0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 88: Ôn tập phân số

Phân số là nội dung then chốt trong môn Toán lớp 5, chiếm tới 15% điểm số trong các kỳ thi cuối năm và đề kiểm tra thường xuyên. Bộ 20 câu trắc nghiệm này được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao phủ toàn diện các khái niệm tử số, mẫu số, thương, và số bị chia, kèm lời giải chi tiết. Học sinh có thể làm ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí, nhận chấm điểm tự động, xem đáp án và giải thích ngay lập tức, giúp tối ưu hoá thời gian ôn luyện và nâng cao kỹ năng làm bài. Đừng bỏ lỡ cơ hội luyện thi miễn phí, chuẩn bị thật chắc cho kỳ thi sắp tới!

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 5 Bài 88: Ôn tập phân số
Lớp 5 Toán

Câu 1Nhận biết

Trong phân số \(\frac{3}{5}\), số 3 được gọi là:
  • ATử số
  • BMẫu số
  • CThương
  • DSố bị chia

Câu 2Nhận biết

Trong phân số \(\frac{7}{9}\), số 9 được gọi là:
  • ATử số
  • BMẫu số
  • CTích
  • DSố chia

Câu 3Nhận biết

Phân số nào sau đây bằng phân số \(\frac{1}{2}\)?
  • A\(\frac{1}{3}\)
  • B\(\frac{2}{6}\)
  • C\(\frac{3}{6}\)
  • D\(\frac{4}{6}\)

Câu 4Nhận biết

Phân số nào sau đây lớn hơn phân số \(\frac{1}{4}\)?
  • A\(\frac{1}{5}\)
  • B\(\frac{2}{4}\)
  • C\(\frac{1}{6}\)
  • D\(\frac{1}{8}\)

Câu 5Nhận biết

Kết quả của phép tính \(\frac{1}{3} + \frac{1}{3}\) là:
  • A\(\frac{1}{6}\)
  • B\(\frac{2}{3}\)
  • C\(\frac{2}{6}\)
  • D\(\frac{1}{9}\)

Câu 6Nhận biết

Kết quả của phép tính \(\frac{3}{4} – \frac{1}{4}\) là:
  • A\(\frac{1}{2}\)
  • B\(\frac{1}{2}\)
  • C\(\frac{3}{16}\)
  • D\(\frac{2}{16}\)

Câu 7Nhận biết

Kết quả của phép tính \(\frac{2}{5} \times \frac{1}{3}\) là:
  • A\(\frac{3}{8}\)
  • B\(\frac{2}{15}\)
  • C\(\frac{2}{8}\)
  • D\(\frac{3}{15}\)

Câu 8Nhận biết

Kết quả của phép tính \(\frac{3}{7} : \frac{2}{5}\) là:
  • A\(\frac{6}{35}\)
  • B\(\frac{5}{7}\)
  • C\(\frac{15}{14}\)
  • D\(\frac{14}{15}\)

Câu 9Nhận biết

Phân số \(\frac{4}{8}\) sau khi rút gọn được phân số nào?
  • A\(\frac{1}{4}\)
  • B\(\frac{1}{2}\)
  • C\(\frac{2}{4}\)
  • D\(\frac{2}{8}\)

Câu 10Nhận biết

Quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{1}{2}\) và \(\frac{1}{3}\) ta được hai phân số nào?
  • A\(\frac{1}{6}\) và \(\frac{1}{6}\)
  • B\(\frac{2}{6}\) và \(\frac{3}{6}\)
  • C\(\frac{3}{6}\) và \(\frac{2}{6}\)
  • D\(\frac{1}{2}\) và \(\frac{1}{3}\)

Câu 11Nhận biết

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
  • A\(\frac{2}{4}\)
  • B\(\frac{3}{6}\)
  • C\(\frac{5}{7}\)
  • D\(\frac{4}{8}\)

Câu 12Nhận biết

Hai phân số \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{4}{6}\) có bằng nhau không?
  • ACó
  • BKhông
  • CKhông thể so sánh
  • DChỉ bằng nhau khi cùng mẫu số

Câu 13Nhận biết

\(\frac{1}{4}\) của 16 là:
  • A2
  • B3
  • C4
  • D5

Câu 14Nhận biết

\(\frac{2}{3}\) của 27 là:
  • A9
  • B12
  • C18
  • D21

Câu 15Nhận biết

Tìm x biết: \( x + \frac{1}{2} = \frac{3}{4} \)
  • Ax = \(\frac{1}{4}\)
  • Bx = \(\frac{1}{4}\)
  • Cx = \(\frac{5}{4}\)
  • Dx = \(\frac{6}{8}\)

Câu 16Nhận biết

Tìm x biết: \( x – \frac{1}{3} = \frac{2}{3} \)
  • Ax = \(\frac{1}{3}\)
  • Bx = \(\frac{2}{9}\)
  • Cx = 1
  • Dx = \(\frac{5}{3}\)

Câu 17Nhận biết

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{1}{6}\) là:
  • A2
  • B6
  • C12
  • D24

Câu 18Nhận biết

Một khu vườn có \(\frac{1}{3}\) diện tích trồng hoa, \(\frac{1}{4}\) diện tích trồng rau. Hỏi diện tích trồng hoa và rau chiếm bao nhiêu phần diện tích khu vườn?
  • A\(\frac{1}{12}\)
  • B\(\frac{2}{7}\)
  • C\(\frac{7}{12}\)
  • D\(\frac{12}{7}\)

Câu 19Nhận biết

Kết quả của phép tính \(\frac{2}{5} + \frac{3}{10}\) là:
  • A\(\frac{1}{2}\)
  • B\(\frac{5}{15}\)
  • C\(\frac{7}{10}\)
  • D\(\frac{6}{50}\)

Câu 20Nhận biết

Kết quả của phép tính \(\frac{4}{9} – \frac{1}{3}\) là:
  • A\(\frac{5}{9}\)
  • B\(\frac{1}{9}\)
  • C\(\frac{3}{6}\)
  • D\(\frac{3}{27}\)

Đã trả lời 0/20 câu