Câu 1Nhận biết
Trong tam giác vuông ABC vuông tại A, tỉ số lượng giác sin B được định nghĩa bằng:
- ACạnh đối trên cạnh kề
- BCạnh kề trên cạnh đối
- CCạnh đối trên cạnh huyền
- DCạnh kề trên cạnh huyền
Câu 2Nhận biết
Cho góc nhọn \( \alpha \). Khẳng định nào sau đây là **sai**?
- A\( 0
- B. \( 0
- C. \( \tan \alpha
- D. \( \cot \alpha > 0 \)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
- B\( 0
- C. \( \tan \alpha
- D. \( \cot \alpha > 0 \)
- C\( \tan \alpha
- D. \( \cot \alpha > 0 \)
- D\( \cot \alpha > 0 \)
Câu 3Nhận biết
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, biết \( AB = 3, AC = 4 \). Tính \( \sin B \):
- A\( \dfrac{3}{4} \)
- B\( \dfrac{4}{3} \)
- C\( \dfrac{4}{5} \)
- D\( \dfrac{3}{5} \)
Câu 4Nhận biết
Cho \( \tan \alpha = \dfrac{3}{4} \). Tính \( \cot \alpha \):
- A\( \dfrac{3}{4} \)
- B\( \dfrac{4}{3} \)
- C\( \dfrac{5}{4} \)
- D\( \dfrac{5}{3} \)
Câu 5Nhận biết
Cho góc nhọn \( \alpha \) và góc nhọn \( \beta \) phụ nhau. Khẳng định nào sau đây **đúng**?
- A\( \sin \alpha = \sin \beta \)
- B\( \cos \alpha = \cos \beta \)
- C\( \tan \alpha = \tan \beta \)
- D\( \sin \alpha = \cos \beta \)
Câu 6Nhận biết
Nếu góc \( \alpha = 60^\circ \) thì \( \cos \alpha \) bằng:
- A\( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)
- B\( \dfrac{1}{2} \)
- C\( \sqrt{3} \)
- D\( \dfrac{1}{\sqrt{2}} \)
Câu 7Nhận biết
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, \( \sin B = \dfrac{1}{2} \). Số đo góc B là:
- A\( 90^\circ \)
- B\( 60^\circ \)
- C\( 30^\circ \)
- D\( 45^\circ \)
Câu 8Nhận biết
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn được gọi là:
Câu 9Nhận biết
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, biết \( BC = 10, \sin B = 0.6 \). Tính cạnh AC:
Câu 10Nhận biết
Giá trị của biểu thức \( \sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ \) bằng:
- A\( 0 \)
- B\( 1 \)
- C\( \dfrac{1}{2} \)
- D\( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)
Câu 11Nhận biết
Cho \( \tan \alpha = 1 \). Góc \( \alpha \) bằng:
- A\( 30^\circ \)
- B\( 60^\circ \)
- C\( 45^\circ \)
- D\( 90^\circ \)
Câu 12Nhận biết
Trong tam giác vuông ABC vuông tại A, \( \cot B \) bằng:
- A\( \dfrac{AB}{AC} \)
- B\( \dfrac{AC}{BC} \)
- C\( \dfrac{AB}{AC} \)
- D\( \dfrac{AC}{AB} \)
Câu 13Nhận biết
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, \( AB = 6, \angle B = 60^\circ \). Tính cạnh BC:
- A\( 3\sqrt{3} \)
- B\( 12 \)
- C\( 4\sqrt{3} \)
- D\( 6\sqrt{3} \)
Câu 14Nhận biết
Biểu thức nào sau đây **không** đúng?
- A\( \tan \alpha = \dfrac{\sin \alpha}{\cos \alpha} \)
- B\( \cot \alpha = \dfrac{\cos \alpha}{\sin \alpha} \)
- C\( \tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1 \)
- D\( \sin^2 \alpha – \cos^2 \alpha = 1 \)
Câu 15Nhận biết
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, \( AC = 8, \tan B = \dfrac{3}{4} \). Tính cạnh AB:
- A\( 6 \)
- B\( 6 \)
- C\( \dfrac{32}{3} \)
- D\( \dfrac{24}{5} \)