0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm tin học 12 Bài E3

Dưới đây là bộ 25 câu trắc nghiệm Tin học 12 E3, dàn bài rõ ràng với đáp án ngay lập tức giúp bạn vệ sinh điểm nhanh nhất. HocMai Miễn Phí cho phép luyện thi trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay sau khi hoàn thành. Hãy bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Nội dung bài bài 9 Tạo danh sách, bảng
Lớp 12 Tin học

Câu 1Nhận biết

Công cụ Text box trong thiết kế web hỗ trợ người dùng chèn loại nội dung nào vào trang web?
  • AChỉ chèn các hình ảnh động.
  • BChỉ chèn các tập tin video.
  • CChèn và định dạng các hộp văn bản.
  • DChỉ chèn các liên kết nội bộ.

Câu 2Nhận biết

Công cụ Images trong thiết kế web được sử dụng với mục đích chính là gì?
  • AĐể tạo các bảng biểu dữ liệu.
  • BĐể thiết kế các biểu đồ tương tác.
  • CĐể quản lí các thư mục tệp tin.
  • DĐể chèn các hình ảnh vào trang web.

Câu 3Nhận biết

Một trong những tùy chọn kiểu chữ cơ bản của công cụ Text box là gì, dùng để định dạng văn bản bình thường?
  • ATiêu đề lớn.
  • BVăn bản bình thường.
  • CTiêu đề nhỏ.
  • DTiêu đề phụ.

Câu 4Nhận biết

Khi sử dụng công cụ Text box, tùy chọn kiểu chữ “Heading” được dùng để định nghĩa loại tiêu đề nào?
  • AVăn bản bình thường.
  • BTiêu đề nhỏ.
  • CTiêu đề phụ.
  • DTiêu đề lớn.

Câu 5Nhận biết

Để thay đổi phông chữ cho văn bản trong công cụ Text box, bạn có thể lựa chọn từ danh sách các phông chữ có sẵn. Phông chữ “Oswald” là một ví dụ về kiểu phông nào?
  • APhông chữ tùy chỉnh.
  • BPhông chữ mặc định.
  • CPhông chữ hệ thống.
  • DPhông chữ chữ viết tay.

Câu 6Nhận biết

Công cụ Text box cung cấp các tùy chọn định dạng văn bản nào?
  • AChỉ in đậm và in nghiêng.
  • BChỉ gạch chân và màu chữ.
  • CChỉ chèn liên kết và mã phông.
  • DIn đậm, in nghiêng, gạch chân, màu chữ, chèn liên kết, mã phông.

Câu 7Nhận biết

Để chọn màu chữ trong công cụ Text box, người dùng có thể nháy chuột vào biểu tượng nào để mở bảng màu?
  • ABiểu tượng hình tròn.
  • BBiểu tượng hình tròn có màu sắc.
  • CBiểu tượng hình vuông.
  • DBiểu tượng hình giọt nước.

Câu 8Nhận biết

Ngoài các tùy chọn định dạng cơ bản, công cụ Text box còn cung cấp các tùy chọn khác như căn chỉnh nội dung văn bản. Chức năng “căn giữa” là một ví dụ về loại căn chỉnh nào?
  • ACăn giữa.
  • BCăn lề trái.
  • CCăn lề phải.
  • DCăn đều hai bên.

Câu 9Nhận biết

Khi chèn hình ảnh vào trang web, lựa chọn “Upload” trong công cụ Images cho phép bạn làm gì?
  • AChèn hình ảnh từ Google Drive.
  • BChèn hình ảnh từ một đường dẫn liên kết.
  • CChèn hình ảnh trực tiếp từ máy tính.
  • DChèn hình ảnh từ Google Images.

Câu 10Nhận biết

Lựa chọn “Select” trong công cụ Images cho phép bạn chèn hình ảnh từ những nguồn nào?
  • AChỉ từ máy tính.
  • BChỉ từ các đường dẫn liên kết.
  • CChỉ từ Google Images.
  • DGoogle Drive, Google Images, Photos, Link.

Câu 11Nhận biết

Sau khi chèn hình ảnh vào trang web, bạn có thể hiệu chỉnh hình ảnh bằng những tùy chọn nào?
  • AChỉ cắt hình và thay đổi hình ảnh.
  • BCắt hình, hủy cắt, chèn liên kết, xóa, thay đổi hình ảnh, văn bản thay thế, chú thích.
  • CChỉ chèn liên kết và xóa hình ảnh.
  • DChỉ bổ sung văn bản thay thế và chú thích.

Câu 12Nhận biết

Công cụ Social links dùng để làm gì trong trang web?
  • AĐể chèn liên kết đến các trang web khác.
  • BĐể tạo các nút chia sẻ nội dung.
  • CĐể hiển thị các biểu tượng mạng xã hội.
  • DĐể chèn các liên kết mạng xã hội.

