Câu 1Nhận biết
Viết phân số \( \dfrac{131}{1000} \) dưới dạng số thập phân ta được:
- A0,131
- B0,1331
- C1,31
- D0,0131
Câu 2Nhận biết
Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
- A\( \dfrac{1}{4} \)
- B\( \dfrac{5}{2} \)
- C\( \dfrac{2}{5} \)
- D\( \dfrac{1}{5} \)
Câu 3Nhận biết
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản: −0,125=…; −0,012=…; −4,005=…
- A\( \dfrac{-1}{8} \); \( \dfrac{-3}{250} \); \( \dfrac{-4005}{1000} \)
- B\( \dfrac{-1}{8} \); \( \dfrac{-3}{25} \); \( \dfrac{-801}{200} \)
- C\( \dfrac{-1}{4} \); \( \dfrac{-3}{250} \); \( \dfrac{-801}{200} \)
- D\( \dfrac{-1}{8} \); \( \dfrac{-3}{250} \); \( \dfrac{-801}{200} \)
Câu 4Nhận biết
Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là: Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây. Vậy các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là:
- ANgọc Mai, Mai Anh, Phương Hà.
- BNgọc Mai, Phương Hà, Mai Anh.
- CPhương Hà, Mai Anh, Ngọc Mai.
- DMai Anh, Ngọc Mai, Phương Hà.
Câu 5Nhận biết
Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: \( \dfrac{-9}{1000} = … \); \( \dfrac{-5}{8} = … \); \( 3 \dfrac{2}{25} = … \)
- A\( -0,09; -0,625; 3,08 \)
- B\( -0,009; -0,625; 3,08 \)
- C\( -0,9; -0,625; 3,08 \)
- D\( -0,009; -0,625; 3,008 \)
Câu 6Nhận biết
Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.
- A36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341
- B36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34
- C36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34
- D36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341
Câu 7Nhận biết
Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333
- A9,32; −12,34; −0,7; 3,333
- B−9,32; 12,34; 0,7; 3,333
- C−9,32; 12,34; 0,7; −3,333
- D−9,32; −12,34; 0,7; −3,333
Câu 8Nhận biết
So sánh các số sau -2021,99 và 0,002021
- A-2021,99 > 0,002021
- B-2021,99 = 0,002021
- C-2021,99 < 0,002021
Câu 9Nhận biết
Trong một cuộc thi chạy 400m nam, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh: 31,42 giây; Ngọc Nam: 31,48 giây; Thanh Phương: 31,09 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là:
- ANgọc Nam, Tuấn Anh, Thanh Phương
- BNgọc Nam, Thanh Phương, Tuấn Anh
- CThanh Phương, Tuấn Anh, Ngọc Nam
- DTuấn Anh, Ngọc Nam, Thanh Phương
Câu 10Nhận biết
Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x > 10,35
Câu 11Nhận biết
Viết phân số \( \dfrac{92}{100} \) dưới dạng số thập phân ta được
Câu 12Nhận biết
Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được
- A\( \dfrac{7}{5} \)
- B\( \dfrac{3}{4} \)
- C\( \dfrac{5}{7} \)
- D\( \dfrac{9}{29} \)
Câu 13Nhận biết
Chọn đáp án đúng
- APhân số thập phân là phân số có mẫu là một lũy thừa của 10.
- BCác phân số thập phân đều viết được dưới dạng số thập phân.
- CSố chữ số thập phân bằng đúng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
- DTất cả đáp án trên
Câu 14Nhận biết
Chỉ ra phần thập phân của số 15,217
Câu 15Nhận biết
Chỉ ra phần số nguyên của số 843,999
Câu 16Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 … 509,01
Câu 17Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 … 0,798000
Câu 18Nhận biết
Số thập phân 46,748 có chữ số 7 thuộc hàng
- AHàng phần mười
- BHàng phần trăm
- CHàng phần nghìn
- DHàng đơn vị
Câu 19Nhận biết
Số thập phân 3,48 được đọc là
- ABa trăm bốn mươi tám
- BBa và bốn mươi tám
- CBa bốn tám
- DBa phẩy bốn mươi tám
Câu 20Nhận biết
Cho số thập phân 86,324. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?
- AHàng phần mười
- BHàng phần trăm
- CHàng đơn vị
- DHàng chục
Câu 21Nhận biết
Cho số thập phân 0,056. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?
- AHàng phần mười
- BHàng phần trăm
- CHàng đơn vị
- DHàng chục
Câu 22Nhận biết
Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: -120,341; 36,095; 36,1; -120,34
- A36,095; 36,1; -120,34; -120,341
- B36,095; 36,1; -120,341; -120,34
- C36,1; 36,095; -120,341; -120,34
- D36,1; 36,095; -120,34; -120,341
Câu 23Nhận biết
Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099; 9,009; 9,090; 9,990
- A9,099 > 9,090 > 9,990 > 9,009
- B9,099 > 9,990 > 9,009 > 9,090
- C9,009 > 9,090 > 9,099 > 9,990
- D9,990 > 9,099 > 9,090 > 9,009
Câu 24Nhận biết
Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; -12,34; -0,7; 3,333
- A9,32; -12,34; -0,7; 3,33
- B-9,32; 12,34; 0,7; 3,33
- C-9,32; 12,34; 0,7; -3,33
- D-9,32; -12,34; 0,7; -3,33
Câu 25Nhận biết
So sánh các số sau -445,56 và -445,6
- A-445,56 > -445,6
- B-445,56 < -445,6
- C-445,56 = -445,6