0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên

Đề thi Toán lớp 6 Bài 2 về cách ghi số tự nhiên chiếm tới 15% điểm số trong kỳ kiểm tra cuối năm, là nền tảng để học sinh nắm vững hệ thống chữ số, vị trí hàng và giá trị số. Bộ 25 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, kèm lời giải chi tiết, giúp ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả. Trên HocMai Miễn Phí bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay đáp án giải thích sâu sắc, nâng cao kỹ năng viết số nhanh, chính xác.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 6 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
Lớp 6 Toán

Câu 1Nhận biết

Trong số 43 256, chữ số 3 nằm ở hàng nào?
  • AHàng chục.
  • BHàng trăm.
  • CHàng nghìn.
  • DHàng chục nghìn.

Câu 2Nhận biết

Số La Mã IV biểu diễn cho số tự nhiên:
  • A4.
  • B5.
  • C14.
  • D9.

Câu 3Nhận biết

Nêu cách đọc số 123 875.
  • AMột hai ba nghìn tám bảy năm.
  • BMột trăm hai ba nghìn tám trăm bảy mươi lăm.
  • CMột trăm nghìn hai ba tám trăm bảy năm.
  • DMột trăm hai ba nghìn bảy trăm tám mươi lăm.

Câu 4Nhận biết

Cho số 8 763. Số chục của số này là:
  • A6.
  • B63.
  • C8 760.
  • DĐáp án khác.

Câu 5Nhận biết

Chữ số 7 trong số 7 110 385 có giá trị là bao nhiêu?
  • A7 000 000.
  • B7 000.
  • C700.
  • D7.

Câu 6Nhận biết

Viết số 27 bằng số La Mã.
  • AXXVI.
  • BXXVII.
  • CXXVIII.
  • DXXIV.

Câu 7Nhận biết

Trong các số sau: 11 191; 280 901; 12 009 020; 9 126 345. Số nào số 9 ở hàng nghìn.
  • A11 191.
  • B280 901.
  • C12 009 020.
  • D9 126 345.

Câu 8Nhận biết

Hai mươi chín nghìn sáu trăm linh ba là số nào?
  • A26 903.
  • B29 603.
  • C23 609.
  • D20 603.

Câu 9Nhận biết

Biểu diễn các chữ số La Mã: XXI, XXII, XIX bằng các số tự nhiên lần lượt là:
  • A21; 22 và 19.
  • B22; 21 và 19.
  • C19; 21 và 22.
  • D21; 19 và 22.

Câu 10Nhận biết

Cho số 23 473 872. Số triệu của số này là:
  • A3.
  • B23 000 000.
  • C20 000 000.
  • D2.

Câu 11Nhận biết

Viết số 43 406 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
  • A43 406 = 4 + 3 + 4 + 0 + 6.
  • B43 406 = 4×1 000 + 3×100 + 4×10 + 6.
  • C43 406 = 4×10 000 + 3×1 000 + 4×100 + 0x10 + 6.
  • D43 406 = 43×100 + 406.

Câu 12Nhận biết

Một số tự nhiên có 6 chữ số được viết bởi ba chữ số 0 và ba chữ số 9 nằm xen kẽ nhau. Đó là số nào?
  • A090 909.
  • B909 909.
  • C909 090.
  • D909 009.

Câu 13Nhận biết

Một số được viết dưới dạng tộng các chữ số là: 8×10 000 + 9×100 + 2×10. Số đó là số nào?
  • A89 020
  • B89 200
  • C80 902
  • D80 920

Câu 14Nhận biết

Chỉ dùng bốn chữ số 0; 2; 3. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà mỗi chữ số chỉ viết một lần.
  • A2
  • B4
  • C6
  • D8.

Câu 15Nhận biết

Dùng các chữ số 0; 3; 5, viết một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 5 có giá trị 50.
  • A350
  • B305
  • C503
  • D530

Câu 16Nhận biết

Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đóng gói kẹo thành các loại: mỗi gói có 10 cái kẹo; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gói kẹo. Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu cái kẹo?
  • A9 999
  • B9 090
  • C9 009
  • D9 990

Câu 17Nhận biết

Bác Hoa đi chợ. Bác chỉ mang ba loại tiền: loại (có mệnh giá) 1 nghìn (1 000) đồng, loại 10 nghìn (10 000) đồng và loại 100 nghìn (100 000) đồng. Tổng số tiền bác phải trả là 492 nghìn đồng. Nếu mỗi loại tiền, bác mang theo không quá 9 tờ thì bác phải trả bao nhiêu tờ tiền mỗi loại, mà người bán không phải trả lại tiền thừa.
  • A5 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 1 tờ 1 nghìn đồng.
  • B5 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 2 tờ 1 nghìn đồng.
  • C4 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 1 tờ 1 nghìn đồng.
  • D4 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 2 tờ 1 nghìn đồng.

Câu 18Nhận biết

Viết số 27 bằng số La Mã.
  • AXXVI
  • BXXVIII
  • CXXVII
  • DXXIV

Câu 19Nhận biết

Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?
  • A1038
  • B1083
  • C1308
  • D1380

Câu 20Nhận biết

Chữ số 7 trong số 7 110 385 có giá trị là bao nhiêu?
  • A700
  • B7 000
  • C7 000 000
  • D7

Câu 21Nhận biết

Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là
  • ATăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ
  • BTăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ
  • CTăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ
  • DGiảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

Câu 22Nhận biết

Một cuốn sách có 100 trang. Hỏi cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang cho cuốn sách đó.
  • A200
  • B100
  • C192
  • D190

Câu 23Nhận biết

Viết tập hợp các chữ số của số 2000.
  • A{2;0;0;0}
  • B{0;2}
  • C{2;0}
  • D{4}

Câu 24Nhận biết

Dùng ba chữ số 0,1,2, hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.
  • A102;201;210
  • B102;120;201;012
  • C102;120;201;210
  • D120;201;210

Câu 25Nhận biết

Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
  • A20
  • B9
  • C19
  • D11

Đã trả lời 0/25 câu