Câu 1Nhận biết
Số nào bé hơn trong hai số 4,75 và 4,8?
- A4,75
- B4,8
- CHai số bằng nhau
- DKhông thể so sánh
Câu 2Nhận biết
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 15,2 … 15,19
Câu 3Nhận biết
Số nào lớn hơn trong hai số 0,567 và 0,576?
- A0,567
- B0,576
- CHai số bằng nhau
- DKhông thể so sánh
Câu 4Nhận biết
So sánh 8,33 và 8,330.
- A8,33 > 8,330
- B8,33 < 8,330
- C8,33 = 8,330
- DKhông thể so sánh
Câu 5Nhận biết
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,5; 9,48; 9,52; 9,499.
- A9,48; 9,499; 9,5; 9,52
- B9,52; 9,5; 9,499; 9,48
- C9,52; 9,5; 9,499; 9,48
- D9,48; 9,499; 9,52; 9,5
Câu 6Nhận biết
Số nào bé hơn trong hai số -1,8 và -1,75?
- A-1,75
- B-1,8
- CHai số bằng nhau
- DKhông thể so sánh
Câu 7Nhận biết
So sánh 1,02 và 1,2.
- A1,02 > 1,2
- B1,02 < 1,2
- C1,02 = 1,2
- DKhông thể so sánh
Câu 8Nhận biết
Trong các số sau, số nào bé nhất: 2,7; 2,71; 2,07; 2,007?
Câu 9Nhận biết
Số nào lớn nhất trong các số sau: 6,1; 6,09; 6,11; 6,099?
Câu 10Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 11,02 … 11,2
Câu 11Nhận biết
Số bé nhất trong các số sau đây là số nào: 20,45 ; 20,54 ; 20,4 ; 20,04 ?
- A20,45
- B20,54
- C20,4
- D20,04
Câu 12Nhận biết
So sánh 5,99 và 6. Kết quả là:
- A5,99 > 6
- B5,99 < 6
- C5,99 = 6
- DKhông thể so sánh
Câu 13Nhận biết
Số nào sau đây lớn hơn 8,05?
Câu 14Nhận biết
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 3,8; 3,79; 3,81; 3,799
- A3,8; 3,81; 3,799; 3,79
- B3,79; 3,799; 3,8; 3,81
- C3,799; 3,79; 3,8; 3,81
- D3,81; 3,8; 3,799; 3,79
Câu 15Nhận biết
Trong các số sau số nào nằm giữa 7,8 và 7,9?
Câu 16Nhận biết
So sánh hai số 2,001 và 2,01.
- A2,001 > 2,01
- B2,001 < 2,01
- C2,001 = 2,01
- DKhông thể so sánh
Câu 17Nhận biết
Số nào sau đây bé hơn \( \dfrac{1}{4} \)?
Câu 18Nhận biết
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: \( \dfrac{3}{5} \) … 0,6
- A>
- B<
- C=
- DKhông so sánh được
Câu 19Nhận biết
Tìm số thập phân x biết: 3,5 < x < 3,6. Một giá trị của x có thể là:
Câu 20Nhận biết
Trong các số thập phân sau, số nào gần với số 10 nhất?