0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 3 online có đáp án

Dưới đây là trọn bộ 30 câu trắc nghiệm Toán 12 Chương 4 Bài 3, bao gồm các chủ đề quan trọng như cắt vật thể bằng mặt phẳng vuông góc và tính thể tích. Những câu hỏi này thường chiếm tỷ trọng cao trong kỳ thi, giúp học sinh làm quen với cơ chế trắc nghiệm và cải thiện kỹ năng lý thuyết. Tại HocMai Miễn Phí, bạn có thể ôn tập, giải chi tiết từng câu hỏi, và lấy điểm số thực tế nhờ chức năng chấm điểm trực tiếp và xem ngay lời giải. Hãy cùng khởi động bản thân với bộ đề bài test chất lượng này ngay hôm nay!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:

Câu 1Nhận biết

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = f(x)` liên tục, trục hoành và hai đường thẳng `x = a`, `x = b` được tính theo công thức nào?
  • AS = ∫ₐᵇ f(x) dx
  • BS = ∫ₐᵇ |f(x)| dx
  • CS = π∫ₐᵇ f(x) dx
  • DS = ∫ₐᵇ f²(x) dx

Câu 2Nhận biết

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = x²`, trục hoành, và hai đường thẳng `x = 1`, `x = 2`.
  • A8/3
  • B3
  • C7/3
  • D2

Câu 3Nhận biết

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = √x`, trục hoành và đường thẳng `x = 4`. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là bao nhiêu?
  • A16π
  • B4π
  • C8π
  • D16π/3

Câu 4Nhận biết

Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) không âm, trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b` quanh trục Ox được tính theo công thức nào?
  • AV = ∫ₐᵇ f²(x) dx
  • BV = π∫ₐᵇ f²(x) dx
  • CV = π∫ₐᵇ |f(x)| dx
  • DV = π∫ₐᵇ f(x) dx

Câu 5Nhận biết

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4x – x² và trục hoành.
  • A32
  • B16/3
  • C32/3
  • D16

Câu 6Nhận biết

Thể tích của một vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng `x = a` và `x = b`. Biết rằng diện tích thiết diện của vật thể khi cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là `S(x)` (một hàm liên tục). Công thức tính thể tích V của vật thể này là gì?
  • AV = π∫ₐᵇ S(x) dx
  • BV = ∫ₐᵇ S(x) dx
  • CV = ∫ₐᵇ S²(x) dx
  • DV = π∫ₐᵇ [S(x)]² dx

Câu 7Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số `y = f(x)` và `y = g(x)` liên tục trên đoạn `[a, b]` và hai đường thẳng `x = a`, `x = b` được tính bởi công thức:
  • AS = ∫ₐᵇ [f(x) – g(x)] dx
  • BS = ∫ₐᵇ |f(x) – g(x)| dx
  • CS = |∫ₐᵇ [f(x) – g(x)] dx|
  • DS = ∫ₐᵇ [g(x) – f(x)] dx

Câu 8Nhận biết

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = 2x`, `y = 0`, `x = 0` và `x = 1` quanh trục Ox.
  • A4π
  • B4π/3
  • C2π
  • D2π/3

Câu 9Nhận biết

Thể tích của khối cầu bán kính R có thể được tính bằng cách quay hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn `y = √(R² – x²)` và trục hoành quanh trục Ox. Công thức tích phân tương ứng là gì?
  • AV = π∫₀ᴿ (R² – x²) dx
  • BV = ∫₋ᴿᴿ √(R² – x²) dx
  • CV = π∫₋ᴿᴿ √(R² – x²) dx
  • DV = π∫₋ᴿᴿ (R² – x²) dx

Câu 10Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = x²` và `y = 2x` là:
  • A2/3
  • B4/3
  • C2
  • D5/3

Câu 11Nhận biết

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi `y = x²` và `y = 2x` quanh trục Ox bằng:
  • A32π/15
  • B64π/15
  • C4π
  • D8π/3

Câu 12Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = x³ – x` và trục hoành là:
  • A1/4
  • B1/2
  • C1

