh x = input(“Nhập tên: “) và print(“Chào”, x) sẽ:
- ALấy tên từ bàn phím và in “Chào tên”.
- BNhập tên và chào người dùng.
- CIn “Nhập tên: Chào”.
- DGán tên và không in gì.
Câu 10Nhận biết
Trong lệnh print(“A”, “B”, sep=”-“), kết quả là:
Câu 11Nhận biết
Tham số end trong hàm print() dùng để:
- AKết thúc chương trình.
- BIn giá trị cuối.
- CThay thế ký tự xuống dòng sau khi in.
- DĐặt khoảng cách giữa các chuỗi.
Câu 12Nhận biết
Kết quả của print(“Hello”, end=”!”) là:
- AHello
- BHello! rồi xuống dòng
- CHello! không xuống dòng
- DLỗi
Câu 13Nhận biết
Câu lệnh print(“A”, “B”, end=”*”) in ra:
Câu 14Nhận biết
Để in 2 giá trị cách nhau bởi dấu phẩy, viết:
- Aprint(x y)
- Bprint(x + y)
- Cprint(x, y, sep=”,”)
- Dprint(x; y)
Câu 15Nhận biết
Lệnh x = int(input(“Nhập tuổi: “)) làm gì?
- ANhập chuỗi và in ra.
- BIn tuổi ra màn hình.
- CNhập số nguyên từ bàn phím gán vào x.
- DTính tuổi.
Câu 16Nhận biết
Kết quả của print(“10” + “5”) là:
Câu 17Nhận biết
Lệnh print(“Giá trị =”, x) sẽ:
- AGán x cho “Giá trị”
- BIn “Giá trị =” và giá trị của x
- CLỗi
- DSo sánh x với “Giá trị”
Câu 18Nhận biết
Dòng lệnh x = input(); print(x) sẽ:
- ANhập và in số nguyên.
- BNhập và in chuỗi ký tự.
- CNhập và in float.
- DLỗi
Câu 19Nhận biết
Lệnh print(10, 20, sep=”*”) in ra:
- A10 20
- B10*20*
- C10*20
- D10 20*
Câu 20Nhận biết
Lệnh print(“Hello”, end=”?”); print(“World”) in ra:
- AHello rồi World ở dòng mới
- BHello? rồi xuống dòng World
- CHello?World
- DHello World
Câu 21Nhận biết
Để nhận dữ liệu nhập vào là số thực, ta dùng:
- Aint(input())
- Bfloat(input())
- Cstr(input())
- Dinput(float)
Câu 22Nhận biết
Kết quả của print(“A”, “B”, sep=””) là:
Câu 23Nhận biết
Trong lệnh input(“Nhập x: “), đoạn “Nhập x: ” gọi là gì?
- ABiến
- BHàm
- CThông báo nhắc nhập
- DGiá trị trả về
Câu 24Nhận biết
Để nhập một chuỗi tên người dùng và in kèm lời chào, ta viết:
- Aprint(“Chào”, input())
- Bname = input(“Nhập tên: “); print(“Chào”, name)
- Cinput(“Chào”)
- Dprint(name)
Câu 25Nhận biết
Kết quả của x = input(); print(x * 3) nếu nhập Hi là: