0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân

Đề thi Toán lớp 5, chương Số thập phân, luôn chiếm tỷ lệ quan trọng trong kỳ kiểm tra cuối năm, là chìa khóa để nâng cao điểm số. Hơn 20 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, bao gồm nhận dạng vị trí chữ số, so sánh giá trị và chuyển đổi số thập phân, được thiết kế chuẩn cấu trúc, kèm giải chi tiết và hướng dẫn lý thuyết. Trên HocMai Miễn Phí, học sinh có thể làm test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải ngay lập tức, đồng thời luyện tập đề thi thử để củng cố kiến thức và tăng tốc độ làm bài.

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 5 Bài 18: Số thập phân
Lớp 5 Toán

Câu 1Nhận biết

Số nào sau đây là số thập phân?
  • A123
  • B\( \dfrac{2}{5} \)
  • C3,14
  • D45%

Câu 2Nhận biết

Phần nguyên của số thập phân 15,789 là số nào?
  • A15
  • B789
  • C15789
  • D0,789

Câu 3Nhận biết

Chữ số 5 trong số thập phân 23,456 thuộc hàng nào?
  • AHàng phần mười
  • BHàng phần trăm
  • CHàng phần nghìn
  • DHàng chục

Câu 4Nhận biết

Số thập phân “mười hai phẩy ba mươi bốn” được viết là:
  • A1234
  • B123,4
  • C12,34
  • D1,234

Câu 5Nhận biết

Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 3,5; 3,49; 3,51; 3,499?
  • A3,49
  • B3,499
  • C3,5
  • D3,51

Câu 6Nhận biết

Số thập phân nào bé nhất trong các số sau: 0,7; 0,68; 0,71; 0,69?
  • A0,7
  • B0,71
  • C0,68
  • D0,69

Câu 7Nhận biết

Số thập phân 4,25 bằng phân số nào dưới đây?
  • A\( \dfrac{425}{10} \)
  • B\( \dfrac{425}{100} \)
  • C\( \dfrac{425}{1000} \)
  • D\( \dfrac{425}{1} \)

Câu 8Nhận biết

Số thập phân nào có giá trị bằng \( \dfrac{3}{4} \)?
  • A0,25
  • B0,5
  • C0,75
  • D1,25

Câu 9Nhận biết

Làm tròn số thập phân 18,56 đến hàng phần mười ta được số nào?
  • A18,5
  • B18,6
  • C19
  • D18

Câu 10Nhận biết

Số thập phân nào nằm giữa 2,3 và 2,4?
  • A2,29
  • B2,35
  • C2,41
  • D2,5

Câu 11Nhận biết

Số thập phân có phần nguyên là 25, phần thập phân gồm 3 chữ số: 0, 7, 8. Số đó là:
  • A25078
  • B25780
  • C25,078
  • D25,78

Câu 12Nhận biết

So sánh hai số thập phân 9,05 và 9,5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,05 … 9,5
  • A>
  • B<
  • C=
  • D≥

Câu 13Nhận biết

Viết số thập phân bé nhất có hai chữ số ở phần thập phân.
  • A0,00
  • B0,01
  • C0,01
  • D0,10

Câu 14Nhận biết

Viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 10.
  • A9
  • B9,8
  • C9,9
  • D10

Câu 15Nhận biết

Số thập phân nào sau đây bằng 3,500?
  • A3,05
  • B3,5
  • C3,50
  • D35,00

Câu 16Nhận biết

Số thập phân 0,08 được đọc là:
  • AKhông phẩy tám
  • BKhông phẩy không tám mươi
  • CKhông phẩy không tám
  • DKhông phẩy linh tám

Câu 17Nhận biết

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 5, … 8 < 5,18.
  • A2
  • B1
  • D9

Câu 18Nhận biết

Số thập phân nào sau đây có phần nguyên khác 0?
  • A0,99
  • B0,01
  • C1,23

Câu 19Nhận biết

Số thập phân nào có giá trị lớn hơn 1?
  • A0,999
  • B0,5
  • C1,001
  • D1

Câu 20Nhận biết

Số thập phân nào sau đây khi đọc có chữ “phẩy”?
  • A100
  • B1000
  • C1,5
  • D10

Đã trả lời 0/20 câu