Câu 13Nhận biết

Khi sử dụng công cụ Social links, hộp thoại “Social media links” xuất hiện. Hộp thoại này gồm những tính năng nào?
  • AThêm ảnh đại diện, thêm liên kết, xóa liên kết.
  • BChỉ thêm liên kết.
  • CChỉ xóa liên kết.
  • DChỉ liên kết được dẫn đến.

Câu 14Nhận biết

Google Sites hỗ trợ công cụ Social links để chèn các liên kết mạng xã hội phổ biến. Những mạng xã hội nào sau đây được đề cập?
  • AYou Tube, Twitter, Instagram.
  • BFacebook, Zalo, Linked In.
  • CFacebook, Zalo, Instagram, Twitter.
  • DFacebook, Zalo, Twitter, Google Drive.

Câu 15Nhận biết

Trong Google Sites, mỗi nội dung được thêm vào trang web được bố trí thành gì?
  • AThành phần riêng.
  • BMột mục riêng (Section).
  • CMô-đun.
  • DTrang con.

Câu 16Nhận biết

Khi chỉnh sửa một mục (Section) trong Google Sites, bạn có 3 tùy chọn chính nào để thao tác?
  • AThay đổi màu sắc, thêm mới, xóa.
  • BSao chép, dán, cắt.
  • CMàu của mục, sao chép mục, xóa mục.
  • DTải lên, tải xuống, thay đổi kích thước.

Câu 17Nhận biết

Tùy chọn “Section colors” trong chỉnh sửa mục cho phép bạn chọn những kiểu màu nào?
  • AChỉ không màu và màu xám.
  • BChỉ màu hiển thị theo giao diện và hình ảnh.
  • CChỉ màu đỏ và màu xanh.
  • DKhông màu, màu xám, màu hiển thị theo giao diện, hình ảnh.

Câu 18Nhận biết

Thao tác “Duplicate section” trong Google Sites có chức năng gì?
  • AThực hiện sao chép bản sao.
  • BThay đổi màu sắc của mục.
  • CXóa mục hiện tại.
  • DThêm mục mới.

Câu 19Nhận biết

Thao tác “Delete section” trong Google Sites có chức năng gì?
  • ASao chép mục hiện tại.
  • BThay đổi màu sắc của mục.
  • CXóa một mục.
  • DThêm mục mới.

Câu 20Nhận biết

Chân trang (footer) trong một trang web thường được thêm bằng cách nào trong Google Sites?
  • ANháy chọn `Insert -> Section`.
  • BNháy chọn `Add Footer`.
  • CNháy chọn `Insert -> Text box`.
  • DNháy chọn `Insert -> Image`.

Câu 21Nhận biết

Sau khi thêm chân trang, bạn có thể thiết kế nội dung cột thứ nhất. Để chèn hình ảnh logo từ Google Drive, bạn cần nháy chọn `Insert -> Images`, sau đó chọn gì?
  • A`Upload`.
  • B`Select`.
  • C`Google Images`.
  • D`Google Drive`.

Câu 22Nhận biết

Khi hình ảnh được chèn vào chân trang tạo không gian thừa, nếu hình ảnh được chèn vào có kích thước không phù hợp, bạn cần làm gì?
  • AXóa hình ảnh và chèn lại.
  • BĐiều chỉnh kích thước hình ảnh cho phù hợp.
  • CThay đổi vị trí của hình ảnh.
  • DThêm văn bản thay thế.

Câu 23Nhận biết

Để nhập nội dung “VIETFRUIT” vào chân trang với phông chữ Roboto, in đậm, cỡ chữ 14, bạn sẽ sử dụng công cụ nào?
  • ACông cụ Images.
  • BCông cụ Social links.
  • CCông cụ Text box.
  • DCông cụ Section.

Câu 24Nhận biết

Sau khi thiết kế cột thứ nhất của chân trang, bạn cần di chuyển đến bên cạnh cột thứ nhất để thiết kế các nội dung khác. Điều này giúp đảm bảo gì cho bố cục?
  • AGiảm dung lượng trang.
  • BTăng tốc độ tải trang.
  • CĐảm bảo tính thẳng hàng và bố cục hợp lí.
  • DĐơn giản hóa việc quản lí.

Câu 25Nhận biết

Cột thứ hai của chân trang thường chứa những nội dung nào?
  • ALogo, địa chỉ, số điện thoại.
  • BTrang chủ, sản phẩm, tin tức, liên hệ.
  • CChính sách mua hàng, bảo mật.
  • DCác liên kết mạng xã hội.

Đã trả lời 0/25 câu