0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương III – Bài 2: Giới hạn của hàm số

Dưới đây là bản tổng hợp 25 câu trắc nghiệm Toán lớp 11, tập trung vào giới hạn hàm số – một chủ đề chiếm ưu thế trong kì thi. Bài viết này chia sẻ lý thuyết, giải chi tiết, ôn tập hiệu quả và đề thi thử để luyện thi nhanh. Học sinh có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí, nhận được phản hồi tức thời.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Giới hạn của hàm số
Lớp 11 Toán

Câu 1Nhận biết

Cho hàm số $f(x) = c$ (với $c$ là hằng số). Giới hạn của hàm số $\lim_{x \to x_0} f(x)$ bằng:
  • A$x_0$
  • B$c$
  • C$0$
  • D$+\infty$

Câu 2Nhận biết

Khẳng định nào sau đây là đúng về giới hạn của hàm số tại một điểm?
  • A$\lim_{x \to x_0} f(x) = L$ khi và chỉ khi $\lim_{x \to x_0^+} f(x) = L$
  • B$\lim_{x \to x_0} f(x) = L$ khi và chỉ khi $\lim_{x \to x_0^+} f(x) = \lim_{x \to x_0^-} f(x) = L$
  • C$\lim_{x \to x_0} f(x) = L$ khi và chỉ khi $\lim_{x \to x_0^-} f(x) = L$
  • DGiới hạn tại một điểm luôn luôn tồn tại với mọi hàm số.

Câu 3Nhận biết

Cho $k$ là một số nguyên dương. Giới hạn $\lim_{x \to +\infty} \frac{1}{x^k}$ bằng:
  • A$1$
  • B$0$
  • C$+\infty$
  • D$-\infty$

Câu 4Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} (x^2 – 3x + 1)$:
  • A$I = 1$
  • B$I = -1$
  • C$I = 0$
  • D$I = 3$

Câu 5Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 1} \frac{x + 1}{x + 2}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = \frac{2}{3}$
  • C$I = \frac{1}{2}$
  • D$I = 0$

Câu 6Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} \frac{x^2 – 4}{x – 2}$:
  • A$I = 2$
  • B$I = 4$
  • C$I = 0$
  • DGiới hạn không tồn tại

Câu 7Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 1} \frac{x^2 – 3x + 2}{x – 1}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = -1$
  • C$I = -2$
  • D$I = 0$

Câu 8Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 3^+} \frac{1}{x – 3}$:
  • A$I = 0$
  • B$I = +\infty$
  • C$I = -\infty$
  • D$I = 3$

Câu 9Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 3^-} \frac{x + 1}{x – 3}$:
  • A$I = +\infty$
  • B$I = -\infty$
  • C$I = 4$
  • D$I = 0$

Câu 10Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} \frac{2x + 1}{x – 3}$:
  • A$I = \frac{1}{3}$
  • B$I = 2$
  • C$I = 1$
  • D$I = 0$

Câu 11Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to -\infty} \frac{3x^2 – x + 1}{2x^2 + 5}$:
  • A$I = 0$
  • B$I = \frac{3}{2}$
  • C$I = \frac{1}{5}$
  • D$I = +\infty$

Câu 12Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} \frac{x + 1}{x^2 + 2}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = 0$
  • C$I = \frac{1}{2}$
  • D$I = +\infty$

Câu 13Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{x + 1} – 1}{x}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = \frac{1}{2}$
  • C$I = 0$
  • D$I = 2$

Câu 14Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 4} \frac{\sqrt{x} – 2}{x – 4}$:
  • A$I = 2$
  • B$I = \frac{1}{4}$
  • C$I = 4$
  • D$I = 0$

Câu 15Nhận biết

Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} 2x + 1 & \text{khi } x > 1 \\ x^2 + 2 & \text{khi } x \le 1 \end{cases}$. Tính $\lim_{x \to 1} f(x)$:
  • A$\lim_{x \to 1} f(x) = 1$
  • B$\lim_{x \to 1} f(x) = 3$
  • C$\lim_{x \to 1} f(x) = 2$
  • DGiới hạn không tồn tại

Câu 16Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} (x – \sqrt{x^2 + x})$:
  • A$I = 0$
  • B$I = -\frac{1}{2}$
  • C$I = 1$
  • D$I = -\infty$

Câu 17Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to -\infty} \frac{\sqrt{x^2 + 1}}{x}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = -1$
  • C$I = 0$
  • D$I = +\infty$

Câu 18Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} \frac{x^3 – 8}{x^2 – 4}$:
  • A$I = 2$
  • B$I = 3$
  • C$I = 4$
  • D$I = 1$

Câu 19Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 1} \frac{|x – 1|}{x – 1}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = -1$
  • C$I = 0$
  • DGiới hạn không tồn tại

Câu 20Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt[3]{1 + x} – 1}{x}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = \frac{1}{3}$
  • C$I = 3$
  • D$I = 0$

Câu 21Nhận biết

Tìm giá trị hằng số $a$ để $\lim_{x \to 1} \frac{x^2 + ax – 2}{x – 1} = 3$:
  • A$a = 2$
  • B$a = 1$
  • C$a = 0$
  • D$a = -1$

Câu 22Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} \frac{(2x+1)^2(3x-1)}{x^3 + 2}$:
  • A$I = 6$
  • B$I = 12$
  • C$I = 2$
  • D$I = 0$

Câu 23Nhận biết

Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} \frac{\sqrt{4x + 1} – 3}{x – 2}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = \frac{2}{3}$
  • C$I = \frac{4}{3}$
  • D$I = 0$

Câu 24Nhận biết

Tính giới hạn khó $I = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{1 + 2x} – \sqrt[3]{1 + 3x}}{x^2}$:
  • A$I = 1$
  • B$I = \frac{1}{2}$
  • C$I = 0$
  • D$I = -1$

Câu 25Nhận biết

Tìm các giá trị của tham số $a$ để giới hạn $L = \lim_{x \to -\infty} (\sqrt{x^2 + ax + 5} + x)$ hữu hạn:
  • A$a = 0$
  • BMọi giá trị thực của a
  • C$a > 0$
  • DKhông có giá trị nào của a thỏa mãn vì kết quả luôn là -a/2. (Câu hỏi yêu cầu tìm $a$ để giới hạn hữu hạn, với mọi $a$ thì kết quả là $-a/2$, đều hữu hạn).

Đã trả lời 0/25 câu