Câu 1Nhận biết
Ki-lô-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?
- AThể tích
- BĐộ dài
- CDiện tích
- DThời gian
Câu 2Nhận biết
Kí hiệu của Ki-lô-mét vuông là gì?
- Aha
- Bm\(^2\)
- Ckm\(^2\)
- Dkm
Câu 3Nhận biết
1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
- A10 000 m\(^2\)
- B100 000 m\(^2\)
- C1 000 000 m\(^2\)
- D10 000 000 m\(^2\)
Câu 4Nhận biết
1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu Héc-ta?
- A100 ha
- B10 ha
- C1000 ha
- D10 000 ha
Câu 5Nhận biết
5 km\(^2\) bằng bao nhiêu mét vuông?
- A500 000 m\(^2\)
- B5 000 000 m\(^2\)
- C50 000 000 m\(^2\)
- D500 000 000 m\(^2\)
Câu 6Nhận biết
Đơn vị Ki-lô-mét vuông thường được dùng để đo diện tích của:
- ASân trường
- BKhu dân cư
- CThành phố, quốc gia
- DCánh đồng
Câu 7Nhận biết
1/2 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?
- A25 ha
- B50 ha
- C75 ha
- D250 ha
Câu 8Nhận biết
1/4 km\(^2\) bằng bao nhiêu mét vuông?
- A25 000 m\(^2\)
- B250 000 m\(^2\)
- C2 500 000 m\(^2\)
- D25 000 000 m\(^2\)
Câu 9Nhận biết
10 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?
- A10 ha
- B1000 ha
- C100 ha
- D10 000 ha
Câu 10Nhận biết
Diện tích thành phố Hà Nội khoảng 3300 km\(^2\). Diện tích này bằng bao nhiêu Héc-ta?
- A33 000 ha
- B330 000 ha
- C3 300 000 ha
- D33 000 000 ha
Câu 11Nhận biết
2 km\(^2\) 50 ha bằng bao nhiêu Héc-ta?
- A25 ha
- B70 ha
- C250 ha
- D2050 ha
Câu 12Nhận biết
700 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?
- A70 km\(^2\)
- B7 km\(^2\)
- C0,7 km\(^2\)
- D7000 km\(^2\)
Câu 13Nhận biết
Một khu rừng có diện tích 50 km\(^2\). Diện tích khu rừng đó là bao nhiêu Héc-ta?
- A500 ha
- B5000 ha
- C50 ha
- D50 000 ha
Câu 14Nhận biết
Diện tích một quốc gia là 100 000 km\(^2\). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?
- A100 000 000 m\(^2\)
- B1 000 000 000 m\(^2\)
- C100 000 000 000 m\(^2\)
- D1 000 000 000 000 m\(^2\)
Câu 15Nhận biết
0,75 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?
- A7,5 ha
- B75 ha
- C750 ha
- D7500 ha
Câu 16Nhận biết
250 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?
- A25 km\(^2\)
- B2,5 km\(^2\)
- C2,5 km\(^2\)
- D0,25 km\(^2\)
Câu 17Nhận biết
Trong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào lớn nhất?
- AKi-lô-mét vuông (km\(^2\))
- BHéc-ta (ha)
- CMét vuông (m\(^2\))
- DĐề-ca-mét vuông
Câu 18Nhận biết
Để đo diện tích một tỉnh, người ta thường dùng đơn vị nào?
- AHéc-ta
- BKi-lô-mét vuông
- CMét vuông
- DĐề-xi-mét vuông
Câu 19Nhận biết
Một vùng lãnh thổ có diện tích 15 km\(^2\). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?
- A150 000 m\(^2\)
- B15 000 000 m\(^2\)
- C150 000 000 m\(^2\)
- D1 500 000 m\(^2\)
Câu 20Nhận biết
So sánh 3 km\(^2\) và 300 ha.
- A3 km\(^2\) < 300 ha B. 3 km\(^2\) > 300 ha
- B3 km\(^2\) = 300 ha
- CKhông so sánh được