0/30 câu 55:00

Bài tập Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Mở TP.HCM

Dưới đây là bài tập trắc nghiệm Toán Cao Cấp 2 trọn bộ gồm 30 câu, thời gian 15 phút, thiết kế chuyên sâu dành cho sinh viên lớp 2 đại học. Từ tính đổ xếp, hàm số tới tích phân – mọi nội dung đều chiếm phần quan trọng trong kỳ thi Tổng Học của USTH. Bạn sẽ trải nghiệm ôn tập nhanh, lý thuyết chi tiết và giải từng đề thuận tiện. Hãy dùng công cụ chấm điểm tự động trên HocMai Miễn Phí để ngay lập tức xem đáp án, nhận độ chính xác cao và cải thiện chiến lược luyện thi.

30 câu hỏi
55 phút
Phạm vi: kiểm tra: Toán cao cấp 2
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Cho hàm số \( z = x^2y + 3x – 5y \). Tìm \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \).
  • A\( x^2 – 5 \)
  • B\( 2xy + 3 \)
  • C\( 2xy – 5 \)
  • D\( 2x+3 \)

Câu 2Nhận biết

Tìm điểm dừng của hàm số \( z = x^2+y^2-2x-4y \).
  • A(-1, -2)
  • B(1, 2)
  • C(2, 1)
  • D(-2, -1)

Câu 3Nhận biết

Phân loại điểm dừng M(1,2) của hàm số \( z = x^2+y^2-2x-4y \).
  • ACực đại
  • BCực tiểu
  • CĐiểm yên ngựa
  • DKhông phải điểm dừng

Câu 4Nhận biết

Tính tích phân kép \( I = \int_0^1 \int_0^2 (x) dy dx \).
  • A2
  • B1
  • C1/2
  • D0

Câu 5Nhận biết

Đổi thứ tự lấy tích phân của \( I = \int_0^2 \int_0^{y} f(x,y) dx dy \).
  • A\( \int_0^2 \int_0^{x} f(x,y) dy dx \)
  • B\( \int_0^2 \int_x^{2} f(x,y) dy dx \)
  • C\( \int_0^2 \int_y^{2} f(x,y) dy dx \)
  • D\( \int_0^y \int_0^2 f(x,y) dy dx \)

Câu 6Nhận biết

Tính \( I = \iint_D dxdy \), trong đó D là hình chữ nhật \( [0,3]\times[0,4] \).
  • A7
  • B12
  • C3
  • D4

Câu 7Nhận biết

Tính tích phân đường loại 1 \( I = \int_C 2 ds \), với C là đoạn thẳng nối A(0,0) và B(3,4).
  • A5
  • B10
  • C7
  • D2

Câu 8Nhận biết

Tính tích phân đường loại 2 \( I = \int_C x dx + y dy \), với C là đường cong bất kỳ nối A(1,1) đến B(2,2).
  • A2
  • B3
  • C4
  • DPhụ thuộc đường đi

Câu 9Nhận biết

Áp dụng công thức Green để tính \( \oint_C (2y)dx + (3x)dy \), với C là biên của hình vuông \( [0,1]\times[0,1] \).
  • A1
  • B2
  • C3
  • D5

Câu 10Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y’ = x^3 \).
  • A\( y = 3x^2+C \)
  • B\( y = \dfrac{x^4}{4}+C \)
  • C\( y = x^4+C \)
  • D\( y = \dfrac{x^3}{3}+C \)

Câu 11Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y” – 3y’ + 2y = 0 \).
  • A\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-2x} \)
  • B\( y = C_1 e^x + C_2 e^{2x} \)
  • C\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{2x} \)
  • D\( y = (C_1 + C_2 x) e^x \)

Câu 12Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y” + 2y’ + y = 0 \).
  • A\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{x} \)
  • B\( y = (C_1 + C_2 x)e^{-x} \)
  • C\( y = e^{-x}(C_1 \cos x + C_2 \sin x) \)
  • D\( y = C_1 e^{-x} \)

Câu 13Nhận biết

Tìm giá trị lớn nhất của hàm \( f(x,y) = 3-x^2-y^2 \).
  • A0
  • B1
  • C3
  • DKhông có

