0/20 câu 30:00

Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương VII

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp và muốn nắm vững các khái niệm quan trọng trong chương VII môn Toán lớp 11? Bộ đề 20 câu trắc nghiệm này tập trung vào nội dung “Khẳng định nào sau đây đúng”, chiếm tới 10% tổng điểm phần Lý thuyết. Hơn 30 phút luyện tập sẽ giúp bạn ôn tập lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm, kiểm tra năng lực và nhận giải chi tiết ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí, nơi cung cấp đề thi thử online, chấm điểm tự động và lời giải chuyên sâu, hỗ trợ bạn đạt điểm cao trong kỳ thi.

20 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài tập cuối chương VII
Lớp 11 Toán

Câu 1Nhận biết

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi F là trung điểm của cạnh SA. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (FCD)
  • A\( \frac{a}{2} \)
  • B\( \frac{\sqrt{15}a}{5} \)
  • C\( \frac{2\sqrt{11}a}{11} \)
  • D\( \frac{2\sqrt{9}a}{9} \)

Câu 2Nhận biết

Cho hình lăng trụ ABCD.AB’C’D’ có đáy hình thoi ABCD tâm O có AC = 2a, \( BD = 2a\sqrt{3} \). HÌnh chiếu vuông góc của B’ xuống đáy trùng với trung điểm của OB. Đường thẳng B’C tạo với đáy góc \( 45^\circ \). Thể tích hình trụ đã cho là
  • A\( 2a^3\sqrt{7} \)
  • B\( 2a^3\sqrt{3} \)
  • C\( 3a^3\sqrt{21} \)
  • D\( a^3\sqrt{21} \)

Câu 3Nhận biết

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
  • A\( \frac{a}{2} \)
  • Ba
  • C\( \frac{a\sqrt{6}}{3} \)
  • D\( \frac{a\sqrt{2}}{2} \)

Câu 4Nhận biết

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng \( \sqrt{2}a \). Độ lớn của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng
  • A\( 75^\circ \)
  • B\( 30^\circ \)
  • C\( 45^\circ \)
  • D\( 60^\circ \)

Câu 5Nhận biết

Cho tứ diện MNPQ có hai tam giác MNp và QNP là hai tam giác cân lần lượt tại M và Q. Góc giữa đường thẳng MQ và NP bằng
  • A\( 90^\circ \)
  • B\( 30^\circ \)
  • C\( 45^\circ \)
  • D\( 60^\circ \)

Câu 6Nhận biết

Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông ABCD cạnh 6a. Hình chiếu của A’ xuống đáy trùng với trọng tâm tam giác ABD. Biết tam giác AA’C vuông tại A’. Thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’ là
  • A\( 72a^3\sqrt{3} \)
  • B\( 72a^3 \)
  • C\( 144a^3 \)
  • D\( 48a^3 \)

Câu 7Nhận biết

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA = SC, SB = SD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
  • A\( SA \perp (ABCD) \)
  • B\( SO \perp (ABCD) \)
  • C\( SC \perp (ABCD) \)
  • D\( SB \perp (ABCD) \)

Câu 8Nhận biết

Cho tứ diện đều ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Mệnh đề nào sau đây sai?
  • A\( MN \perp AB \)
  • B\( MN \perp BD \)
  • C\( MN \perp CD \)
  • D\( AB \perp CD \)

Câu 9Nhận biết

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?
  • A\( CD \perp (SBC) \)
  • B\( SA \perp (ABC) \)
  • C\( BC \perp (SAB) \)
  • D\( BD \perp (SAC) \)

Câu 10Nhận biết

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hia tam giác đều. Gọi M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng
  • A\( CM \perp (ABD) \)
  • B\( AB \perp (MCD) \)
  • C\( AB \perp (BCD) \)
  • D\( DM \perp (ABC) \)

Câu 11Nhận biết

Cho tứ diện ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đay sai?
  • A\( BC \perp (SAB) \)
  • B\( AC \perp (SBD) \)
  • C\( BD \perp (SAC) \)
  • D\( CD \perp (SAD) \)

Câu 12Nhận biết

Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
  • A\( 4a^3\frac{\sqrt{2}}{3} \)
  • B\( \frac{8a^3}{3} \)
  • C\( \frac{8a^3\sqrt{2}}{3} \)
  • D\( \frac{2a^3\sqrt{2}}{3} \)

Câu 13Nhận biết

Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD đều cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại B, \( BC = \sqrt{3} \). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng \( \frac{\sqrt{11}}{2} \). Khi đó độ dài CD là
  • A\( \sqrt{2} \)
  • B2
  • C1
  • D\( \sqrt{3} \)

Câu 14Nhận biết

Cho khối chóp S.ABC có \( SA \perp (ABC) \), tam giác ABC vuông tại B, AC = 2a, BC = a, \( SB = 2a\sqrt{3} \). Tính góc giữa SA và mp(SBC)
  • A\( 90^\circ \)
  • B\( 30^\circ \)
  • C\( 45^\circ \)
  • D\( 60^\circ \)

Câu 15Nhận biết

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
  • ACho hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng kia
  • BQua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
  • CNếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
  • DĐường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a, b khi và chỉ khi d vuông góc với cả a và b

Câu 16Nhận biết

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, tam giác SAB vuông tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết \( SA = a\sqrt{6}, SB = a\sqrt{3} \) và AC = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC là
  • A\( a^3\sqrt{2} \)
  • B\( 3a^3\sqrt{2} \)
  • C\( a^3\sqrt{2} \)
  • D\( \frac{a^3\sqrt{3}}{2} \)

Câu 17Nhận biết

Cho hình chóp S.ABCD có \( SA \perp (ABCD) \), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. Biết SA = AD = DC = a, AB = 2a. Khẳng định nào sau đây sai?
  • A\( (SBD) \perp (SAC) \)
  • B\( (SAB) \perp (SAD) \)
  • C\( (SAC) \perp (SBC) \)
  • D\( (SAD) \perp (SCD) \)

Câu 18Nhận biết

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AA’ = a (tham khảo hình vẽ). Tính tan của góc giữa đường thẳng BC’ và mp(ABB’A’)

  • A. \( 2\sqrt{2} \)
  • B. \( \frac{\sqrt{6}}{3} \)
  • C. \( \frac{\sqrt{3}}{3} \)
  • D. \( \sqrt{2} \)

Câu 19Nhận biết

Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, \( SA = a\sqrt{6} \) và vuông góc với đáy. Góc giữa (SBD) và (ABCD) bằng?
  • A\( 90^\circ \)
  • B\( 30^\circ \)
  • C\( 45^\circ \)
  • D\( 60^\circ \)

Câu 20Nhận biết

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = 2, DB = DC = 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
  • A\( BC \perp AD \)
  • B\( AC \perp BD \)
  • C\( AB \perp (BCD) \)
  • D\( DC \perp (ABC) \)

Đã trả lời 0/20 câu