Câu 13Nhận biết

Một vật thể có đáy là một hình tròn bán kính 2. Cắt vật thể bởi các mặt phẳng vuông góc với một đường kính cho trước, ta được thiết diện là một hình vuông. Thể tích của vật thể đó là:
  • A16
  • B32
  • C128/3
  • D64/3

Câu 14Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = eˣ`, trục hoành, trục tung và đường thẳng `x = 2` là:
  • Ae²
  • B2e
  • Ce² – 1
  • De² + 1

Câu 15Nhận biết

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi `y = 1/x`, `y=0`, `x=1`, `x=3` quanh trục Ox.
  • A2π/3
  • Bπ/3
  • Cπ ln(3)
  • D4π/3

Câu 16Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường `y = x² – 3` và `y = 2x` là:
  • A32
  • B16/3
  • C16
  • D32/3

Câu 17Nhận biết

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi `y = x²` và `y = √x` quanh trục Ox bằng:
  • A2π/5
  • B3π/5
  • C3π/10
  • Dπ/10

Câu 18Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi `y = |x² – 4|`, trục hoành, và hai đường thẳng `x = 0`, `x = 3` là:
  • A8
  • B9
  • C23/3
  • D7

Câu 19Nhận biết

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong `y = x³` và `y = x`.
  • A1
  • B1/2
  • C1/4
  • D2

Câu 20Nhận biết

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi `y = sinx`, `y = cosx`, `x = 0`, `x = π/4`. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox bằng:
  • Aπ
  • Bπ/2
  • Cπ/4
  • D2π

Câu 21Nhận biết

Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng `x = -1` và `x = 1`. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc trục Ox tại x là một tam giác đều có cạnh là `2√(1 – x²)`. Thể tích vật thể là:
  • A4√3/3
  • B2√3/3
  • C2√3
  • D8√3/3

Câu 22Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi `y = x² – 2x + 3`, trục hoành và hai đường thẳng `x = 1`, `x = 3` là:
  • A20
  • B20/3
  • C6
  • D7

Câu 23Nhận biết

Cho hình phẳng giới hạn bởi `y = x ln(x)`, trục hoành và hai đường thẳng `x=1`, `x=e`. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình này quanh trục Ox bằng:
  • Aπ(2e³ + 1)/9
  • Bπ(2e³ – 1)/9
  • Cπ(2e³ + 1)/3
  • Dπ(e³ – 2)/3

Câu 24Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol `y = 2 – x²` và đường thẳng `y = x` là:
  • A9
  • B9/2
  • C7/2
  • D5

Câu 25Nhận biết

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường `y=x²` và `y=4`. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục tung (trục Oy) là:
  • A16π
  • B4π
  • C8π
  • D32π/3

Câu 26Nhận biết

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = x²`, `y = 1/x` và `x=2` là:
  • A7/3 – ln(2)
  • B8/3 + ln(2)
  • C7/3
  • D7/3 + ln(2) – ln(1) (hoặc 7/3 + ln(2))

Câu 27Nhận biết

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi `y = x³`, `y=8` và `x=0`. Thể tích khối tròn xoay khi quay (H) quanh trục Oy là:
  • A32π/5
  • B64π/5
  • C96π/5
  • D128π/7

Câu 28Nhận biết

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = √(x-1)` và hai trục tọa độ. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục tung là:
  • A4π/5
  • B8π/3
  • C8π/5
  • D16π/5

Câu 29Nhận biết

Cho parabol (P): `y = x²` và đường thẳng d đi qua điểm A(1; 3) có hệ số góc m. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là nhỏ nhất.
  • Am = 1
  • Bm = 2
  • Cm = 0
  • Dm = -1

Câu 30Nhận biết

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường `y = x²` và `y = x + 2`. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh đường thẳng `y = -1` được tính bởi công thức tích phân nào?
  • AV = π∫₋₁² [(x+2)² – (x²)²] dx
  • BV = π∫₋₁² [(x+3)² – (x²+1)²] dx
  • CV = π∫₋₁² [(x+2)² + (x²)²] dx
  • DV = π∫₋₁² [(x+1)² – (x²-1)²] dx

Đã trả lời 0/30 câu