0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 52: Ôn tập số thập phân

Dưới đây là bài trắc nghiệm Toán 5 lớp 52 chuyên sâu cụ thể 20 câu, đánh giá vốn kiến thức số thập phân – một phần quan trọng chiếm khoảng 15% trong kỳ thi học sinh lớp 5. Hãy cùng tìm hiểu các khái niệm, quy tắc viết và nhận dạng số thập phân trong 8 bài ôn tập ngay sau đề. Bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem giải chi tiết ngay trên HocMai Miễn Phí – nơi cung cấp tài liệu học tập độc quyền!

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 5 Bài 52: Ôn tập số thập phân
Lớp 5 Toán

Câu 1Nhận biết

Số thập phân nào sau đây được viết là “mười bảy phẩy không ba”?
  • A17,3
  • B17,030
  • C17,03
  • D1,703

Câu 2Nhận biết

Chữ số 8 trong số thập phân 45,821 thuộc hàng nào?
  • AHàng phần mười
  • BHàng phần trăm
  • CHàng phần nghìn
  • DHàng chục

Câu 3Nhận biết

Số thập phân nào bằng với phân số \( \dfrac{1}{4} \)?
  • A0,14
  • B0,4
  • C0,25
  • D1,4

Câu 4Nhận biết

Trong các số sau, số nào lớn nhất? 6,7; 6,69; 6,71; 6,699
  • A6,69
  • B6,699
  • C6,7
  • D6,71

Câu 5Nhận biết

Số thập phân nào bằng với 9,500?
  • A9,05
  • B95,0
  • C9,5
  • D9,050

Câu 6Nhận biết

Làm tròn số 12,48 đến hàng phần mười ta được số nào?
  • A12,4
  • B12,5
  • C12
  • D13

Câu 7Nhận biết

Số thập phân 0,375 được đọc là:
  • AKhông phẩy ba bảy lăm
  • BKhông phẩy ba trăm bảy mươi lăm
  • CBa trăm bảy mươi lăm phẩy không
  • DLinh phẩy ba bảy lăm

Câu 8Nhận biết

Số nào bé nhất trong các số sau: 0,9; 0,89; 0,91; 0,899?
  • A0,9
  • B0,91
  • C0,89
  • D0,899

Câu 9Nhận biết

Số thập phân 30,099 khi làm tròn đến hàng phần trăm là:
  • A30,09
  • B30,10
  • C30,1
  • D30

Câu 10Nhận biết

Giá trị của chữ số 7 trong số 275,43 là:
  • A700
  • B70
  • C70
  • D7

Câu 11Nhận biết

Viết số thập phân có phần nguyên là 5, phần thập phân là 25 phần trăm.
  • A525
  • B52,5
  • C5,25
  • D0,525

Câu 12Nhận biết

So sánh hai số thập phân 14,6 và 14,58. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 14,6 … 14,58
  • A>
  • B<
  • C=
  • D≤

Câu 13Nhận biết

Số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 20 là số nào?
  • A19
  • B19,8
  • C19,9
  • D20

Câu 14Nhận biết

Số thập phân nào sau đây bằng 0,60?
  • A0,06
  • B0,61
  • C0,6
  • D6,0

Câu 15Nhận biết

Số thập phân 100,001 được đọc là:
  • AMột trăm phẩy linh một
  • BMột trăm phẩy không không một
  • CMột trăm linh một
  • DMười phẩy không không một

Câu 16Nhận biết

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 2,3…5 > 2,385.
  • A9
  • B8
  • C7
  • D6

Câu 17Nhận biết

Số thập phân nào sau đây có phần nguyên là số lẻ?
  • A2,99
  • B4,01
  • C3,23

Câu 18Nhận biết

Số thập phân nào có giá trị bé hơn 0?
  • A0,001
  • B0,5
  • C-0,1

Câu 19Nhận biết

Số thập phân nào khi đọc có chữ “linh”?
  • A10,5
  • B10,05
  • C105
  • D0,5

Câu 20Nhận biết

Số thập phân nào sau đây là phân số thập phân?
  • A3,5
  • B0,75
  • C0,2
  • D1,333…

Đã trả lời 0/20 câu