0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung

Bài luyện tập Toán lớp 1, chương 16, bao gồm 25 câu trắc nghiệm với thời gian làm 45 phút, là phần quan trọng giúp học sinh nắm vững kiến thức số học cơ bản, chiếm tới 20% điểm số trong các bài kiểm tra học kỳ. Được thiết kế chuẩn cấu trúc, bài test cung cấp đáp án chi tiết, giải thích từng bước, cùng tính năng thi thử online, chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí. Học sinh có thể ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm và xem lời giải chi tiết để nâng cao kỹ năng tính toán, so sánh và suy luận.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung
Lớp 1 Toán

Câu 1Nhận biết

Phép tính nào có kết quả bằng 7?
  • A4 + 2
  • B9 – 2
  • C5 + 3
  • D8 – 0

Câu 2Nhận biết

Số cần điền vào ô trống: 6 + … = 10 ?
  • A3
  • B4
  • C5
  • D6

Câu 3Nhận biết

Kết quả của phép tính 8 – 5 là:
  • A2
  • B3
  • C4
  • D13

Câu 4Nhận biết

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 5 + 3 … 9
  • A>
  • B<
  • C=
  • DKhông so sánh được

Câu 5Nhận biết

Số nào lớn nhất trong các số: 4, 9, 2, 7?
  • A4
  • B9
  • C2
  • D7

Câu 6Nhận biết

Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?
  • A3 + 3
  • B8 – 1
  • C9 – 5
  • D2 + 5

Câu 7Nhận biết

Số cần điền vào ô trống: … – 4 = 5 ?
  • A1
  • B8
  • C9
  • D10

Câu 8Nhận biết

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 7 … 7
  • A>
  • B<
  • C=
  • DKhông so sánh được

Câu 9Nhận biết

Trên cành cây có 6 con chim, có thêm 3 con bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?
  • A8 con chim
  • B9 con chim
  • C3 con chim
  • D10 con chim

Câu 10Nhận biết

Kết quả của phép tính 2 + 8 là:
  • A9
  • B10
  • C6
  • D7

Câu 11Nhận biết

Số liền sau của số 8 là số nào?
  • A7
  • B9
  • C10
  • D8

Câu 12Nhận biết

Phép tính nào sai?
  • A4 + 0 = 4
  • B6 – 6 = 0
  • C5 + 2 = 8
  • D9 – 1 = 8

Câu 13Nhận biết

Số cần điền vào ô trống: 7 = … + 3 ?
  • A3
  • B4
  • C5
  • D10

Câu 14Nhận biết

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 10 – 4 … 5
  • A>
  • B<
  • C=
  • DKhông so sánh được

Câu 15Nhận biết

An có 9 viên bi, An cho Bình 4 viên bi. Hỏi An còn lại mấy viên bi?
  • A4 viên bi
  • B5 viên bi
  • C6 viên bi
  • D13 viên bi

Câu 16Nhận biết

Số nào bé nhất trong các số: 6, 1, 8, 3?
  • A6
  • B1
  • C8
  • D3

Câu 17Nhận biết

Kết quả của phép tính 5 + 5 là:
  • A0
  • B9
  • C10
  • D8

Câu 18Nhận biết

Số liền trước của số 7 là số nào?
  • A8
  • B5
  • C6
  • D7

Câu 19Nhận biết

Phép tính nào có kết quả bằng 6?
  • A10 – 4
  • B2 + 3
  • C9 – 2
  • D5 + 2

Câu 20Nhận biết

Số cần điền vào ô trống: 8 – … = 1 ?
  • A6
  • B7
  • C8
  • D9

Câu 21Nhận biết

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3 + 4 … 4 + 3
  • A>
  • B<
  • C=
  • DKhông so sánh được

Câu 22Nhận biết

Trong các số 0, 5, 10, 2, số nào là số lớn nhất?
  • A0
  • B5
  • C10
  • D2

Câu 23Nhận biết

Có 3 bông hoa màu đỏ và 5 bông hoa màu vàng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
  • A7 bông hoa
  • B8 bông hoa
  • C2 bông hoa
  • D9 bông hoa

Câu 24Nhận biết

Kết quả của phép tính 7 – 0 là:
  • A0
  • B7
  • C6
  • D8

Câu 25Nhận biết

Số cần điền vào ô trống: 6 = 9 – … ?
  • A2
  • B3
  • C4
  • D15

Đã trả lời 0/25 câu