Câu 14Nhận biết

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt phẳng \( z=0 \) và mặt \( z=2 \), với \( 0 \le x \le 1, 0 \le y \le 1 \).
  • A1
  • B2
  • C4
  • D8

Câu 15Nhận biết

Tìm nghiệm của phương trình \( y’ = 2y \) với \( y(0)=1 \).
  • A\( y = e^{-2x} \)
  • B\( y = e^{2x} \)
  • C\( y = 2e^{x} \)
  • D\( y = e^{x}+1 \)

Câu 16Nhận biết

div(F) của trường \( \vec{F}(x,y,z) = (2x, 3y, 4z) \) là:
  • A0
  • B\( 2x+3y+4z \)
  • C9
  • D24

Câu 17Nhận biết

Phương trình vi phân mô tả sự tăng trưởng dân số (bỏ qua các yếu tố hạn chế) là:
  • A\( P'(t) = -k P \)
  • B\( P'(t) = k P \)
  • C\( P”(t) = k P \)
  • D\( P'(t) = k P^2 \)

Câu 18Nhận biết

Tính tích phân bội ba \( I = \int_0^1 \int_0^2 \int_0^3 dzdydx \).
  • A3
  • B5
  • C6
  • D1

Câu 19Nhận biết

Tính \( \int_C yds \) với C là đoạn thẳng từ (0,0) đến (1,0).
  • A0
  • B1
  • C1/2
  • D2

Câu 20Nhận biết

Trường vector \( \vec{F}=(y, x+1) \) có thế vị là:
  • A\( U = xy+y+C \)
  • B\( U = y^2/2 + x^2/2+x+C \)
  • C\( U = y+x+C \)
  • DKhông có thế vị.

Câu 21Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y’ – y = 0 \).
  • A\( y = Ce^{-x} \)
  • B\( y = Ce^{x} \)
  • C\( y = x+C \)
  • D\( y = C-x \)

Câu 22Nhận biết

Tìm biến đổi Laplace của \( f(t) = \cos(2t) \).
  • A\( \dfrac{2}{s^2+4} \)
  • B\( \dfrac{s}{s^2+4} \)
  • C\( \dfrac{s}{s^2-4} \)
  • D\( \dfrac{2}{s^2-4} \)

Câu 23Nhận biết

Tìm chu kỳ của hàm số \( f(x) = \tan(x) \).
  • A\( \pi \)
  • B\( 2\pi \)
  • C\( \pi/2 \)
  • D1

Câu 24Nhận biết

Tính diện tích mặt \( z=10 \) giới hạn bởi hình tròn \( x^2+y^2 \le 4 \).
  • A\( 10\pi \)
  • B\( 20\pi \)
  • C\( 4\pi \)
  • D\( 40\pi \)

Câu 25Nhận biết

Phân loại điểm dừng (0,0) của hàm số \( z = 1+x^2+y^2 \).
  • ACực đại
  • BCực tiểu
  • CĐiểm yên ngựa
  • DKhông phải điểm dừng

Câu 26Nhận biết

Cho \( \vec{F} = (y, z, x) \). Tính curl(F).
  • A(-1, -1, -1)
  • B(1, 1, 1)
  • C(0, 0, 0)
  • D(y, z, x)

Câu 27Nhận biết

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y” + y’ = 0 \).
  • A\( y = C_1 e^x + C_2 e^{-x} \)
  • B\( y = C_1 + C_2 e^{-x} \)
  • C\( y = C_1 e^{-x} \)
  • D\( y = C_1 x + C_2 \)

Câu 28Nhận biết

Tính \( \int_C xdx \) với C là đoạn thẳng từ (0,0) đến (2,0).
  • A1
  • B2
  • C4
  • D0

Câu 29Nhận biết

Tìm biến đổi Laplace ngược của \( F(s) = \dfrac{2}{s} \).
  • A2
  • B\( 2t \)
  • C\( t^2 \)
  • D\( 2e^t \)

Câu 30Nhận biết

Tích phân kép \( I = \int_0^1 \int_0^1 y dxdy \) có giá trị bằng:
  • A1
  • B1/2
  • C1/3
  • D2

Đã trả lời 0/30 câu