0/15 câu 20:00

Trắc nghiệm Toán 9: Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất

Dưới đây là bài trắc nghiệm Toán lớp 9 chuyên sâu về bất đẳng thức và tính chất, 15 câu, thời gian 20 phút. Tóm lược lý thuyết, thực hành bài tập trắc nghiệm, cung cấp giải chi tiết cùng chức năng chấm điểm tự động trực tuyến. Hãy cùng làm bài test để chuẩn bị đề thi, luyện thi nhanh gấp, và xem ngay lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí – nơi ươm mầm thành công học tập.

15 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán 9: Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất
Lớp 9 Toán

Câu 1Nhận biết

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
  • A\( x^2 + 2x – 3 > 0 \)
  • B\( \dfrac{1}{x} – 1
  • C. \( \sqrt{x} \geq 2 \)
  • D. \( 3x – 7 \leq 0 \)
  • C\( \sqrt{x} \geq 2 \)
  • D\( 3x – 7 \leq 0 \)

Câu 2Nhận biết

Tập nghiệm của bất phương trình \( x – 2 > 0 \) là:
  • A\( (-\infty; 2) \)
  • B\( (2; +\infty) \)
  • C\( [2; +\infty) \)
  • D\( (-\infty; 2] \)

Câu 3Nhận biết

Nghiệm của bất phương trình \( -2x \leq 6 \) là:
  • A\( x \leq -3 \)
  • B\( x
  • C. \( x \geq -3 \)
  • D. \( x > -3 \)
  • C\( x \geq -3 \)
  • D\( x > -3 \)

Câu 4Nhận biết

Tập nghiệm của bất phương trình \( 3x + 9

  • A. \( (-\infty; -3) \)
  • B. \( (-3; +\infty) \)
  • C. \( [-3; +\infty) \)
  • D. \( (-\infty; -3] \)
  • A\( (-\infty; -3) \)
  • B\( (-3; +\infty) \)
  • C\( [-3; +\infty) \)
  • D\( (-\infty; -3] \)

Câu 5Nhận biết

Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình \( x + 1 > 3 \)?
  • A\( 2x + 2 > 6 \)
  • B\( x > 4 \)
  • C\( x > 2 \)
  • D\( -x – 1 > -3 \)

Câu 6Nhận biết

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình \( x \geq -1 \) trên trục số là:
  • A`—-o—–(-1)—–>`
  • B`
  • C. `
  • D. `—-●—–(-1)—–>`
  • C`
  • D. `—-●—–(-1)—–>`
  • D`—-●—–(-1)—–>`

Câu 7Nhận biết

Giải bất phương trình \( 2x – 5 \leq x + 3 \). Nghiệm lớn nhất của bất phương trình là:
  • AKhông có nghiệm lớn nhất
  • B8
  • CVô số nghiệm lớn nhất
  • D4

Câu 8Nhận biết

Bất phương trình \( 0x > 3 \) có bao nhiêu nghiệm?
  • AVô số nghiệm
  • BMột nghiệm
  • CHai nghiệm
  • DVô nghiệm

Câu 9Nhận biết

Bất phương trình \( 0x \leq 0 \) có bao nhiêu nghiệm?
  • AVô số nghiệm
  • BMột nghiệm
  • CHai nghiệm
  • DVô nghiệm

Câu 10Nhận biết

Giá trị \( x = -2 \) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
  • A\( x + 3 0 \)
  • B\( -x
  • C. \( 1 – x > 0 \)
  • C\( 1 – x > 0 \)

Câu 11Nhận biết

Tập nghiệm của bất phương trình \( -x + 2 \geq 0 \) là:
  • A\( (-\infty; 2] \)
  • B\( (-\infty; 2) \)
  • C\( [2; +\infty) \)
  • D\( (2; +\infty) \)

Câu 12Nhận biết

Để bất phương trình \( (m – 1)x > 2 \) là bất phương trình bậc nhất một ẩn thì điều kiện của \( m \) là:
  • A\( m = 1 \)
  • B\( m \neq 1 \)
  • C\( m > 1 \)
  • D\( m

Câu 13Nhận biết

Tìm \( m \) để bất phương trình \( (m + 2)x \leq 0 \) có tập nghiệm là \( (-\infty; 0] \):
  • A\( m > -2 \)
  • B\( m + 2 > 0 \)
  • C\( m
  • D. \( m + 2
  • D\( m + 2

Câu 14Nhận biết

Giải bất phương trình \( \dfrac{x – 1}{2}

  • A. \( x
  • B. \( x
  • C. \( x > 5 \)
  • D. \( x > 7 \)

Lát kiểm tra lại

Phương pháp giải

Lời giải

  • A\( x
  • B. \( x
  • C. \( x > 5 \)
  • D. \( x > 7 \)
  • B\( x
  • C. \( x > 5 \)
  • D. \( x > 7 \)
  • C\( x > 5 \)
  • D\( x > 7 \)

Câu 15Nhận biết

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào có tập nghiệm là \( \mathbb{R} \)?
  • A\( x > 0 \)
  • B\( x
  • C. \( x \leq -2 \)
  • D. \( 0x
  • C\( x \leq -2 \)
  • D\( 0x

Đã trả lời 0/15 câu