0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 20: Số thập phân bằng nhau

Dưới đây là bản trắc nghiệm Toán lớp 5 chuyên sâu về số thập phân, với 20 câu hỏi chuyên biệt, 25 phút trng cho thực hành nhanh, đưaên ngay. Bài giảm các khúc mắc 0 trọn phần thập, qua 9,00? Ham chấm điểm tự động; Học sinh làm bài test trực tiếp, thấy ngay giải thích chi tiết, giải trí ôn tập hiệu quả trên HocMai Miễn Phí, nâng cấp ôn tập kỳ thi mạng 2026.

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 5 Bài 20: Số thập phân bằng nhau
Lớp 5 Toán

Câu 1Nhận biết

Số thập phân nào bằng với số 4,5?
  • A4,05
  • B4,5000
  • C4,50
  • D0,45

Câu 2Nhận biết

Trong các số thập phân sau, số nào không bằng với số 7,2?
  • A7,20
  • B7,200
  • C7,200000
  • D7,02

Câu 3Nhận biết

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được số thập phân bằng nhau: 8,3 = 8,3…
  • B00
  • C1
  • D3

Câu 4Nhận biết

Số thập phân 9,070 có thể viết gọn thành số nào mà vẫn giữ nguyên giá trị?
  • A90,7
  • B9,7
  • C9,07
  • D907

Câu 5Nhận biết

Cặp số thập phân nào sau đây bằng nhau?
  • A3,1 và 3,01
  • B5,6 và 5,60
  • C2,75 và 2,705
  • D8,90 và 8,09

Câu 6Nhận biết

Số nào bằng với 0,6?
  • A0,06
  • B0,61
  • C0,60
  • D6,0

Câu 7Nhận biết

Số thập phân nào sau đây bằng 12,3400?
  • A123,4
  • B12,304
  • C12,34
  • D1234

Câu 8Nhận biết

Số 6,7 có bằng số 6,700 không?
  • ACó
  • BKhông
  • CChỉ bằng khi làm tròn
  • DKhông so sánh được

Câu 9Nhận biết

Số thập phân nào dưới đây bằng với số 0,9?
  • A0,09
  • B9,0
  • C0,90
  • D0,91

Câu 10Nhận biết

Số thập phân 15,20 có thể viết gọn thành số nào?
  • A152
  • B1,52
  • C15,2
  • D15,02

Câu 11Nhận biết

Chọn số thập phân bằng với 3,140.
  • A31,4
  • B3,014
  • C3,14
  • D314

Câu 12Nhận biết

Số thập phân nào không bằng với 2,5?
  • A2,50
  • B2,500
  • C2,5000
  • D2,05

Câu 13Nhận biết

Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để 4,75 = 4,7…0
  • A7
  • B5
  • D4

Câu 14Nhận biết

Số thập phân 0,800 sau khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng phần thập phân sẽ là số nào?
  • A0,08
  • B8
  • C0,8
  • D0,80

Câu 15Nhận biết

Số nào bằng với 10,0?
  • A10,1
  • B10,01
  • C10
  • D1,0

Câu 16Nhận biết

Số thập phân nào sau đây bằng với 0,050?
  • A0,5
  • B0,005
  • C0,05
  • D0,500

Câu 17Nhận biết

Số 9 có bằng số 9,00 không?
  • ACó
  • BKhông
  • CChỉ bằng khi làm tròn
  • DKhông so sánh được

Câu 18Nhận biết

Chọn số thập phân bằng với 1,23400.
  • A12,34
  • B1,2304
  • C1,234
  • D1234

Câu 19Nhận biết

Số thập phân nào bằng với \( \dfrac{1}{2} \)?
  • A0,1
  • B0,50
  • C0,2
  • D0,25

Câu 20Nhận biết

Số thập phân 123,4500 có thể viết gọn nhất thành số nào?
  • A12345
  • B1234,5
  • C123,45
  • D12,345

Đã trả lời 0/20 câu