Câu 1Nhận biết
Số nào sau đây là số thập phân?
- A123
- B\( \dfrac{2}{5} \)
- C3,14
- D45%
Câu 2Nhận biết
Phần nguyên của số thập phân 15,789 là số nào?
Câu 3Nhận biết
Chữ số 5 trong số thập phân 23,456 thuộc hàng nào?
- AHàng phần mười
- BHàng phần trăm
- CHàng phần nghìn
- DHàng chục
Câu 4Nhận biết
Số thập phân “mười hai phẩy ba mươi bốn” được viết là:
- A1234
- B123,4
- C12,34
- D1,234
Câu 5Nhận biết
Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 3,5; 3,49; 3,51; 3,499?
Câu 6Nhận biết
Số thập phân nào bé nhất trong các số sau: 0,7; 0,68; 0,71; 0,69?
Câu 7Nhận biết
Số thập phân 4,25 bằng phân số nào dưới đây?
- A\( \dfrac{425}{10} \)
- B\( \dfrac{425}{100} \)
- C\( \dfrac{425}{1000} \)
- D\( \dfrac{425}{1} \)
Câu 8Nhận biết
Số thập phân nào có giá trị bằng \( \dfrac{3}{4} \)?
Câu 9Nhận biết
Làm tròn số thập phân 18,56 đến hàng phần mười ta được số nào?
Câu 10Nhận biết
Số thập phân nào nằm giữa 2,3 và 2,4?
Câu 11Nhận biết
Số thập phân có phần nguyên là 25, phần thập phân gồm 3 chữ số: 0, 7, 8. Số đó là:
- A25078
- B25780
- C25,078
- D25,78
Câu 12Nhận biết
So sánh hai số thập phân 9,05 và 9,5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,05 … 9,5
Câu 13Nhận biết
Viết số thập phân bé nhất có hai chữ số ở phần thập phân.
Câu 14Nhận biết
Viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 10.
Câu 15Nhận biết
Số thập phân nào sau đây bằng 3,500?
Câu 16Nhận biết
Số thập phân 0,08 được đọc là:
- AKhông phẩy tám
- BKhông phẩy không tám mươi
- CKhông phẩy không tám
- DKhông phẩy linh tám
Câu 17Nhận biết
Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 5, … 8 < 5,18.
Câu 18Nhận biết
Số thập phân nào sau đây có phần nguyên khác 0?
Câu 19Nhận biết
Số thập phân nào có giá trị lớn hơn 1?
Câu 20Nhận biết
Số thập phân nào sau đây khi đọc có chữ “phẩy”?