0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Toán cao cấp A1 trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)

Đề Toán cao cấp A1 HUTECH 2026, 30 câu trọng tâm bao gồm hệ phương trình, đạo hàm, tích phân, giới hạn và ma trận, chiếm tỷ trọng cao trong kỳ thi đầu ra. Tài liệu độc quyền của HocMai Miễn Phí cung cấp bộ đề đầy đủ, giải chi tiết, luyện thi nhanh, chấm điểm tự động ngay trên nền tảng, giúp bạn ôn tập hiệu quả, nắm vững lý thuyết và kỹ năng làm bài. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao điểm số với đề thi thử chuẩn cấu trúc, đáp án chi tiết và phân tích sâu sắc.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: toán cao cấp A1 HUTECH
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Tìm định thức của ma trận A.
  • A-1
  • B-2
  • C2
  • D1

Câu 2Nhận biết

Tìm giới hạn lim(x→0) (sin(5x) / x).
  • B1
  • C5
  • DKhông tồn tại

Câu 3Nhận biết

Hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 4, 6], [3, 6, 9]] là bao nhiêu?
  • A1
  • B2
  • C3

Câu 4Nhận biết

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = e^(2x).
  • Ae^(2x) + C
  • B2e^(2x) + C
  • C(1/2)e^(2x) + C
  • De^x + C

Câu 5Nhận biết

Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B có det(A) ≠ 0. Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?
  • AVô nghiệm
  • BVô số nghiệm
  • CDuy nhất một nghiệm
  • DCó 2 nghiệm

Câu 6Nhận biết

Tính đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 1).
  • A1 / (x^2 + 1)
  • B2x / (x^2 + 1)
  • C1 / (2x)
  • D2x * (x^2 + 1)

Câu 7Nhận biết

Tích phân I = ∫(từ 0 đến 1) x^3 dx có giá trị bằng:
  • A1/3
  • B1/4
  • C1
  • D4

Câu 8Nhận biết

Vectơ nào sau đây là một vectơ riêng của ma trận A = [[2, 1], [1, 2]]?
  • A(1, 0)
  • B(1, -1)
  • C(1, 1)
  • D(0, 0)

Câu 9Nhận biết

Tìm giới hạn lim(x→∞) (2x^2 + 3x – 1) / (x^2 – x + 5).
  • B∞
  • C2
  • D1/2

Câu 10Nhận biết

Cho ma trận A vuông cấp 3 có det(A) = 4. Tính det(2A).
  • A8
  • B16
  • C32
  • D64

Câu 11Nhận biết

Hàm số y = x^3 – 3x + 1 đạt cực đại tại điểm nào?
  • Ax = -1
  • Bx = 1
  • Cx = 0
  • Dx = 3

Câu 12Nhận biết

Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[1, 2], [0, 1]].
  • A[[1, -1/2], [0, 1]]
  • B[[1, 0], [-2, 1]]
  • C[[-1, 2], [0, -1]]
  • D[[1, -2], [0, 1]]

Câu 13Nhận biết

Tính tích phân bất định I = ∫ cos(3x) dx.
  • A-sin(3x) + C
  • B3sin(3x) + C
  • C(1/3)sin(3x) + C
  • D-3sin(3x) + C

Câu 14Nhận biết

Trong không gian R^3, hệ vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính?
  • A{(1,1,1), (2,2,2), (1,2,3)}
  • B{(1,0,0), (0,1,0), (1,1,0)}
  • C{(1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)}
  • D{(1,2,3), (2,4,6), (3,6,9)}

Câu 15Nhận biết

Sử dụng quy tắc L’Hôpital, tính giới hạn lim(x→1) (x^2 – 1) / (lnx).
  • A1
  • B2
  • D∞

Câu 16Nhận biết

Tìm hạng của ma trận A = [[1, 0, 1], [0, 1, 1], [1, 1, 2]].
  • A1
  • B2
  • C3

Câu 17Nhận biết

Tính tích phân I = ∫(từ 0 đến π/2) sin(x) dx.
  • B-1
  • C2
  • D1

Câu 18Nhận biết

Cho hệ phương trình: {x + 2y = 5, 2x + 4y = m}. Hệ có vô số nghiệm khi:
  • Am = 5
  • Bm = 10
  • Cm ≠ 10
  • DVới mọi m

Câu 19Nhận biết

Đạo hàm cấp hai của hàm số y = e^(-x) là:
  • A-e^(-x)
  • Be^(-x)
  • Ce^x
  • Dx*e^(-x)

Câu 20Nhận biết

Tích phân I = ∫(từ 1 đến e) (1/x) dx có giá trị bằng:
  • Ae
  • Be – 1
  • C1

Câu 21Nhận biết

Với giá trị nào của m thì hệ vectơ A = {(1, 2, m), (1, 1, 1), (2, 3, 4)} là một cơ sở của R^3?
  • Am = 1
  • Bm = 2
  • Cm ≠ 3
  • Dm = 4

Câu 22Nhận biết

Tìm giới hạn lim(x→∞) (1 + 1/x)^x.
  • A1
  • B∞
  • De

Câu 23Nhận biết

Cho ma trận A = [[3, 1], [5, 2]]. Tính det(A⁻¹).
  • A1
  • B-1
  • C11
  • D1/1

Câu 24Nhận biết

Tính tích phân bất định I = ∫ x * ln(x) dx.
  • A(x^2 / 2) * ln(x) – x^2/2 + C
  • B(x^2 / 2) * ln(x) – x^2/4 + C
  • Cx * ln(x) – x + C
  • D(x^2 / 2) * ln(x) + C

Câu 25Nhận biết

Hàm số y = x^4 – 2x^2 + 3 có bao nhiêu điểm cực trị?
  • A1
  • B2
  • C3

Câu 26Nhận biết

Cho A, B là các ma trận vuông cấp n khả nghịch. Ma trận (AB)⁻¹ bằng:
  • AA⁻¹B⁻¹
  • BB⁻¹A⁻¹
  • C(BA)⁻¹
  • DAB

Câu 27Nhận biết

Tính tích phân suy rộng I = ∫(từ 1 đến +∞) (1 / x^2) dx.
  • B1
  • C2
  • DPhân kỳ

Câu 28Nhận biết

Tìm giá trị riêng của ma trận A = [[5, 4], [1, 2]].
  • A1 và 5
  • B2 và 4
  • C-1 và -6
  • D1 và 6

Câu 29Nhận biết

Tìm đạo hàm của hàm số y = arctan(x).
  • A1 / (1 – x^2)
  • B1 / (x^2 – 1)
  • C1 / (1 + x^2)
  • D-1 / (1 + x^2)

Câu 30Nhận biết

Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0. Điều kiện cần và đủ để hệ có nghiệm không tầm thường là gì?
  • Adet(A) > 0
  • Bdet(A)
  • C. det(A) ≠ 0
  • D. det(A) = 0
  • Cdet(A) ≠ 0
  • Ddet(A) = 0

Đã trả lời 0/30 câu