0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Dưới đây là bộ test trắc nghiệm Toán 6 lớp tiêu chuẩn gồm 25 câu, 30 phút, tập trung vào số nguyên, nhiệt kế, và các khái niệm cơ bản quan trọng cho kỳ thi. Bài viết này chia sẻ lý thuyết, đề thi thử, giải chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả. Hãy cùng thực hành test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – nơi độc quyền cung cấp nội dung luyện thi chuẩn chuẩn!

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên
Lớp 6 Toán

Câu 1Nhận biết

Kết luận nào sau đây là đúng?
  • ASố 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm.
  • BSố 1 là số nguyên dương.
  • CSố – 3 đọc là trừ ba.
  • DSố – 25 là số nguyên dương.

Câu 2Nhận biết

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?
  • A– 200;
  • B200;
  • C200 000 000;
  • D– 200 000 000.

Câu 3Nhận biết

Cho tập hợp J = {x ∈ Z | -13

  • A. Tập hợp J có 1 phần tử.
  • B. Tập hợp J có 2 phần tử.
  • C. Tập hợp J có 3 phần tử.
  • D. Tập hợp J có 0 phần tử.
  • ATập hợp J có 1 phần tử.
  • BTập hợp J có 2 phần tử.
  • CTập hợp J có 3 phần tử.
  • DTập hợp J có 0 phần tử.

Câu 4Nhận biết

Hai nhiệt kế dưới đây chỉ bao nhiêu độ C?
  • ANhiệt kế a chỉ 20 độ C, nhiệt kế b chỉ 10 độ C.
  • BNhiệt kế a chỉ – 20 độ C, nhiệt kế b chỉ – 10 độ C.
  • CNhiệt kế a chỉ – 20 độ C, nhiệt kế b chỉ 10 độ C.
  • DNhiệt kế a chỉ 20 độ C, nhiệt kế b chỉ – 10 độ C.

Câu 5Nhận biết

Cho hình vẽ sau và cho biết điểm M biểu diễn cho số nguyên nào?
  • A-7;
  • B– 2;
  • C1;
  • D4.

Câu 6Nhận biết

Cách đọc số – 12 304 nào sau đây là đúng?
  • Aâm mười hai nghìn ba trăm linh tư.
  • BTrừ mười hai nghìn ba trăm linh tư.
  • CMười hai nghìn ba trăm linh tư.
  • DÂm mười hai ba trăm không bốn.

Câu 7Nhận biết

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là:
  • AN;
  • BN*;
  • CZ;
  • DQ.

Câu 8Nhận biết

Hãy sắp xếp số sau theo thứ tự tăng dần: -3; +4; 7; -7; 0; -1.
  • A– 7; – 3 ; – 1; 0 ; + 4 ; 7.
  • B7; +4; 0; -1; -3; -7.
  • C7; -7; +4; -3; -1; 0.
  • D0; -1; -3; +4; – 7; 7.

Câu 9Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là sai:
  • A– 54
  • B. – 3 179
  • C. 87
  • D. 1 197 > 1 179.
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • B– 3 179
  • C. 87
  • D. 1 197 > 1 179.
  • C87
  • D. 1 197 > 1 179.
  • D1 197 > 1 179.

Câu 10Nhận biết

Số nguyên âm có hai chữ số nhỏ nhất là:
  • A– 99;
  • B– 10;
  • C– 11;
  • D– 98.

Câu 11Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là sai:
  • A– 3 179 < – 3 279
  • B– 54 < – 34
  • C87 < 97
  • D1 197 > 1 179

Câu 12Nhận biết

Em hãy cho biết điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:
  • A3
  • B-3
  • C4
  • D-4

Câu 13Nhận biết

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 0; -2; 5; 7; -1; -8
  • A7; 5; 0; -1; -2; -8
  • B-1; -2; -8; 0; 5; 7
  • C-8; -2; -1; 0; 5; 7
  • D-8; -2; 0; -1; 5; 7

Câu 14Nhận biết

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
  • ANếu + 50 000 đồng biểu diễn số tiền có 50 000 đồng, thì – 50 000 đồng biểu diễn số tiền cho vay là 50 000 đồng.
  • BSố đối của số 0 là số 0.
  • CSố 0 là số nguyên dương.
  • DSố 0 là số nguyên âm.

Câu 15Nhận biết

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6}. Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:
  • AB = {-2; 0; -3; -6}
  • BB = {-6; -3; 0; 2}
  • CB = {2; 0; 3; 6}
  • DB = {-2; 0; 3; 6}

Câu 16Nhận biết

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
  • ASố nguyên lớn hơn –1 là số nguyên dương
  • BTrong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
  • CSố nguyên nhỏ hơn 1 là số nguyên âm
  • DGiá trị tuyệt đối của một số nguyên là số đối của nó

Câu 17Nhận biết

Hãy cho biết có bao nhiêu số nguyên x sao cho 11 < |x| ≤ 22?
  • A22
  • B24
  • C23
  • D11

Câu 18Nhận biết

Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16
  • A2; -7; 8; -10; -16
  • B2; -7; -8; -10; -16
  • C2; -; 8; -10; -16
  • D2; -7; -8; 10; -16

Câu 19Nhận biết

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp: P = .
  • AP = {-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
  • BP = {-1; 0; 1; 2; 3; 4}
  • CP = {-2; -1; 0; 1; 2; 3}
  • DP = {-1; 0; 1; 2; 3}

Câu 20Nhận biết

So sánh |−2|³⁰⁰ và |−3|²⁰⁰.
  • A|−2|³⁰⁰ < |−3|²⁰⁰
  • B|−2|³⁰⁰ ≤ |−3|²⁰⁰
  • C|−2|³⁰⁰ > |−3|²⁰⁰
  • D|−2|³⁰⁰ = |−3|²⁰⁰

Câu 21Nhận biết

Kết luận nào sau đây là đúng.
  • ASố -3 đọc là trừ ba
  • BSố 1 là số nguyên dương
  • CSố 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm
  • DSố -25 là số nguyên dương

Câu 22Nhận biết

Tìm x biết: |x – 5| = 3
  • A6 và 2
  • B2 và 4
  • C8 và 4
  • D8 và 2

Câu 23Nhận biết

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?
  • A–200
  • B200
  • C–200 000 000
  • D200 000 000

Câu 24Nhận biết

Cách đọc số -12 304 nào sau đây là đúng.
  • ATrừ mười hai nghìn ba trăm linh tư
  • BÂm mười hai nghìn ba trăm linh tư
  • CMười hai nghìn ba trăm linh tư
  • DÂm mười hai ba trăm không bốn

Câu 25Nhận biết

Viết tập hợp M = {x ∈ ℤ* | −4 ≤ x ≤ 5} dưới dạng liệt kê ta được kết quả nào sau đây?
  • AM = {−4; −3; −2; 1; 2; 3}
  • BM = {−4; −3; −2; −1; 0; 1; 3}
  • CM = {−2; −1; 0; 1; 2}
  • DM = {−4; −3; −2; −1; 1; 2; 3; 4; 5}

Đã trả lời 0/25 câu