0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 28: Số thập phân

Số thập phân chiếm tới 15% điểm trong kỳ thi Toán lớp 6, vì vậy việc nắm vững bảng vị trí hàng, quy tắc chuyển đổi phân số sang dạng thập phân là yếu tố quyết định thành tích. Với 25 câu trắc nghiệm chi tiết, thời gian 30 phút, bạn sẽ được luyện tập toàn diện các chủ đề: chuyển đổi hỗn số, nhận dạng hàng phần mười, phần trăm, hàng nghìn và vị trí các chữ số trong số mới. Bài test được tích hợp chấm điểm tự động, giải đáp ngay lập tức, giúp học sinh ôn tập lý thuyết, luyện đề thi thử và cải thiện kỹ năng giải nhanh trên nền tảng HocMai Miễn Phí.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 6 Bài 28: Số thập phân
Lớp 6 Toán

Câu 1Nhận biết

Viết phân số \( \dfrac{131}{1000} \) dưới dạng số thập phân ta được:
  • A0,131
  • B0,1331
  • C1,31
  • D0,0131

Câu 2Nhận biết

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
  • A\( \dfrac{1}{4} \)
  • B\( \dfrac{5}{2} \)
  • C\( \dfrac{2}{5} \)
  • D\( \dfrac{1}{5} \)

Câu 3Nhận biết

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản: −0,125=…; −0,012=…; −4,005=…
  • A\( \dfrac{-1}{8} \); \( \dfrac{-3}{250} \); \( \dfrac{-4005}{1000} \)
  • B\( \dfrac{-1}{8} \); \( \dfrac{-3}{25} \); \( \dfrac{-801}{200} \)
  • C\( \dfrac{-1}{4} \); \( \dfrac{-3}{250} \); \( \dfrac{-801}{200} \)
  • D\( \dfrac{-1}{8} \); \( \dfrac{-3}{250} \); \( \dfrac{-801}{200} \)

Câu 4Nhận biết

Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là: Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây. Vậy các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là:
  • ANgọc Mai, Mai Anh, Phương Hà.
  • BNgọc Mai, Phương Hà, Mai Anh.
  • CPhương Hà, Mai Anh, Ngọc Mai.
  • DMai Anh, Ngọc Mai, Phương Hà.

Câu 5Nhận biết

Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: \( \dfrac{-9}{1000} = … \); \( \dfrac{-5}{8} = … \); \( 3 \dfrac{2}{25} = … \)
  • A\( -0,09; -0,625; 3,08 \)
  • B\( -0,009; -0,625; 3,08 \)
  • C\( -0,9; -0,625; 3,08 \)
  • D\( -0,009; -0,625; 3,008 \)

Câu 6Nhận biết

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.
  • A36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341
  • B36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34
  • C36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34
  • D36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341

Câu 7Nhận biết

Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333
  • A9,32; −12,34; −0,7; 3,333
  • B−9,32; 12,34; 0,7; 3,333
  • C−9,32; 12,34; 0,7; −3,333
  • D−9,32; −12,34; 0,7; −3,333

Câu 8Nhận biết

So sánh các số sau -2021,99 và 0,002021
  • A-2021,99 > 0,002021
  • B-2021,99 = 0,002021
  • C-2021,99 < 0,002021

Câu 9Nhận biết

Trong một cuộc thi chạy 400m nam, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh: 31,42 giây; Ngọc Nam: 31,48 giây; Thanh Phương: 31,09 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là:
  • ANgọc Nam, Tuấn Anh, Thanh Phương
  • BNgọc Nam, Thanh Phương, Tuấn Anh
  • CThanh Phương, Tuấn Anh, Ngọc Nam
  • DTuấn Anh, Ngọc Nam, Thanh Phương

Câu 10Nhận biết

Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x > 10,35
  • A10
  • B11
  • C12
  • D13

Câu 11Nhận biết

Viết phân số \( \dfrac{92}{100} \) dưới dạng số thập phân ta được
  • A0,092
  • B9,2
  • C0,92
  • D1,92

Câu 12Nhận biết

Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được
  • A\( \dfrac{7}{5} \)
  • B\( \dfrac{3}{4} \)
  • C\( \dfrac{5}{7} \)
  • D\( \dfrac{9}{29} \)

Câu 13Nhận biết

Chọn đáp án đúng
  • APhân số thập phân là phân số có mẫu là một lũy thừa của 10.
  • BCác phân số thập phân đều viết được dưới dạng số thập phân.
  • CSố chữ số thập phân bằng đúng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
  • DTất cả đáp án trên

Câu 14Nhận biết

Chỉ ra phần thập phân của số 15,217
  • A15
  • B21
  • C217
  • D5,217

Câu 15Nhận biết

Chỉ ra phần số nguyên của số 843,999
  • A999
  • B843
  • C-843
  • D-999

Câu 16Nhận biết

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 … 509,01
  • A>
  • B<
  • C=
  • D≥

Câu 17Nhận biết

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 … 0,798000
  • A>
  • B<
  • C=
  • D≠

Câu 18Nhận biết

Số thập phân 46,748 có chữ số 7 thuộc hàng
  • AHàng phần mười
  • BHàng phần trăm
  • CHàng phần nghìn
  • DHàng đơn vị

Câu 19Nhận biết

Số thập phân 3,48 được đọc là
  • ABa trăm bốn mươi tám
  • BBa và bốn mươi tám
  • CBa bốn tám
  • DBa phẩy bốn mươi tám

Câu 20Nhận biết

Cho số thập phân 86,324. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?
  • AHàng phần mười
  • BHàng phần trăm
  • CHàng đơn vị
  • DHàng chục

Câu 21Nhận biết

Cho số thập phân 0,056. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?
  • AHàng phần mười
  • BHàng phần trăm
  • CHàng đơn vị
  • DHàng chục

Câu 22Nhận biết

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: -120,341; 36,095; 36,1; -120,34
  • A36,095; 36,1; -120,34; -120,341
  • B36,095; 36,1; -120,341; -120,34
  • C36,1; 36,095; -120,341; -120,34
  • D36,1; 36,095; -120,34; -120,341

Câu 23Nhận biết

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099; 9,009; 9,090; 9,990
  • A9,099 > 9,090 > 9,990 > 9,009
  • B9,099 > 9,990 > 9,009 > 9,090
  • C9,009 > 9,090 > 9,099 > 9,990
  • D9,990 > 9,099 > 9,090 > 9,009

Câu 24Nhận biết

Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; -12,34; -0,7; 3,333
  • A9,32; -12,34; -0,7; 3,33
  • B-9,32; 12,34; 0,7; 3,33
  • C-9,32; 12,34; 0,7; -3,33
  • D-9,32; -12,34; 0,7; -3,33

Câu 25Nhận biết

So sánh các số sau -445,56 và -445,6
  • A-445,56 > -445,6
  • B-445,56 < -445,6
  • C-445,56 = -445,6

Đã trả lời 0/25 câu