0/15 câu 20:00

Trắc nghiệm Toán 9 – Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Khám phá bộ đề trắc nghiệm Toán lớp 9 chuyên đề Tỉ số lượng giác góc nhọn – 15 câu thi thử chỉ 20 phút, giúp bạn nắm vững khái niệm sin, cos, tan, cot và tăng điểm ngay trong kỳ thi. Nội dung đề tập trung vào các dạng câu hỏi thường xuất hiện, chiếm tỷ trọng cao trong phần Đánh giá năng lực toán học. Trên HocMai Miễn Phí, học sinh có thể làm bài test trực tiếp, nhận chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết, hỗ trợ ôn tập toàn diện, luyện thi hiệu quả.

15 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 9 - Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Lớp 9 Toán

Câu 1Nhận biết

Trong tam giác vuông ABC vuông tại A, tỉ số lượng giác sin B được định nghĩa bằng:
  • ACạnh đối trên cạnh kề
  • BCạnh kề trên cạnh đối
  • CCạnh đối trên cạnh huyền
  • DCạnh kề trên cạnh huyền

Câu 2Nhận biết

Cho góc nhọn \( \alpha \). Khẳng định nào sau đây là **sai**?
  • A\( 0
  • B. \( 0
  • C. \( \tan \alpha
  • D. \( \cot \alpha > 0 \)
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • B\( 0
  • C. \( \tan \alpha
  • D. \( \cot \alpha > 0 \)
  • C\( \tan \alpha
  • D. \( \cot \alpha > 0 \)
  • D\( \cot \alpha > 0 \)

Câu 3Nhận biết

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, biết \( AB = 3, AC = 4 \). Tính \( \sin B \):
  • A\( \dfrac{3}{4} \)
  • B\( \dfrac{4}{3} \)
  • C\( \dfrac{4}{5} \)
  • D\( \dfrac{3}{5} \)

Câu 4Nhận biết

Cho \( \tan \alpha = \dfrac{3}{4} \). Tính \( \cot \alpha \):
  • A\( \dfrac{3}{4} \)
  • B\( \dfrac{4}{3} \)
  • C\( \dfrac{5}{4} \)
  • D\( \dfrac{5}{3} \)

Câu 5Nhận biết

Cho góc nhọn \( \alpha \) và góc nhọn \( \beta \) phụ nhau. Khẳng định nào sau đây **đúng**?
  • A\( \sin \alpha = \sin \beta \)
  • B\( \cos \alpha = \cos \beta \)
  • C\( \tan \alpha = \tan \beta \)
  • D\( \sin \alpha = \cos \beta \)

Câu 6Nhận biết

Nếu góc \( \alpha = 60^\circ \) thì \( \cos \alpha \) bằng:
  • A\( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)
  • B\( \dfrac{1}{2} \)
  • C\( \sqrt{3} \)
  • D\( \dfrac{1}{\sqrt{2}} \)

Câu 7Nhận biết

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, \( \sin B = \dfrac{1}{2} \). Số đo góc B là:
  • A\( 90^\circ \)
  • B\( 60^\circ \)
  • C\( 30^\circ \)
  • D\( 45^\circ \)

Câu 8Nhận biết

Trong tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn được gọi là:
  • Asin
  • Bcos
  • Ctan
  • Dcot

Câu 9Nhận biết

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, biết \( BC = 10, \sin B = 0.6 \). Tính cạnh AC:
  • A60
  • B6
  • C16.67
  • D4

Câu 10Nhận biết

Giá trị của biểu thức \( \sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ \) bằng:
  • A\( 0 \)
  • B\( 1 \)
  • C\( \dfrac{1}{2} \)
  • D\( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \)

Câu 11Nhận biết

Cho \( \tan \alpha = 1 \). Góc \( \alpha \) bằng:
  • A\( 30^\circ \)
  • B\( 60^\circ \)
  • C\( 45^\circ \)
  • D\( 90^\circ \)

Câu 12Nhận biết

Trong tam giác vuông ABC vuông tại A, \( \cot B \) bằng:
  • A\( \dfrac{AB}{AC} \)
  • B\( \dfrac{AC}{BC} \)
  • C\( \dfrac{AB}{AC} \)
  • D\( \dfrac{AC}{AB} \)

Câu 13Nhận biết

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, \( AB = 6, \angle B = 60^\circ \). Tính cạnh BC:
  • A\( 3\sqrt{3} \)
  • B\( 12 \)
  • C\( 4\sqrt{3} \)
  • D\( 6\sqrt{3} \)

Câu 14Nhận biết

Biểu thức nào sau đây **không** đúng?
  • A\( \tan \alpha = \dfrac{\sin \alpha}{\cos \alpha} \)
  • B\( \cot \alpha = \dfrac{\cos \alpha}{\sin \alpha} \)
  • C\( \tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1 \)
  • D\( \sin^2 \alpha – \cos^2 \alpha = 1 \)

Câu 15Nhận biết

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, \( AC = 8, \tan B = \dfrac{3}{4} \). Tính cạnh AB:
  • A\( 6 \)
  • B\( 6 \)
  • C\( \dfrac{32}{3} \)
  • D\( \dfrac{24}{5} \)

Đã trả lời 0/15 câu