Câu 1Nhận biết
Số thập phân nào sau đây được viết là “mười bảy phẩy không ba”?
- A17,3
- B17,030
- C17,03
- D1,703
Câu 2Nhận biết
Chữ số 8 trong số thập phân 45,821 thuộc hàng nào?
- AHàng phần mười
- BHàng phần trăm
- CHàng phần nghìn
- DHàng chục
Câu 3Nhận biết
Số thập phân nào bằng với phân số \( \dfrac{1}{4} \)?
Câu 4Nhận biết
Trong các số sau, số nào lớn nhất? 6,7; 6,69; 6,71; 6,699
Câu 5Nhận biết
Số thập phân nào bằng với 9,500?
Câu 6Nhận biết
Làm tròn số 12,48 đến hàng phần mười ta được số nào?
Câu 7Nhận biết
Số thập phân 0,375 được đọc là:
- AKhông phẩy ba bảy lăm
- BKhông phẩy ba trăm bảy mươi lăm
- CBa trăm bảy mươi lăm phẩy không
- DLinh phẩy ba bảy lăm
Câu 8Nhận biết
Số nào bé nhất trong các số sau: 0,9; 0,89; 0,91; 0,899?
Câu 9Nhận biết
Số thập phân 30,099 khi làm tròn đến hàng phần trăm là:
Câu 10Nhận biết
Giá trị của chữ số 7 trong số 275,43 là:
Câu 11Nhận biết
Viết số thập phân có phần nguyên là 5, phần thập phân là 25 phần trăm.
Câu 12Nhận biết
So sánh hai số thập phân 14,6 và 14,58. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 14,6 … 14,58
Câu 13Nhận biết
Số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 20 là số nào?
Câu 14Nhận biết
Số thập phân nào sau đây bằng 0,60?
Câu 15Nhận biết
Số thập phân 100,001 được đọc là:
- AMột trăm phẩy linh một
- BMột trăm phẩy không không một
- CMột trăm linh một
- DMười phẩy không không một
Câu 16Nhận biết
Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 2,3…5 > 2,385.
Câu 17Nhận biết
Số thập phân nào sau đây có phần nguyên là số lẻ?
Câu 18Nhận biết
Số thập phân nào có giá trị bé hơn 0?
Câu 19Nhận biết
Số thập phân nào khi đọc có chữ “linh”?
Câu 20Nhận biết
Số thập phân nào sau đây là phân số thập phân?