Câu 1Nhận biết
Số thập phân nào bằng với số 4,5?
- A4,05
- B4,5000
- C4,50
- D0,45
Câu 2Nhận biết
Trong các số thập phân sau, số nào không bằng với số 7,2?
- A7,20
- B7,200
- C7,200000
- D7,02
Câu 3Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được số thập phân bằng nhau: 8,3 = 8,3…
Câu 4Nhận biết
Số thập phân 9,070 có thể viết gọn thành số nào mà vẫn giữ nguyên giá trị?
Câu 5Nhận biết
Cặp số thập phân nào sau đây bằng nhau?
- A3,1 và 3,01
- B5,6 và 5,60
- C2,75 và 2,705
- D8,90 và 8,09
Câu 6Nhận biết
Số nào bằng với 0,6?
Câu 7Nhận biết
Số thập phân nào sau đây bằng 12,3400?
- A123,4
- B12,304
- C12,34
- D1234
Câu 8Nhận biết
Số 6,7 có bằng số 6,700 không?
- ACó
- BKhông
- CChỉ bằng khi làm tròn
- DKhông so sánh được
Câu 9Nhận biết
Số thập phân nào dưới đây bằng với số 0,9?
Câu 10Nhận biết
Số thập phân 15,20 có thể viết gọn thành số nào?
Câu 11Nhận biết
Chọn số thập phân bằng với 3,140.
Câu 12Nhận biết
Số thập phân nào không bằng với 2,5?
- A2,50
- B2,500
- C2,5000
- D2,05
Câu 13Nhận biết
Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để 4,75 = 4,7…0
Câu 14Nhận biết
Số thập phân 0,800 sau khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng phần thập phân sẽ là số nào?
Câu 15Nhận biết
Số nào bằng với 10,0?
Câu 16Nhận biết
Số thập phân nào sau đây bằng với 0,050?
Câu 17Nhận biết
Số 9 có bằng số 9,00 không?
- ACó
- BKhông
- CChỉ bằng khi làm tròn
- DKhông so sánh được
Câu 18Nhận biết
Chọn số thập phân bằng với 1,23400.
- A12,34
- B1,2304
- C1,234
- D1234
Câu 19Nhận biết
Số thập phân nào bằng với \( \dfrac{1}{2} \)?
Câu 20Nhận biết
Số thập phân 123,4500 có thể viết gọn nhất thành số nào?
- A12345
- B1234,5
- C123,45
- D12,345