0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông

Dưới đây là bài trắc nghiệm Toán lớp 5 chuyên sâu về Ki‑lô‑mét vuông, giúp bạn ôn tập trò giải thể tích và diện tích dễ dàng bằng 20 câu khắc quyết. Kết hợp lý thuyết chi tiết, bài luyện thi tiêu chuẩn khơi dậy tư duy logic, mình sẽ hướng dẫn từng câu trả lời, điểm và phân tích lỗi. Bạn hoàn toàn có thể làm test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – giải pháp tối ưu cho chuẩn bị kỳ thi gần đây.

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông
Lớp 5 Toán

Câu 1Nhận biết

Ki-lô-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?
  • AThể tích
  • BĐộ dài
  • CDiện tích
  • DThời gian

Câu 2Nhận biết

Kí hiệu của Ki-lô-mét vuông là gì?
  • Aha
  • Bm\(^2\)
  • Ckm\(^2\)
  • Dkm

Câu 3Nhận biết

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
  • A10 000 m\(^2\)
  • B100 000 m\(^2\)
  • C1 000 000 m\(^2\)
  • D10 000 000 m\(^2\)

Câu 4Nhận biết

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu Héc-ta?
  • A100 ha
  • B10 ha
  • C1000 ha
  • D10 000 ha

Câu 5Nhận biết

5 km\(^2\) bằng bao nhiêu mét vuông?
  • A500 000 m\(^2\)
  • B5 000 000 m\(^2\)
  • C50 000 000 m\(^2\)
  • D500 000 000 m\(^2\)

Câu 6Nhận biết

Đơn vị Ki-lô-mét vuông thường được dùng để đo diện tích của:
  • ASân trường
  • BKhu dân cư
  • CThành phố, quốc gia
  • DCánh đồng

Câu 7Nhận biết

1/2 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?
  • A25 ha
  • B50 ha
  • C75 ha
  • D250 ha

Câu 8Nhận biết

1/4 km\(^2\) bằng bao nhiêu mét vuông?
  • A25 000 m\(^2\)
  • B250 000 m\(^2\)
  • C2 500 000 m\(^2\)
  • D25 000 000 m\(^2\)

Câu 9Nhận biết

10 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?
  • A10 ha
  • B1000 ha
  • C100 ha
  • D10 000 ha

Câu 10Nhận biết

Diện tích thành phố Hà Nội khoảng 3300 km\(^2\). Diện tích này bằng bao nhiêu Héc-ta?
  • A33 000 ha
  • B330 000 ha
  • C3 300 000 ha
  • D33 000 000 ha

Câu 11Nhận biết

2 km\(^2\) 50 ha bằng bao nhiêu Héc-ta?
  • A25 ha
  • B70 ha
  • C250 ha
  • D2050 ha

Câu 12Nhận biết

700 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?
  • A70 km\(^2\)
  • B7 km\(^2\)
  • C0,7 km\(^2\)
  • D7000 km\(^2\)

Câu 13Nhận biết

Một khu rừng có diện tích 50 km\(^2\). Diện tích khu rừng đó là bao nhiêu Héc-ta?
  • A500 ha
  • B5000 ha
  • C50 ha
  • D50 000 ha

Câu 14Nhận biết

Diện tích một quốc gia là 100 000 km\(^2\). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?
  • A100 000 000 m\(^2\)
  • B1 000 000 000 m\(^2\)
  • C100 000 000 000 m\(^2\)
  • D1 000 000 000 000 m\(^2\)

Câu 15Nhận biết

0,75 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?
  • A7,5 ha
  • B75 ha
  • C750 ha
  • D7500 ha

Câu 16Nhận biết

250 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?
  • A25 km\(^2\)
  • B2,5 km\(^2\)
  • C2,5 km\(^2\)
  • D0,25 km\(^2\)

Câu 17Nhận biết

Trong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào lớn nhất?
  • AKi-lô-mét vuông (km\(^2\))
  • BHéc-ta (ha)
  • CMét vuông (m\(^2\))
  • DĐề-ca-mét vuông

Câu 18Nhận biết

Để đo diện tích một tỉnh, người ta thường dùng đơn vị nào?
  • AHéc-ta
  • BKi-lô-mét vuông
  • CMét vuông
  • DĐề-xi-mét vuông

Câu 19Nhận biết

Một vùng lãnh thổ có diện tích 15 km\(^2\). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?
  • A150 000 m\(^2\)
  • B15 000 000 m\(^2\)
  • C150 000 000 m\(^2\)
  • D1 500 000 m\(^2\)

Câu 20Nhận biết

So sánh 3 km\(^2\) và 300 ha.
  • A3 km\(^2\) < 300 ha B. 3 km\(^2\) > 300 ha
  • B3 km\(^2\) = 300 ha
  • CKhông so sánh được

Đã trả lời 0/20 câu